Gói thầu: Gói thầu số 02: Vật tư – Thiết bị y tế dùng trong Ngoại khoa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500049079-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Vật tư – Thiết bị y tế dùng trong Ngoại khoa
Số hiệu KHLCNT PL2500022093
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng
Giá gói thầu 48,624,904,276 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500064127 - Áo chì 146,790,000 220.185.000 102753000 3 2,201,850
2 PP2500064128 - Áo phẫu thuật 11,916,000 17.874.000 8341200 50 178,740
3 PP2500064129 - Áo phẫu thuật L 133,400,000 200.100.000 93380000 716 2,001,000
4 PP2500064130 - Babcook 300,000,000 450.000.000 210000000 2 4,500,000
5 PP2500064131 - Bàn chải phẫu thuật 4,200,000 6.300.000 2940000 26 63,000
6 PP2500064132 - Băng ghim mổ hở ba hàng ghim, dài 60mm 400,000,000 600.000.000 280000000 26 6,000,000
7 PP2500064133 - Băng ghim mổ hở ba hàng ghim, dài 80mm 180,000,000 270.000.000 126000000 13 2,700,000
8 PP2500064134 - Băng ghim nội soi 45mm 164,700,000 247.050.000 115290000 5 2,470,500
9 PP2500064135 - Băng ghim nội soi 60mm 250,000,000 375.000.000 175000000 7 3,750,000
10 PP2500064136 - Băng keo có gạc vô trùng 25,000,000,000 37.500.000.000 17500000000 617 375,000,000
11 PP2500064137 - Banh mũi (lớn, nhỏ) 6,075,000 9.112.500 4252500 7 91,125
12 PP2500064138 - Banh Richardson 4,620,000 6.930.000 3234000 2 69,300
13 PP2500064139 - Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực 60 giọt/ 1ml 942,900 1.414.350 660030 13 14,144
14 PP2500064140 - Bộ đèn đặt NKQ khó 50,000,000 75.000.000 35000000 1 750,000
15 PP2500064141 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 14,650,000 21.975.000 10255000 7 219,750
16 PP2500064142 - Bộ trocar phẫu thuật 10mm 90,000,000 135.000.000 63000000 2 1,350,000
17 PP2500064143 - Bộ trocar phẫu thuật 5mm 135,000,000 202.500.000 94500000 3 2,025,000
18 PP2500064144 - Bóng bóp gây mê 3,192,000 4.788.000 2234400 11 47,880
19 PP2500064145 - Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da cỡ 8F 375,000,000 562.500.000 262500000 7 5,625,000
20 PP2500064146 - Cán dao số 4 11,000,000 16.500.000 7700000 3 165,000
21 PP2500064147 - Cây dẫn đường đặt ống NKQ khó 12,600,000 18.900.000 8820000 2 189,000
22 PP2500064148 - Cây kẹp mang kim nội soi 235,890,000 353.835.000 165123000 2 3,538,350
23 PP2500064149 - Chỉ không tan đa sợi tự nhiên 2/0 kim tròn 36,330,000 54.495.000 25431000 309 544,950
24 PP2500064150 - Chỉ không tan đa sợi tự nhiên 3/0 kim tròn 17,438,400 26.157.600 12206880 149 261,576
25 PP2500064151 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi, kim tròn 8,940,000 13.410.000 6258000 63 134,100
26 PP2500064152 - Chỉ Nylon số 1 22,000,000 33.000.000 15400000 124 330,000
27 PP2500064153 - Chỉ phẫu thuật có kháng khuẩn 209,592,000 314.388.000 146714400 248 3,143,880
28 PP2500064154 - Chỉ phẫu thuật không tan số 2/0 131,586,000 197.379.000 92110200 124 1,973,790
29 PP2500064155 - Chỉ phẫu thuật không tan số 3/0 160,000,000 240.000.000 112000000 124 2,400,000
30 PP2500064156 - Chỉ phẫu thuật không tan số 4/0 199,500,000 299.250.000 139650000 124 2,992,500
31 PP2500064157 - Chỉ phẫu thuật không tan số 5/0 35,052,600 52.578.900 24536820 26 525,789
32 PP2500064158 - Chỉ phẫu thuật không tan số 6/0 19,909,300 29.863.950 13936510 13 298,640
33 PP2500064159 - Chỉ phẫu thuật không tan số 7/0 224,175,000 336.262.500 156922500 124 3,362,625
34 PP2500064160 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi số 0 76,869,100 115.303.650 53808370 87 1,153,037
35 PP2500064161 - Chỉ phẫu thuật nâng mô 11,800,000 17.700.000 8260000 13 177,000
36 PP2500064162 - Chỉ phẫu thuật số 2/0 41,529,600 62.294.400 29070720 297 622,944
37 PP2500064163 - Chỉ phẫu thuật số 3/0 27,686,400 41.529.600 19380480 198 415,296
38 PP2500064164 - Chỉ phẫu thuật tan chậm 67,000,000 100.500.000 46900000 63 1,005,000
39 PP2500064165 - Chỉ phẫu thuật tan đa sợi có kháng khuẩn số 0 204,750,000 307.125.000 143325000 371 3,071,250
40 PP2500064166 - Chỉ phẫu thuật tan đa sợi có kháng khuẩn số 1/0, kim tròn 1/2C 207,000,000 310.500.000 144900000 371 3,105,000
41 PP2500064167 - Chỉ phẫu thuật tan đa sợi có kháng khuẩn số 1/0, kim tròn đầu tròn 252,080,000 378.120.000 176456000 339 3,781,200
42 PP2500064168 - Chỉ phẫu thuật tan đa sợi có kháng khuẩn số 2/0 130,200,000 195.300.000 91140000 248 1,953,000
43 PP2500064169 - Chỉ phẫu thuật tan đa sợi số 0 184,600,000 276.900.000 129220000 248 2,769,000
44 PP2500064170 - Chỉ phẫu thuật tan đa sợi số 1 32,400,000 48.600.000 22680000 56 486,000
45 PP2500064171 - Chỉ tan đa sợi Polyglycolic acid số 1, đường kính kim từ 0.78 đến 1.28mm 138,000,000 207.000.000 96600000 248 2,070,000
46 PP2500064172 - Chỉ tan đa sợi Polyglycolic acid số 1/0, đường kính kim từ 0.68 đến 1.28mm 138,600,000 207.900.000 97020000 248 2,079,000
47 PP2500064173 - Chỉ tan đa sợi Polyglycolic acid số 2/0 69,000,000 103.500.000 48300000 124 1,035,000
48 PP2500064174 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi (khâu gan) 28,348,950 42.523.425 19844265 22 425,235
49 PP2500064175 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polysorbsố 0 85,000,000 127.500.000 59500000 124 1,275,000
50 PP2500064176 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polysorbsố 2/0 85,000,000 127.500.000 59500000 124 1,275,000
51 PP2500064177 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polysorbsố 3/0 85,000,000 127.500.000 59500000 124 1,275,000
52 PP2500064178 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0 92,000,000 138.000.000 64400000 124 1,380,000
53 PP2500064179 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn 154,350,000 231.525.000 108045000 243 2,315,250
54 PP2500064180 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn 1/2 vòng tròn 147,000,000 220.500.000 102900000 248 2,205,000
55 PP2500064181 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0 70,788,000 106.182.000 49551600 124 1,061,820
56 PP2500064182 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0, kim tròn đầu hình thoi 18,736,272 28.104.408 13115390 19 281,045
57 PP2500064183 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 1/0 8,575,000 12.862.500 6002500 44 128,625
58 PP2500064184 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 2/0 6,150,000 9.225.000 4305000 38 92,250
59 PP2500064185 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 3/0 4,000,000 6.000.000 2800000 26 60,000
60 PP2500064186 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 0 83,113,800 124.670.700 58179660 87 1,246,707
61 PP2500064187 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0, kim tròn đầu vuốt nhọn 41,193,600 61.790.400 28835520 50 617,904
62 PP2500064188 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0 19,281,024 28.921.536 13496717 19 289,216
63 PP2500064189 - Chỉ tan tự nhiên đơn sợi số 4/0 12,300,000 18.450.000 8610000 75 184,500
64 PP2500064190 - Chỉ thép khâu xương bánh chè có kim 113,190,000 169.785.000 79233000 124 1,697,850
65 PP2500064191 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin kháng khuẩn số 1 68,250,000 102.375.000 47775000 124 1,023,750
66 PP2500064192 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin kháng khuẩn số 4/0 63,000,000 94.500.000 44100000 124 945,000
67 PP2500064193 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid kháng khuẩn số 1 66,150,000 99.225.000 46305000 124 992,250
68 PP2500064194 - Dây cáp quang học, đường kính 3,5mm, dài 230 cm đầu nối thẳng 10,500,000 15.750.000 7350000 1 157,500
69 PP2500064195 - Dây dẫn sáng 30,000,000 45.000.000 21000000 1 450,000
70 PP2500064196 - Dây đốt cao tầng đơn cực 9,000,000 13.500.000 6300000 1 135,000
71 PP2500064197 - Dây đốt điện 4,410,000 6.615.000 3087000 19 66,150
72 PP2500064198 - Dây gây mê Jackson Rees 7,131,600 10.697.400 4992120 6 106,974
73 PP2500064199 - Dây hút dịch phẫu thuật 144,144,000 216.216.000 100900800 1924 2,162,160
74 PP2500064200 - Dây nối tấm điện cực trung tính sử dụng nhiều lần 61,750,000 92.625.000 43225000 7 926,250
75 PP2500064201 - Dây thở oxy 1 nhánh số 08 1,102,500 1.653.750 771750 63 16,538
76 PP2500064202 - Dây thở oxy 1 nhánh số 10 1,764,000 2.646.000 1234800 100 26,460
77 PP2500064203 - Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở, chiều dài 60mm. 140,000,000 210.000.000 98000000 3 2,100,000
78 PP2500064204 - Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở, chiều dài 80mm. 140,000,000 210.000.000 98000000 3 2,100,000
79 PP2500064205 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn, đường kính ngoài 28mm 750,000,000 1.125.000.000 525000000 7 11,250,000
80 PP2500064206 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn, đường kính ngoài 31mm 750,000,000 1.125.000.000 525000000 7 11,250,000
81 PP2500064207 - Dụng cụ gắn clip 50,000,000 75.000.000 35000000 2 750,000
82 PP2500064208 - Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ 586,800,000 880.200.000 410760000 13 8,802,000
83 PP2500064209 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng các cỡ 240,000,000 360.000.000 168000000 5 3,600,000
84 PP2500064210 - Dụng cukhâu cắt nối vòng theo phương pháp longo 1,499,400,000 2.249.100.000 1049580000 19 22,491,000
85 PP2500064211 - Dụng cụ mở đường thở (Airway)số 01 1,257,600 1.886.400 880320 38 18,864
86 PP2500064212 - Dụng cụ mở đường thở (Airway)số 02 7,126,400 10.689.600 4988480 211 106,896
87 PP2500064213 - Dụng cụ mở đường thở (Airway)số 03 46,112,000 69.168.000 32278400 1357 691,680
88 PP2500064214 - Dụng cụ phẫu thuật cầm máu polymer 76,320,000 114.480.000 53424000 132 1,144,800
89 PP2500064215 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ 975,000,000 1.462.500.000 682500000 19 14,625,000
90 PP2500064216 - Dung dịch sorbitol 3,3% 234,000,000 351.000.000 163800000 741 3,510,000
91 PP2500064217 - Dung dịch vệ sinh tay ngoại khoa 211,200,000 316.800.000 147840000 371 3,168,000
92 PP2500064218 - Guide Wire mềm 12,400,000 18.600.000 8680000 7 186,000
93 PP2500064219 - Hệ thống kim sinh thiết tự động dùng trong thủ thuật sinh thiết mô mềm như thận, gan, tuyến tiền liệt, lá lách, hệ bạch huyết và các khối mô mềm khác. 6,480,000 9.720.000 4536000 2 97,200
94 PP2500064220 - Hộp inox 6,132,000 9.198.000 4292400 6 91,980
95 PP2500064221 - Hút đàm số 05 có nắp 183,800 275.700 128660 13 2,757
96 PP2500064222 - Hút đàm số 06 có nắp 1,838,000 2.757.000 1286600 124 27,570
97 PP2500064223 - Hút đàm số 08 có nắp 5,514,000 8.271.000 3859800 371 82,710
98 PP2500064224 - Hút đàm số 10 có nắp 7,352,000 11.028.000 5146400 494 110,280
99 PP2500064225 - Hút đàm số 12 có nắp 183,800,000 275.700.000 128660000 12330 2,757,000
100 PP2500064226 - Hút đàm số 16 có nắp 9,190,000 13.785.000 6433000 617 137,850
101 PP2500064227 - Kelly phẫu tích cong 300,000,000 450.000.000 210000000 2 4,500,000
102 PP2500064228 - Kềm cắt chỉ thép/ đinh Kirschner 300,000,000 450.000.000 210000000 2 4,500,000
103 PP2500064229 - Kềm cắt xương 49,500,000 74.250.000 34650000 2 742,500
104 PP2500064230 - Kềm gặm xương lớn 230,000,000 345.000.000 161000000 2 3,450,000
105 PP2500064231 - Kềm gắp có răng hàm mở kép 300,000,000 450.000.000 210000000 2 4,500,000
106 PP2500064232 - Kềm gấp có răng ngang mịn 150,000,000 225.000.000 105000000 2 2,250,000
107 PP2500064233 - Kềm gấp có răng, ngang, mịn, cong 150,000,000 225.000.000 105000000 2 2,250,000
108 PP2500064234 - Kềm gắp không sang chấn hàm mở kép 300,000,000 450.000.000 210000000 2 4,500,000
109 PP2500064235 - Kéo cắt chỉ 63,755,000 95.632.500 44628500 2 956,325
110 PP2500064236 - Kéo cắt chỉ 2 đầu bầu 960,000 1.440.000 672000 3 14,400
111 PP2500064237 - Kéo Metzenbaum cong 44,000,000 66.000.000 30800000 3 660,000
112 PP2500064238 - Kéo phẫu tích cong 300,000,000 450.000.000 210000000 2 4,500,000
113 PP2500064239 - Kéo vi phẩu thẳng 27,500,000 41.250.000 19250000 2 412,500
114 PP2500064240 - Kẹp Crile 64,000,000 96.000.000 44800000 3 960,000
115 PP2500064241 - Kẹp Debakeymạch máu 19,334,700 29.002.050 13534290 2 290,021
116 PP2500064242 - Kẹp gạc (Kẹp đầu vợt), dùng để gấp bông, gạc 25,000,000 37.500.000 17500000 2 375,000
117 PP2500064243 - Kẹp gạc (Kẹp đầu vợt), dùng để vén tạng 25,000,000 37.500.000 17500000 2 375,000
118 PP2500064244 - Kẹp Kelly 88,000,000 132.000.000 61600000 6 1,320,000
119 PP2500064245 - Kẹp khăn (Fix – champ) 85,000,000 127.500.000 59500000 7 1,275,000
120 PP2500064246 - Kẹp mạch máu (Bulldog) 42,000,000 63.000.000 29400000 2 630,000
121 PP2500064247 - Kẹp mang kim 628,000 942.000 439600 3 9,420
122 PP2500064248 - Kẹp mang kim vi phẩu thẳng 18,460,000 27.690.000 12922000 2 276,900
123 PP2500064249 - Kim chích máu các loại, các cỡ 20,000,000 30.000.000 14000000 12330 300,000
124 PP2500064250 - Kim đốt cao tần 900,000,000 1.350.000.000 630000000 3 13,500,000
125 PP2500064251 - Kim đốt u bằng vi sóng 240,000,000 360.000.000 168000000 2 3,600,000
126 PP2500064252 - Kim đốt u bằng vi sóng 1,680,000,000 2.520.000.000 1176000000 6 25,200,000
127 PP2500064253 - Kim gây tê đám rối thần kinh 115,500,000 173.250.000 80850000 63 1,732,500
128 PP2500064254 - Kim gây tê tủy sống đầu bút chì 46,872,000 70.308.000 32810400 297 703,080
129 PP2500064255 - Kim gây tê, gây mê 8,389,500 12.584.250 5872650 63 125,843
130 PP2500064256 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ có cánh, có cổng tiêm thuốc 18G 8,800,000 13.200.000 6160000 63 132,000
131 PP2500064257 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ có cánh, có cổng tiêm thuốc 20G 17,600,000 26.400.000 12320000 124 264,000
132 PP2500064258 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ có cánh, có cổng tiêm thuốc 22G 17,600,000 26.400.000 12320000 124 264,000
133 PP2500064259 - Kim nha khoa 4,500,000 6.750.000 3150000 309 67,500
134 PP2500064260 - Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ 43,200,000 64.800.000 30240000 198 648,000
135 PP2500064261 - Lưỡi bào da 12,100,000 18.150.000 8470000 7 181,500
136 PP2500064262 - Lưỡi dao mổ số 10 470,400 705.600 329280 60 7,056
137 PP2500064263 - Lưới điều trị thoát vị bẹn 63,000,000 94.500.000 44100000 26 945,000
138 PP2500064264 - Mask thanh quản 1,380,000 2.070.000 966000 2 20,700
139 PP2500064265 - Mask thanh quản 2 nòng 13,999,990 20.999.985 9799993 2 210,000
140 PP2500064266 - Miếng cầm máu mũi không tự tiêu 52,584,000 78.876.000 36808800 100 788,760
141 PP2500064267 - Móc đốt đơn cực 21,000,000 31.500.000 14700000 2 315,000
142 PP2500064268 - Nắp đậy trocar 10mm 30,000,000 45.000.000 21000000 13 450,000
143 PP2500064269 - Nắp đậy trocar 5mm 45,000,000 67.500.000 31500000 19 675,000
144 PP2500064270 - Nắp giảm trocar 5mm 332,800,000 499.200.000 232960000 13 4,992,000
145 PP2500064271 - Ống hút nội soi 27,500,000 41.250.000 19250000 2 412,500
146 PP2500064272 - Ống mở khí quản có bóng số 09 2,800,000 4.200.000 1960000 6 42,000
147 PP2500064273 - Ống mở khí quản có bóng số 8.5 7,000,000 10.500.000 4900000 13 105,000
148 PP2500064274 - Ống nội khí quản cong mũi có bóng 2,349,950 3.524.925 1644965 7 35,250
149 PP2500064275 - Ống nội khí quản cong mũi có bóng số 5 1,409,970 2.114.955 986979 5 21,150
150 PP2500064276 - Ống nội khí quản cong mũi có bóng số 5.5 1,409,970 2.114.955 986979 5 21,150
151 PP2500064277 - Ống nội khí quản cong mũi có bóng số 6 960,000 1.440.000 672000 5 14,400
152 PP2500064278 - Ống nội khí quản cong mũi có bóng số 6.5 2,819,940 4.229.910 1973958 8 42,300
153 PP2500064279 - Ống Nội khí quản hút đàm trên bóng thể tích lớn áp lực thấp, các cỡ 189,000,000 283.500.000 132300000 63 2,835,000
154 PP2500064280 - Ống nội khí quản sử dụng một lần số 2.0 không bóng 121,000 181.500 84700 2 1,815
155 PP2500064281 - Ống nội khí quản sử dụng một lần số 2.5 không bóng 147,000 220.500 102900 2 2,205
156 PP2500064282 - Ống nội khí quản sử dụng một lần số 3.0 không bóng 147,000 220.500 102900 2 2,205
157 PP2500064283 - Ống nội khí quản sử dụng một lần số 3.5 không bóng 147,000 220.500 102900 2 2,205
158 PP2500064284 - Ống soi niệu quản – bể thận (Nội soi cứng) 557,904,000 836.856.000 390532800 1 8,368,560
159 PP2500064285 - Ống thông đường mật chữ T size 14 787,500 1.181.250 551250 7 11,813
160 PP2500064286 - Ống thông đường mật chữ T size 16 3,150,000 4.725.000 2205000 26 47,250
161 PP2500064287 - Ống thông đường mật chữ T size 18 2,362,500 3.543.750 1653750 19 35,438
162 PP2500064288 - Ống thông đường mật chữ T size 20 3,150,000 4.725.000 2205000 26 47,250
163 PP2500064289 - Ống thông đường mật chữ T size 22 5,512,500 8.268.750 3858750 44 82,688
164 PP2500064290 - Ống thông đường mật chữ T size 24 4,725,000 7.087.500 3307500 38 70,875
165 PP2500064291 - Ống thông hậu môn số 20 145,950 218.925 102165 7 2,190
166 PP2500064292 - ống thông phế quản 2 nòng phải 2,897,580 4.346.370 2028306 1 43,464
167 PP2500064293 - ống thông phế quản 2 nòng trái 2,897,580 4.346.370 2028306 1 43,464
168 PP2500064294 - Ống thông tiểu (Foley) 2 nhánh số 10 475,000 712.500 332500 7 7,125
169 PP2500064295 - Ống thông tiểu 3 nhánh số 18 3,355,800 5.033.700 2349060 26 50,337
170 PP2500064296 - Ống thông tiểu 3 nhánh số 20 3,355,800 5.033.700 2349060 26 50,337
171 PP2500064297 - Ống thông tiểu 3 nhánh số 22 3,355,800 5.033.700 2349060 26 50,337
172 PP2500064298 - Ống thông tiểu 3 nhánh số 24 10,067,400 15.101.100 7047180 75 151,011
173 PP2500064299 - ống xông họng nhựa 714,000 1.071.000 499800 26 10,710
174 PP2500064300 - ống xông mũi nhựa 1,071,000 1.606.500 749700 38 16,065
175 PP2500064301 - Optic 30o (dùng cho cắt đốt bướu tiền liệt tuyến) 270,000,000 405.000.000 189000000 1 4,050,000
176 PP2500064302 - Optic 30o (dùng cho nội soi ổ bụng) 310,000,000 465.000.000 217000000 1 4,650,000
177 PP2500064303 - Optic nội soi khớp 30o 105,000,000 157.500.000 73500000 1 1,575,000
178 PP2500064304 - Que đẩy chỉ 12,300,000 18.450.000 8610000 2 184,500
179 PP2500064305 - Rọ lấy sỏi niệu quản 99,645,000 149.467.500 69751500 7 1,494,675
180 PP2500064306 - Sond nelaton số 10 530,000 795.000 371000 13 7,950
181 PP2500064307 - Sond nelaton số 12 1,590,000 2.385.000 1113000 38 23,850
182 PP2500064308 - Sond nelaton số 14 1,590,000 2.385.000 1113000 38 23,850
183 PP2500064309 - Sond pezzer số 18 3,150,000 4.725.000 2205000 26 47,250
184 PP2500064310 - Sond pezzer số 20 3,150,000 4.725.000 2205000 26 47,250
185 PP2500064311 - Tay cắt đốt U xơ tiền liệt tuyến 150,000,000 225.000.000 105000000 1 2,250,000
186 PP2500064312 - Tay dao cắt hàn mạch mổ mở dài 23 cm 420,000,000 630.000.000 294000000 3 6,300,000
187 PP2500064313 - Tay dao hàn mạch mổ mở dài 21 cm 978,000,000 1.467.000.000 684600000 6 14,670,000
188 PP2500064314 - Tay dao hàn mạch mổ nội soi 420,000,000 630.000.000 294000000 3 6,300,000
189 PP2500064315 - Túi oxy 6,500,000 9.750.000 4550000 7 97,500
190 PP2500064316 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 762,000,000 1.143.000.000 533400000 186 11,430,000
191 PP2500064317 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 10x20 67,017,600 100.526.400 46912320 31 1,005,264
192 PP2500064318 - Viên nén khử khuẩn bề mặt, khử khuẩn dụng cụ và thiết bị y tế 210,000,000 315.000.000 147000000 6165 3,150,000
193 PP2500064319 - Vôi sođa 67,410,000 101.115.000 47187000 16 1,011,150
Áo chì
Mã phần lô PP2500064127
Giá từng phần lô 146,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102753000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,201,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2500064128
Giá từng phần lô 11,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.874.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8341200
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,740
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Áo phẫu thuật L
Mã phần lô PP2500064129
Giá từng phần lô 133,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93380000
Năng lực sản xuất hàng hóa 716
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,001,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Babcook
Mã phần lô PP2500064130
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bàn chải phẫu thuật
Mã phần lô PP2500064131
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2940000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng ghim mổ hở ba hàng ghim, dài 60mm
Mã phần lô PP2500064132
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng ghim mổ hở ba hàng ghim, dài 80mm
Mã phần lô PP2500064133
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng ghim nội soi 45mm
Mã phần lô PP2500064134
Giá từng phần lô 164,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115290000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,470,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng ghim nội soi 60mm
Mã phần lô PP2500064135
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo có gạc vô trùng
Mã phần lô PP2500064136
Giá từng phần lô 25,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17500000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Banh mũi (lớn, nhỏ)
Mã phần lô PP2500064137
Giá từng phần lô 6,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.112.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4252500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Banh Richardson
Mã phần lô PP2500064138
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3234000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực 60 giọt/ 1ml
Mã phần lô PP2500064139
Giá từng phần lô 942,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660030
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,144
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đèn đặt NKQ khó
Mã phần lô PP2500064140
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500064141
Giá từng phần lô 14,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10255000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ trocar phẫu thuật 10mm
Mã phần lô PP2500064142
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ trocar phẫu thuật 5mm
Mã phần lô PP2500064143
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng bóp gây mê
Mã phần lô PP2500064144
Giá từng phần lô 3,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.788.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2234400
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da cỡ 8F
Mã phần lô PP2500064145
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cán dao số 4
Mã phần lô PP2500064146
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cây dẫn đường đặt ống NKQ khó
Mã phần lô PP2500064147
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8820000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cây kẹp mang kim nội soi
Mã phần lô PP2500064148
Giá từng phần lô 235,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165123000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,538,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đa sợi tự nhiên 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500064149
Giá từng phần lô 36,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25431000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đa sợi tự nhiên 3/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500064150
Giá từng phần lô 17,438,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.157.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12206880
Năng lực sản xuất hàng hóa 149
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,576
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi, kim tròn
Mã phần lô PP2500064151
Giá từng phần lô 8,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6258000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Nylon số 1
Mã phần lô PP2500064152
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật có kháng khuẩn
Mã phần lô PP2500064153
Giá từng phần lô 209,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.388.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146714400
Năng lực sản xuất hàng hóa 248
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,143,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan số 2/0
Mã phần lô PP2500064154
Giá từng phần lô 131,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.379.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92110200
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,973,790
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan số 3/0
Mã phần lô PP2500064155
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan số 4/0
Mã phần lô PP2500064156
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,992,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan số 5/0
Mã phần lô PP2500064157
Giá từng phần lô 35,052,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.578.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24536820
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,789
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan số 6/0
Mã phần lô PP2500064158
Giá từng phần lô 19,909,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.863.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13936510
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,640
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan số 7/0
Mã phần lô PP2500064159
Giá từng phần lô 224,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156922500
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,362,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi số 0
Mã phần lô PP2500064160
Giá từng phần lô 76,869,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.303.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53808370
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,153,037
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật nâng mô
Mã phần lô PP2500064161
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8260000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật số 2/0
Mã phần lô PP2500064162
Giá từng phần lô 41,529,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.294.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29070720
Năng lực sản xuất hàng hóa 297
Bảo đảm dự thầu (VND) 622,944
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật số 3/0
Mã phần lô PP2500064163
Giá từng phần lô 27,686,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.529.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19380480
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Bảo đảm dự thầu (VND) 415,296
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tan chậm
Mã phần lô PP2500064164
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,005,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tan đa sợi có kháng khuẩn số 0
Mã phần lô PP2500064165
Giá từng phần lô 204,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143325000
Năng lực sản xuất hàng hóa 371
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,071,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tan đa sợi có kháng khuẩn số 1/0, kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2500064166
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 371
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,105,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tan đa sợi có kháng khuẩn số 1/0, kim tròn đầu tròn
Mã phần lô PP2500064167
Giá từng phần lô 252,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176456000
Năng lực sản xuất hàng hóa 339
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,781,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tan đa sợi có kháng khuẩn số 2/0
Mã phần lô PP2500064168
Giá từng phần lô 130,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91140000
Năng lực sản xuất hàng hóa 248
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,953,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tan đa sợi số 0
Mã phần lô PP2500064169
Giá từng phần lô 184,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129220000
Năng lực sản xuất hàng hóa 248
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,769,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tan đa sợi số 1
Mã phần lô PP2500064170
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22680000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi Polyglycolic acid số 1, đường kính kim từ 0.78 đến 1.28mm
Mã phần lô PP2500064171
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 248
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,070,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi Polyglycolic acid số 1/0, đường kính kim từ 0.68 đến 1.28mm
Mã phần lô PP2500064172
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97020000
Năng lực sản xuất hàng hóa 248
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,079,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi Polyglycolic acid số 2/0
Mã phần lô PP2500064173
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,035,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi (khâu gan)
Mã phần lô PP2500064174
Giá từng phần lô 28,348,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.523.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19844265
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,235
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polysorbsố 0
Mã phần lô PP2500064175
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polysorbsố 2/0
Mã phần lô PP2500064176
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polysorbsố 3/0
Mã phần lô PP2500064177
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0
Mã phần lô PP2500064178
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500064179
Giá từng phần lô 154,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108045000
Năng lực sản xuất hàng hóa 243
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,315,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2500064180
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 248
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0
Mã phần lô PP2500064181
Giá từng phần lô 70,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49551600
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,061,820
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0, kim tròn đầu hình thoi
Mã phần lô PP2500064182
Giá từng phần lô 18,736,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.104.408
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13115390
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,045
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 1/0
Mã phần lô PP2500064183
Giá từng phần lô 8,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.862.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6002500
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 2/0
Mã phần lô PP2500064184
Giá từng phần lô 6,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4305000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 3/0
Mã phần lô PP2500064185
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 0
Mã phần lô PP2500064186
Giá từng phần lô 83,113,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.670.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58179660
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,246,707
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0, kim tròn đầu vuốt nhọn
Mã phần lô PP2500064187
Giá từng phần lô 41,193,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.790.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28835520
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 617,904
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0
Mã phần lô PP2500064188
Giá từng phần lô 19,281,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.921.536
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13496717
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,216
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tự nhiên đơn sợi số 4/0
Mã phần lô PP2500064189
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8610000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thép khâu xương bánh chè có kim
Mã phần lô PP2500064190
Giá từng phần lô 113,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79233000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,697,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin kháng khuẩn số 1
Mã phần lô PP2500064191
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47775000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,023,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin kháng khuẩn số 4/0
Mã phần lô PP2500064192
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid kháng khuẩn số 1
Mã phần lô PP2500064193
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46305000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 992,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây cáp quang học, đường kính 3,5mm, dài 230 cm đầu nối thẳng
Mã phần lô PP2500064194
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7350000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn sáng
Mã phần lô PP2500064195
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây đốt cao tầng đơn cực
Mã phần lô PP2500064196
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây đốt điện
Mã phần lô PP2500064197
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3087000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây gây mê Jackson Rees
Mã phần lô PP2500064198
Giá từng phần lô 7,131,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.697.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4992120
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,974
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2500064199
Giá từng phần lô 144,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100900800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1924
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,162,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối tấm điện cực trung tính sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2500064200
Giá từng phần lô 61,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43225000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 926,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây thở oxy 1 nhánh số 08
Mã phần lô PP2500064201
Giá từng phần lô 1,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771750
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,538
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây thở oxy 1 nhánh số 10
Mã phần lô PP2500064202
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.646.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1234800
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,460
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở, chiều dài 60mm.
Mã phần lô PP2500064203
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở, chiều dài 80mm.
Mã phần lô PP2500064204
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ cắt khâu nối tròn, đường kính ngoài 28mm
Mã phần lô PP2500064205
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ cắt khâu nối tròn, đường kính ngoài 31mm
Mã phần lô PP2500064206
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ gắn clip
Mã phần lô PP2500064207
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ
Mã phần lô PP2500064208
Giá từng phần lô 586,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 880.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410760000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,802,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng các cỡ
Mã phần lô PP2500064209
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cukhâu cắt nối vòng theo phương pháp longo
Mã phần lô PP2500064210
Giá từng phần lô 1,499,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.249.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1049580000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,491,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ mở đường thở (Airway)số 01
Mã phần lô PP2500064211
Giá từng phần lô 1,257,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.886.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880320
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,864
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ mở đường thở (Airway)số 02
Mã phần lô PP2500064212
Giá từng phần lô 7,126,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.689.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4988480
Năng lực sản xuất hàng hóa 211
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,896
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ mở đường thở (Airway)số 03
Mã phần lô PP2500064213
Giá từng phần lô 46,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.168.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32278400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1357
Bảo đảm dự thầu (VND) 691,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ phẫu thuật cầm máu polymer
Mã phần lô PP2500064214
Giá từng phần lô 76,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53424000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,144,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ phẫu thuật trĩ
Mã phần lô PP2500064215
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch sorbitol 3,3%
Mã phần lô PP2500064216
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 741
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,510,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch vệ sinh tay ngoại khoa
Mã phần lô PP2500064217
Giá từng phần lô 211,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147840000
Năng lực sản xuất hàng hóa 371
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,168,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Guide Wire mềm
Mã phần lô PP2500064218
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8680000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hệ thống kim sinh thiết tự động dùng trong thủ thuật sinh thiết mô mềm như thận, gan, tuyến tiền liệt, lá lách, hệ bạch huyết và các khối mô mềm khác.
Mã phần lô PP2500064219
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4536000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hộp inox
Mã phần lô PP2500064220
Giá từng phần lô 6,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.198.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4292400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,980
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hút đàm số 05 có nắp
Mã phần lô PP2500064221
Giá từng phần lô 183,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128660
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,757
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hút đàm số 06 có nắp
Mã phần lô PP2500064222
Giá từng phần lô 1,838,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.757.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1286600
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,570
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hút đàm số 08 có nắp
Mã phần lô PP2500064223
Giá từng phần lô 5,514,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.271.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3859800
Năng lực sản xuất hàng hóa 371
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,710
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hút đàm số 10 có nắp
Mã phần lô PP2500064224
Giá từng phần lô 7,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5146400
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hút đàm số 12 có nắp
Mã phần lô PP2500064225
Giá từng phần lô 183,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128660000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12330
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,757,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hút đàm số 16 có nắp
Mã phần lô PP2500064226
Giá từng phần lô 9,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6433000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kelly phẫu tích cong
Mã phần lô PP2500064227
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kềm cắt chỉ thép/ đinh Kirschner
Mã phần lô PP2500064228
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kềm cắt xương
Mã phần lô PP2500064229
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 742,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kềm gặm xương lớn
Mã phần lô PP2500064230
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kềm gắp có răng hàm mở kép
Mã phần lô PP2500064231
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kềm gấp có răng ngang mịn
Mã phần lô PP2500064232
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kềm gấp có răng, ngang, mịn, cong
Mã phần lô PP2500064233
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kềm gắp không sang chấn hàm mở kép
Mã phần lô PP2500064234
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2500064235
Giá từng phần lô 63,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.632.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44628500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 956,325
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kéo cắt chỉ 2 đầu bầu
Mã phần lô PP2500064236
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kéo Metzenbaum cong
Mã phần lô PP2500064237
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kéo phẫu tích cong
Mã phần lô PP2500064238
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kéo vi phẩu thẳng
Mã phần lô PP2500064239
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp Crile
Mã phần lô PP2500064240
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp Debakeymạch máu
Mã phần lô PP2500064241
Giá từng phần lô 19,334,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.002.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13534290
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,021
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp gạc (Kẹp đầu vợt), dùng để gấp bông, gạc
Mã phần lô PP2500064242
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp gạc (Kẹp đầu vợt), dùng để vén tạng
Mã phần lô PP2500064243
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp Kelly
Mã phần lô PP2500064244
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp khăn (Fix – champ)
Mã phần lô PP2500064245
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp mạch máu (Bulldog)
Mã phần lô PP2500064246
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp mang kim
Mã phần lô PP2500064247
Giá từng phần lô 628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 439600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,420
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp mang kim vi phẩu thẳng
Mã phần lô PP2500064248
Giá từng phần lô 18,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12922000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chích máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500064249
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12330
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim đốt cao tần
Mã phần lô PP2500064250
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim đốt u bằng vi sóng
Mã phần lô PP2500064251
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim đốt u bằng vi sóng
Mã phần lô PP2500064252
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1176000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim gây tê đám rối thần kinh
Mã phần lô PP2500064253
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80850000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,732,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim gây tê tủy sống đầu bút chì
Mã phần lô PP2500064254
Giá từng phần lô 46,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.308.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32810400
Năng lực sản xuất hàng hóa 297
Bảo đảm dự thầu (VND) 703,080
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim gây tê, gây mê
Mã phần lô PP2500064255
Giá từng phần lô 8,389,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.584.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5872650
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,843
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ có cánh, có cổng tiêm thuốc 18G
Mã phần lô PP2500064256
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6160000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ có cánh, có cổng tiêm thuốc 20G
Mã phần lô PP2500064257
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12320000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ có cánh, có cổng tiêm thuốc 22G
Mã phần lô PP2500064258
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12320000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2500064259
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3150000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500064260
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30240000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi bào da
Mã phần lô PP2500064261
Giá từng phần lô 12,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8470000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi dao mổ số 10
Mã phần lô PP2500064262
Giá từng phần lô 470,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329280
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,056
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới điều trị thoát vị bẹn
Mã phần lô PP2500064263
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mask thanh quản
Mã phần lô PP2500064264
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mask thanh quản 2 nòng
Mã phần lô PP2500064265
Giá từng phần lô 13,999,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.999.985
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9799993
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng cầm máu mũi không tự tiêu
Mã phần lô PP2500064266
Giá từng phần lô 52,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.876.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36808800
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 788,760
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Móc đốt đơn cực
Mã phần lô PP2500064267
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nắp đậy trocar 10mm
Mã phần lô PP2500064268
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nắp đậy trocar 5mm
Mã phần lô PP2500064269
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nắp giảm trocar 5mm
Mã phần lô PP2500064270
Giá từng phần lô 332,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232960000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,992,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống hút nội soi
Mã phần lô PP2500064271
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống mở khí quản có bóng số 09
Mã phần lô PP2500064272
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1960000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống mở khí quản có bóng số 8.5
Mã phần lô PP2500064273
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nội khí quản cong mũi có bóng
Mã phần lô PP2500064274
Giá từng phần lô 2,349,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.524.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1644965
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nội khí quản cong mũi có bóng số 5
Mã phần lô PP2500064275
Giá từng phần lô 1,409,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.114.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 986979
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nội khí quản cong mũi có bóng số 5.5
Mã phần lô PP2500064276
Giá từng phần lô 1,409,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.114.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 986979
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nội khí quản cong mũi có bóng số 6
Mã phần lô PP2500064277
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nội khí quản cong mũi có bóng số 6.5
Mã phần lô PP2500064278
Giá từng phần lô 2,819,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.229.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1973958
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống Nội khí quản hút đàm trên bóng thể tích lớn áp lực thấp, các cỡ
Mã phần lô PP2500064279
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nội khí quản sử dụng một lần số 2.0 không bóng
Mã phần lô PP2500064280
Giá từng phần lô 121,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,815
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nội khí quản sử dụng một lần số 2.5 không bóng
Mã phần lô PP2500064281
Giá từng phần lô 147,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nội khí quản sử dụng một lần số 3.0 không bóng
Mã phần lô PP2500064282
Giá từng phần lô 147,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nội khí quản sử dụng một lần số 3.5 không bóng
Mã phần lô PP2500064283
Giá từng phần lô 147,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống soi niệu quản – bể thận (Nội soi cứng)
Mã phần lô PP2500064284
Giá từng phần lô 557,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 836.856.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390532800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,368,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông đường mật chữ T size 14
Mã phần lô PP2500064285
Giá từng phần lô 787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551250
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,813
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông đường mật chữ T size 16
Mã phần lô PP2500064286
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2205000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông đường mật chữ T size 18
Mã phần lô PP2500064287
Giá từng phần lô 2,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.543.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1653750
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,438
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông đường mật chữ T size 20
Mã phần lô PP2500064288
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2205000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông đường mật chữ T size 22
Mã phần lô PP2500064289
Giá từng phần lô 5,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.268.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3858750
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,688
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông đường mật chữ T size 24
Mã phần lô PP2500064290
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3307500
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông hậu môn số 20
Mã phần lô PP2500064291
Giá từng phần lô 145,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102165
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,190
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
ống thông phế quản 2 nòng phải
Mã phần lô PP2500064292
Giá từng phần lô 2,897,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.346.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2028306
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,464
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
ống thông phế quản 2 nòng trái
Mã phần lô PP2500064293
Giá từng phần lô 2,897,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.346.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2028306
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,464
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu (Foley) 2 nhánh số 10
Mã phần lô PP2500064294
Giá từng phần lô 475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu 3 nhánh số 18
Mã phần lô PP2500064295
Giá từng phần lô 3,355,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.033.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2349060
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,337
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu 3 nhánh số 20
Mã phần lô PP2500064296
Giá từng phần lô 3,355,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.033.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2349060
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,337
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu 3 nhánh số 22
Mã phần lô PP2500064297
Giá từng phần lô 3,355,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.033.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2349060
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,337
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu 3 nhánh số 24
Mã phần lô PP2500064298
Giá từng phần lô 10,067,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.101.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7047180
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,011
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
ống xông họng nhựa
Mã phần lô PP2500064299
Giá từng phần lô 714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499800
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,710
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
ống xông mũi nhựa
Mã phần lô PP2500064300
Giá từng phần lô 1,071,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.606.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749700
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,065
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Optic 30o (dùng cho cắt đốt bướu tiền liệt tuyến)
Mã phần lô PP2500064301
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Optic 30o (dùng cho nội soi ổ bụng)
Mã phần lô PP2500064302
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Optic nội soi khớp 30o
Mã phần lô PP2500064303
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que đẩy chỉ
Mã phần lô PP2500064304
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8610000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Rọ lấy sỏi niệu quản
Mã phần lô PP2500064305
Giá từng phần lô 99,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.467.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69751500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,494,675
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sond nelaton số 10
Mã phần lô PP2500064306
Giá từng phần lô 530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sond nelaton số 12
Mã phần lô PP2500064307
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.385.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1113000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sond nelaton số 14
Mã phần lô PP2500064308
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.385.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1113000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sond pezzer số 18
Mã phần lô PP2500064309
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2205000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sond pezzer số 20
Mã phần lô PP2500064310
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2205000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay cắt đốt U xơ tiền liệt tuyến
Mã phần lô PP2500064311
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay dao cắt hàn mạch mổ mở dài 23 cm
Mã phần lô PP2500064312
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay dao hàn mạch mổ mở dài 21 cm
Mã phần lô PP2500064313
Giá từng phần lô 978,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.467.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 684600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay dao hàn mạch mổ nội soi
Mã phần lô PP2500064314
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi oxy
Mã phần lô PP2500064315
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4550000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2500064316
Giá từng phần lô 762,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 533400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 186
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,430,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tiêu 10x20
Mã phần lô PP2500064317
Giá từng phần lô 67,017,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.526.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46912320
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,005,264
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Viên nén khử khuẩn bề mặt, khử khuẩn dụng cụ và thiết bị y tế
Mã phần lô PP2500064318
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6165
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vôi sođa
Mã phần lô PP2500064319
Giá từng phần lô 67,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.115.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47187000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,011,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->