Gói thầu: Gói thầu số 02: Vật tư y tế bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300140765-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Vật tư y tế bổ sung
Số hiệu KHLCNT PL2300099920
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 981,078,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9.810.783 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300214711 - Băng cố định phẫu trường 27,523,200 41.284.800 19.266.240
2 PP2300214712 - Băng dính vết thương có lớp keo không tẩm thuốc 14,300,000 21.450.000 10.010.000
3 PP2300214713 - Băng thun y tế 15,876,000 23.814.000 11.113.200
4 PP2300214714 - Bình làm ẩm oxy 9,300,000 13.950.000 6.510.000
5 PP2300214715 - Bộ bẫy đờm 28,744,020 43.116.030 20.120.814
6 PP2300214716 - Bộ dẫn lưu ngực 18,500,000 27.750.000 12.950.000
7 PP2300214717 - Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại, các cỡ 136,237,500 204.356.250 95.366.250
8 PP2300214718 - Bông ép sọ não 1,5cm x 5cm 594,000 891.000 415.800
9 PP2300214719 - Chỉ Catgut Chrom số 2/0 26,678,080 40.017.120 18.674.656
10 PP2300214720 - Chỉ thị hóa học đa thông số 49,980,000 74.970.000 34.986.000
11 PP2300214721 - Dây garo 1,550,000 2.325.000 1.085.000
12 PP2300214722 - Dây nối chịu áp lực 140cm 13,270,400 19.905.600 9.289.280
13 PP2300214723 - Dung dịch ngâm tiệt khuẩn/ khử khuẩn cấp độ cao các dụng cụ, thiết bị y tế, thiết bị nội soi 6,300,000 9.450.000 4.410.000
14 PP2300214724 - Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt dụng cụ y tế 750ml 48,150,000 72.225.000 33.705.000
15 PP2300214725 - Gạc meche phẫu thuật 3,5cm x 75cm x 6 lớp vô trùng 3,360,000 5.040.000 2.352.000
16 PP2300214726 - Gạc phẫu thuật 8cm x 10cm x 12 lớp vô trùng 334,311,500 501.467.250 234.018.050
17 PP2300214727 - Gạc rốn 10,554,832 15.832.248 7.388.383
18 PP2300214728 - Giấy in điện tim 3 cần 8,908,000 13.362.000 6.235.600
19 PP2300214729 - Giấy in siêu âm đen trắng 31,020,000 46.530.000 21.714.000
20 PP2300214730 - Kim cánh bướm 5,500,000 8.250.000 3.850.000
21 PP2300214731 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 14,149,590 21.224.385 9.904.713
22 PP2300214732 - Kìm sinh thiết và gắp dị vật 10,140,000 15.210.000 7.098.000
23 PP2300214733 - Mặt nạ thanh quản 2 nòng 15,125,000 22.687.500 10.587.500
24 PP2300214734 - Nước cất tiệt trùng 79,000,000 118.500.000 55.300.000
25 PP2300214735 - Ống thông đường thở 2,751,000 4.126.500 1.925.700
26 PP2300214736 - Que gỗ lấy bệnh phẩm âm đạo 3,000,000 4.500.000 2.100.000
27 PP2300214737 - Sáp cầm máu xương 4,462,500 6.693.750 3.123.750
28 PP2300214738 - Sonde dẫn lưu silicon các cỡ 11,760,000 17.640.000 8.232.000
29 PP2300214739 - Sonde hậu môn 132,500 198.750 92.750
30 PP2300214740 - Túi chụp bóng đèn tiệt trùng 41,400,000 62.100.000 28.980.000
31 PP2300214741 - Thòng lọng cắt Polylp 8,500,000 12.750.000 5.950.000
Băng cố định phẫu trường
Mã phần lô PP2300214711
Giá từng phần lô 27,523,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.284.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.266.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Băng dính vết thương có lớp keo không tẩm thuốc
Mã phần lô PP2300214712
Giá từng phần lô 14,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Băng thun y tế
Mã phần lô PP2300214713
Giá từng phần lô 15,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.814.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.113.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bình làm ẩm oxy
Mã phần lô PP2300214714
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ bẫy đờm
Mã phần lô PP2300214715
Giá từng phần lô 28,744,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.116.030
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.120.814
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ dẫn lưu ngực
Mã phần lô PP2300214716
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300214717
Giá từng phần lô 136,237,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.356.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.366.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bông ép sọ não 1,5cm x 5cm
Mã phần lô PP2300214718
Giá từng phần lô 594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Chỉ Catgut Chrom số 2/0
Mã phần lô PP2300214719
Giá từng phần lô 26,678,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.017.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.674.656
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Chỉ thị hóa học đa thông số
Mã phần lô PP2300214720
Giá từng phần lô 49,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Dây garo
Mã phần lô PP2300214721
Giá từng phần lô 1,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Dây nối chịu áp lực 140cm
Mã phần lô PP2300214722
Giá từng phần lô 13,270,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.905.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.289.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Dung dịch ngâm tiệt khuẩn/ khử khuẩn cấp độ cao các dụng cụ, thiết bị y tế, thiết bị nội soi
Mã phần lô PP2300214723
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt dụng cụ y tế 750ml
Mã phần lô PP2300214724
Giá từng phần lô 48,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Gạc meche phẫu thuật 3,5cm x 75cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300214725
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Gạc phẫu thuật 8cm x 10cm x 12 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300214726
Giá từng phần lô 334,311,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.467.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.018.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Gạc rốn
Mã phần lô PP2300214727
Giá từng phần lô 10,554,832
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.832.248
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.388.383
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Giấy in điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300214728
Giá từng phần lô 8,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.362.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.235.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Giấy in siêu âm đen trắng
Mã phần lô PP2300214729
Giá từng phần lô 31,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300214730
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Kim luồn tĩnh mạch an toàn
Mã phần lô PP2300214731
Giá từng phần lô 14,149,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.224.385
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.904.713
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Kìm sinh thiết và gắp dị vật
Mã phần lô PP2300214732
Giá từng phần lô 10,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mặt nạ thanh quản 2 nòng
Mã phần lô PP2300214733
Giá từng phần lô 15,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nước cất tiệt trùng
Mã phần lô PP2300214734
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Ống thông đường thở
Mã phần lô PP2300214735
Giá từng phần lô 2,751,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.126.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Que gỗ lấy bệnh phẩm âm đạo
Mã phần lô PP2300214736
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2300214737
Giá từng phần lô 4,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.693.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.123.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Sonde dẫn lưu silicon các cỡ
Mã phần lô PP2300214738
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Sonde hậu môn
Mã phần lô PP2300214739
Giá từng phần lô 132,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Túi chụp bóng đèn tiệt trùng
Mã phần lô PP2300214740
Giá từng phần lô 41,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Thòng lọng cắt Polylp
Mã phần lô PP2300214741
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->