Gói thầu: Gói thầu số 02: Vật tư y tế (Phần còn lại và bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400126269-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Vật tư y tế (Phần còn lại và bổ sung)
Số hiệu KHLCNT PL2400073389
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành Phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 8,307,942,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83.079.427 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400043510 - Băng cá nhân tròn 3,936,000 39,360
2 PP2400043511 - Bao vải huyết áp 34,800,000 348,000
3 PP2400043512 - Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi kèm túi dẫn lưu 26,000,000 260,000
4 PP2400043513 - Bộ dẫn lưu thận qua da 16,000,000 160,000
5 PP2400043514 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, có đáp ứng nhịp; cho phép chụp MRI toàn thân, kèm phụ kiện chuẩn 100,000,000 1,000,000
6 PP2400043515 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng nhịp, SureScan MRI; kèm phụ kiện chuẩn 2,225,000,000 22,250,000
7 PP2400043516 - Bộ mở dạ dày da 24Fr 24,000,000 240,000
8 PP2400043517 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin 171,000,000 1,710,000
9 PP2400043518 - Bộ quả lọc máu liên tục dùng cho người lớn 730,000,000 7,300,000
10 PP2400043519 - Bóng đèn đặt nội khí quản 26,400,000 264,000
11 PP2400043520 - Bóng đèn Halogen 5,400,000 54,000
12 PP2400043521 - Cán que cấy vi sinh inox 34,020 341
13 PP2400043522 - Canuyn mở khí quản 47,250,000 472,500
14 PP2400043523 - Canuyn mở khí quản hai nòng 170,000,000 1,700,000
15 PP2400043524 - Catheter động mạch (theo dõi HA xâm lấn) 79,380,000 793,800
16 PP2400043525 - Catheter tĩnh mạch ngoại biên 378,000,000 3,780,000
17 PP2400043526 - Catheter tĩnh mạch rốn 21,250,000 212,500
18 PP2400043527 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 54,000,000 540,000
19 PP2400043528 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 18,000,000 180,000
20 PP2400043529 - Chai xịt sát trùng tay khoan 7,870,800 78,708
21 PP2400043530 - Chỉ Chromic catgut 4-0 có kim 8,544,000 85,440
22 PP2400043531 - Chỉ phẫu thuật polyglactin 910 số 3/0 212,670,000 2,126,700
23 PP2400043532 - Côn gutta 12,500,000 125,000
24 PP2400043533 - Đầu cones có lọc 1000 µl 72,908,800 729,088
25 PP2400043534 - Đầu cones có lọc 200 µl 29,163,520 291,636
26 PP2400043535 - Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời 249,900,000 2,499,000
27 PP2400043536 - Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn 25,000,000 250,000
28 PP2400043537 - Giá đỡ ống mẫu 106,400,000 1,064,000
29 PP2400043538 - Khuôn đúc mẫu mô (cassette nhựa) 72,580,000 725,800
30 PP2400043539 - Kim châm cứu 3cm 34,650,000 346,500
31 PP2400043540 - Kim châm cứu 4.5cm 115,500,000 1,155,000
32 PP2400043541 - Kim lấy máu đầu mũi giáo 6,300,000 63,000
33 PP2400043542 - Lưỡi nạo VA 43,500,000 435,000
34 PP2400043543 - Ly mũ trắng đục 792,000 7,920
35 PP2400043544 - Mask gây mê bóp bóng Silicon 735,000 7,350
36 PP2400043545 - Miếng cầm máu mũi, có ống thở 14,875,000 148,750
37 PP2400043546 - Miếng dán sau phẫu thuật 25cm x 10cm 30,000,000 300,000
38 PP2400043547 - Miếng dán sau phẫu thuật 30cm x 10cm 45,000,000 450,000
39 PP2400043548 - Miếng thoát vị Polypropylene 15cm x 15cm 201,800,000 2,018,000
40 PP2400043549 - Mở khí quàn 2 nòng, dùng nhiều lần, không bóng, không có lỗ thông khí 28,350,000 283,500
41 PP2400043550 - Mũi khoan cắt răng (Surgical Burs) 18,500,000 185,000
42 PP2400043551 - Mũi khoan hàm mặt 50,000,000 500,000
43 PP2400043552 - Mũi khoan kim cương (Búp lửa đỏ F0-30) 1,210,000 12,100
44 PP2400043553 - Mũi khoan răng 4,840,000 48,400
45 PP2400043554 - Mũi khoan xương số 2.7mm 33,600,000 336,000
46 PP2400043555 - Nẹp chữ L 4 lỗ bắc cầu ngắn, quay phải, vít 2.0 mm 100,000,000 1,000,000
47 PP2400043556 - Nẹp chữ L 4 lỗ bắc cầu ngắn, quay trái, vít 2.0 mm 100,000,000 1,000,000
48 PP2400043557 - Nẹp lồi cầu 5 lỗ 80,000,000 800,000
49 PP2400043558 - Nẹp thẳng 16 lỗ 180,000,000 1,800,000
50 PP2400043559 - Nong ống tủy 6,500,000 65,000
51 PP2400043560 - Ống cai máy thở chữ T 6,930,000 69,300
52 PP2400043561 - Ống li tâm máu (Haematokrit) 22,000,000 220,000
53 PP2400043562 - Ống mẫu 2 ml 31,320,000 313,200
54 PP2400043563 - Ống thông khí tai 925,000 9,250
55 PP2400043564 - Ống thông khí tai 925,000 9,250
56 PP2400043565 - PCR tube 0.2ml 54,770,000 547,700
57 PP2400043566 - Pipet nhựa 3ml 252,000 2,520
58 PP2400043567 - Quả bóp huyết áp có van 9,640,000 96,400
59 PP2400043568 - Sò đánh bóng 1,291,500 12,915
60 PP2400043569 - Sonde chữ T (catheter) 1,900,000 19,000
61 PP2400043570 - Thòng lọng cắt polyp 15 mm 35,000,000 350,000
62 PP2400043571 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, 1 mảnh, bốn càng lắp sẵn. 1,450,000,000 14,500,000
63 PP2400043572 - Trâm gai 3,250,000 32,500
64 PP2400043573 - Trâm H (Kim khoan răng) 3,400,000 34,000
65 PP2400043574 - Trâm K (Kim khoan răng) 3,400,000 34,000
66 PP2400043575 - Túi chứa Oxy 42 lít 4,800,000 48,000
67 PP2400043576 - Van Heimlich 10,500,000 105,000
68 PP2400043577 - Van silicone 10,500,000 105,000
69 PP2400043578 - Vật liệu hàn răng, trám răng(Cavinton) 2,999,850 29,999
70 PP2400043579 - Vít Titanium đường kính 2.0mm 630,000,000 6,300,000
Băng cá nhân tròn
Mã phần lô PP2400043510
Giá từng phần lô 3,936,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,360
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Bao vải huyết áp
Mã phần lô PP2400043511
Giá từng phần lô 34,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi kèm túi dẫn lưu
Mã phần lô PP2400043512
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Bộ dẫn lưu thận qua da
Mã phần lô PP2400043513
Giá từng phần lô 16,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, có đáp ứng nhịp; cho phép chụp MRI toàn thân, kèm phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2400043514
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng nhịp, SureScan MRI; kèm phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2400043515
Giá từng phần lô 2,225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Bộ mở dạ dày da 24Fr
Mã phần lô PP2400043516
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin
Mã phần lô PP2400043517
Giá từng phần lô 171,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Bộ quả lọc máu liên tục dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2400043518
Giá từng phần lô 730,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Bóng đèn đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2400043519
Giá từng phần lô 26,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Bóng đèn Halogen
Mã phần lô PP2400043520
Giá từng phần lô 5,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Cán que cấy vi sinh inox
Mã phần lô PP2400043521
Giá từng phần lô 34,020
Bảo đảm dự thầu (VND) 341
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Canuyn mở khí quản
Mã phần lô PP2400043522
Giá từng phần lô 47,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Canuyn mở khí quản hai nòng
Mã phần lô PP2400043523
Giá từng phần lô 170,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Catheter động mạch (theo dõi HA xâm lấn)
Mã phần lô PP2400043524
Giá từng phần lô 79,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,800
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Catheter tĩnh mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400043525
Giá từng phần lô 378,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Catheter tĩnh mạch rốn
Mã phần lô PP2400043526
Giá từng phần lô 21,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2400043527
Giá từng phần lô 54,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2400043528
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Chai xịt sát trùng tay khoan
Mã phần lô PP2400043529
Giá từng phần lô 7,870,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,708
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Chỉ Chromic catgut 4-0 có kim
Mã phần lô PP2400043530
Giá từng phần lô 8,544,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,440
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Chỉ phẫu thuật polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2400043531
Giá từng phần lô 212,670,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,126,700
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Côn gutta
Mã phần lô PP2400043532
Giá từng phần lô 12,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Đầu cones có lọc 1000 µl
Mã phần lô PP2400043533
Giá từng phần lô 72,908,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 729,088
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Đầu cones có lọc 200 µl
Mã phần lô PP2400043534
Giá từng phần lô 29,163,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,636
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời
Mã phần lô PP2400043535
Giá từng phần lô 249,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,499,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn
Mã phần lô PP2400043536
Giá từng phần lô 25,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Giá đỡ ống mẫu
Mã phần lô PP2400043537
Giá từng phần lô 106,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,064,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Khuôn đúc mẫu mô (cassette nhựa)
Mã phần lô PP2400043538
Giá từng phần lô 72,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 725,800
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Kim châm cứu 3cm
Mã phần lô PP2400043539
Giá từng phần lô 34,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Kim châm cứu 4.5cm
Mã phần lô PP2400043540
Giá từng phần lô 115,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Kim lấy máu đầu mũi giáo
Mã phần lô PP2400043541
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Lưỡi nạo VA
Mã phần lô PP2400043542
Giá từng phần lô 43,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Ly mũ trắng đục
Mã phần lô PP2400043543
Giá từng phần lô 792,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,920
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Mask gây mê bóp bóng Silicon
Mã phần lô PP2400043544
Giá từng phần lô 735,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,350
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Miếng cầm máu mũi, có ống thở
Mã phần lô PP2400043545
Giá từng phần lô 14,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,750
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Miếng dán sau phẫu thuật 25cm x 10cm
Mã phần lô PP2400043546
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Miếng dán sau phẫu thuật 30cm x 10cm
Mã phần lô PP2400043547
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Miếng thoát vị Polypropylene 15cm x 15cm
Mã phần lô PP2400043548
Giá từng phần lô 201,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,018,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Mở khí quàn 2 nòng, dùng nhiều lần, không bóng, không có lỗ thông khí
Mã phần lô PP2400043549
Giá từng phần lô 28,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Mũi khoan cắt răng (Surgical Burs)
Mã phần lô PP2400043550
Giá từng phần lô 18,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Mũi khoan hàm mặt
Mã phần lô PP2400043551
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Mũi khoan kim cương (Búp lửa đỏ F0-30)
Mã phần lô PP2400043552
Giá từng phần lô 1,210,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,100
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Mũi khoan răng
Mã phần lô PP2400043553
Giá từng phần lô 4,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,400
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Mũi khoan xương số 2.7mm
Mã phần lô PP2400043554
Giá từng phần lô 33,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Nẹp chữ L 4 lỗ bắc cầu ngắn, quay phải, vít 2.0 mm
Mã phần lô PP2400043555
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Nẹp chữ L 4 lỗ bắc cầu ngắn, quay trái, vít 2.0 mm
Mã phần lô PP2400043556
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Nẹp lồi cầu 5 lỗ
Mã phần lô PP2400043557
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Nẹp thẳng 16 lỗ
Mã phần lô PP2400043558
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Nong ống tủy
Mã phần lô PP2400043559
Giá từng phần lô 6,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Ống cai máy thở chữ T
Mã phần lô PP2400043560
Giá từng phần lô 6,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,300
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Ống li tâm máu (Haematokrit)
Mã phần lô PP2400043561
Giá từng phần lô 22,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Ống mẫu 2 ml
Mã phần lô PP2400043562
Giá từng phần lô 31,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,200
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Ống thông khí tai
Mã phần lô PP2400043563
Giá từng phần lô 925,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,250
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Ống thông khí tai
Mã phần lô PP2400043564
Giá từng phần lô 925,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,250
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
PCR tube 0.2ml
Mã phần lô PP2400043565
Giá từng phần lô 54,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,700
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Pipet nhựa 3ml
Mã phần lô PP2400043566
Giá từng phần lô 252,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Quả bóp huyết áp có van
Mã phần lô PP2400043567
Giá từng phần lô 9,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,400
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2400043568
Giá từng phần lô 1,291,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,915
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Sonde chữ T (catheter)
Mã phần lô PP2400043569
Giá từng phần lô 1,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Thòng lọng cắt polyp 15 mm
Mã phần lô PP2400043570
Giá từng phần lô 35,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, 1 mảnh, bốn càng lắp sẵn.
Mã phần lô PP2400043571
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Trâm gai
Mã phần lô PP2400043572
Giá từng phần lô 3,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Trâm H (Kim khoan răng)
Mã phần lô PP2400043573
Giá từng phần lô 3,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Trâm K (Kim khoan răng)
Mã phần lô PP2400043574
Giá từng phần lô 3,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Túi chứa Oxy 42 lít
Mã phần lô PP2400043575
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Van Heimlich
Mã phần lô PP2400043576
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Van silicone
Mã phần lô PP2400043577
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Vật liệu hàn răng, trám răng(Cavinton)
Mã phần lô PP2400043578
Giá từng phần lô 2,999,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,999
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Vít Titanium đường kính 2.0mm
Mã phần lô PP2400043579
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->