Gói thầu: Gói thầu số 02.KHVT-2023: “Mua sắm VTTB phục vụ các công trình XDCB đợt 1 năm 2023”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300084435-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LÂM
Chủ đầu tư CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LÂM
Tên gói thầu Gói thầu số 02.KHVT-2023: “Mua sắm VTTB phục vụ các công trình XDCB đợt 1 năm 2023”
Số hiệu KHLCNT PL2300062976
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 17,660,518,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 25.300.000.000 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự:Trong đó hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm với mã hàng 8535, 8536, 8544, 8546 trong Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS – Harmonized Commodity Description and Coding System) theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS). Mã HS căn cứ theo Thông tư số 65/2017/ TT- BTC của Bộ Tài chính (được Tổng Cục Hải quan đăng tải trên trang thông tin điện tử: https:// www.customs.gov.vn) Và các hàng hóa chính như: Tủ Ring main unit, LBS kiểu kín- SF6/ Chân không, Tủ hạ thế tổng trọn bộ cho TBA, Tủ điều khiển tụ bù hạ thế, Cáp ngầm trung thế, Ghíp bọc đấu dây, cáp vặn xoắn các loại. - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: Y=11.775.000.000 VND (10). Việc đánh giá về quy mô của hợp đồng tương tự căn cứ vào giá trị hoàn thành, được nghiệm thu như sau: (i) Có ít nhất 01 hợp đồng hoàn thành cung cấp đầy đủ các loại hàng hoá tương tự có giá trị đáp ứng tối thiểu là Y = 11.775.000.000 VND. hoặc (ii) Có các hạng mục hàng hóa tương tự đã thực hiện trong các hợp đồng khác nhau (hợp đồng có thể đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, chưa nghiệm thu, thanh lý) nhưng bảo đảm giá trị của từng hạng mục hàng hóa tương tự đã thực hiện đáp ứng tối thiểu 70% giá trị của từng hạng mục hàng hóa trong gói thầu đang xét và tổng giá trị các hạng mục hàng hóa đã thực hiện phải đáp ứng tối thiểu là Y = 11.775.000.000 VND. Trong đó: + Hạng mục hàng hóa đã thực hiện là một phần hoặc toàn bộ khối lượng hàng hóa trong hạng mục đã được nghiệm thu trong khoảng thời gian quy định mà không xét đến thời gian ký kết hợp đồng. Thời điểm xác nhận hạng mục hàng hóa đã thực hiện để xác định hạng mục hàng hóa tương tự là thời điểm nghiệm thu hàng hóa, không căn cứ vào thời điểm ký kết hợp đồng. + Hợp đồng hoàn thành là hợp đồng có toàn bộ hàng hóa đã được nghiệm thu hoặc hợp đồng đã được thanh lý. Thời điểm xác nhận hợp đồng hoàn thành để xác định hợp đồng tương tự là thời điểm nghiệm thu hàng hóa, không căn cứ vào thời điểm ký kết hợp đồng. - Trường hợp nhà thầu vừa là nhà sản xuất, vừa là nhà cung cấp (một số hàng hóa do nhà thầu chào trong E- HSDT là do nhà thầu sản xuất, các hàng hóa còn lại do nhà thầu mua từ nhà sản xuất, cung cấp khác để cung cấp cho gói thầu), thì ngoài kê khai về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhà thầu còn phải kê khai về năng lực sản xuất theo nội dung quy định tại Mục 4- Bảng số 02. Việc đánh giá kinh nghiệm của nhà thầu sẽ được thực hiện trên cơ sở hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự (tương ứng với phần hàng hóa mà nhà thầu mua từ nhà sản xuất, cung cấp khác) và năng lực sản xuất của nhà thầu (tương ứng với phần hàng hóa mà nhà thầu tự sản xuất). (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 11.775.000.000 VND (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4 5 6
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 25.300.000.000 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) : Tủ RMU 22kV-630A-20kA/ s- (2CD +2MC)- Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC- Trong nhà = 1 tủ/ tháng; Tủ RMU 22kV-630A-20kA/ s- (2CD +MC)- Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC- Trong nhà = 1 tủ/ tháng; Tủ điện hạ áp 600V-1000A- Kiểu treo- Ngoài trời = 12 tủ/ tháng; Tủ điện hạ áp 600V-630A- Kiểu treo- Ngoài trời = 1 tủ/ tháng; Tủ Pillar 600V- (1200x725x425mm)-400A-2 mặt = 4 tủ/ tháng; Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) = 12 tủ/ tháng; Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) = 1 tủ/ tháng Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (modem GPRS/3G) = 13 Bộ/ tháng; LBS kiểu kín- SF6/ Chân không-22kV-630A - ≥16kA/1s- CO bằng điện- Ngoài trời = 5 Bộ/ tháng ; CSV đường dây-18/13,97kV-10kA- DH (class 1)- kèm hạt nổ = 52 Quả/ tháng; Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Cu/ XLPE/ PVC/ DSTA/ PVC-3x240mm2- CTSr- WS = 1.532 m/ tháng; Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Cu/ XLPE/ PVC/ DSTA/ PVC-3x50mm2- CTSr- WS = 1.100 m/ tháng; Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/ XLPE/ HDPE-12,7/22(24)kV-150/19mm2 = 3.440 m/ tháng; Dây chống sét TK50 = 1060 m/ tháng ; áp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC/ DSTA/ PVC-4x150mm2 = 803 m/ tháng ; Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-4x95mm2 = 69 m/ tháng ; Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-2x10mm2 = 2.752 m/ tháng ; Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-2x25mm2 = 3.988 m/ tháng; Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-4x16mm2 = 251 m/ tháng; Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-4x25mm2 = 591 m/ tháng; Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-1x120mm2 = 37 m/ tháng; Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-1x240mm2 = 588 m/ tháng; Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 = 3.5273 m/ tháng; Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 = 1.5973 m/ tháng; Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 = 3.097 m/ tháng; FCO 22kV-100A-12,0/8,0 kArms- Cách điện polymer = 24 Bộ/1Pha/ tháng; Ghíp LV- IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông = 9.120 Cái/ tháng; Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2- Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng = 85Bộ/ tháng; Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2- Ngoài trời- Co ngót lạnh kiểu nhấn- đẩy- Kèm đầu cốt đồng = 11Bộ/ tháng; Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2- Ngoài trời- Co ngót lạnh kiểu nhấn- đẩy- Kèm đầu cốt đồng = 4 Bộ/ tháng; Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 = 5 Bộ/ tháng; Hộp đầu cáp T- plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 = 1 Bộ/ tháng; Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2- Đổ nhựa resin- Cách điện quấn băng = 5 Bộ/ tháng; Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2- Dùng băng quấn- Đổ nhựa- Ống nối đồng = 5 Bộ/ tháng; Hộp nối cáp 22kV-3x50mm2- Dùng băng quấn- Đổ nhựa- Ống nối đồng = 3 Bộ/ tháng; Sứ đỡ cách điện gốm-22kV - Ty sứ = 339 Cái/ tháng; Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV- chưa phụ kiện (3 bát) = 80Bộ/ tháng; Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV- Phụ kiện chuỗi néo cho dây trần = 4 Bộ/ tháng; Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN = 12 Cái/ tháng; Biến dòng 600V 600/5A 15VA CCX0,5 TN = 1Cái/ tháng; MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms- CO bằng tay = 13 Cái/ tháng. sản phẩm
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 11 12 13 14
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 15 16

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->