Gói thầu: Gói thầu số 02/VTYT3: Mua sắm Vật liệu thay thế cấy ghép nhân tạo chuyên khoa răng hàm mặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400537791-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam Cu Ba Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam Cu Ba Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02/VTYT3: Mua sắm Vật liệu thay thế cấy ghép nhân tạo chuyên khoa răng hàm mặt
Số hiệu KHLCNT PL2400295042
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,192,305,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400487985 - Chân răng nhân tạo Implant. ( đường kính các cỡ : 3,6mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6,0mm) 452,500,000 6,787,500
2 PP2400487986 - Chân răng nhân tạo Implant nghiêng ( Đường kính các cỡ : 3,6mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6,0mm) 45,300,000 679,500
3 PP2400487987 - Thân răng nhân tạo Screw Abutment Tương thích với Chân răng nhân tạo Implant. ( đường kính các cỡ : 3,6mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6,0mm) 16,230,000 243,450
4 PP2400487988 - Trụ lành thương Tương thích với Chân răng nhân tạo Implant. ( đường kính các cỡ : 3,6mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6,0mm) 18,750,000 281,250
5 PP2400487989 - Dụng cụ lấy dấu răng khung mở Tương thích với Chân răng nhân tạo Implant. ( đường kính các cỡ : 3,6mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6,0mm) 6,700,000 100,500
6 PP2400487990 - Dụng cụ lấy dấu răng khung đóng Tương thích với Chân răng nhân tạo Implant. ( đường kính các cỡ : 3,6mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6,0mm) 6,700,000 100,500
7 PP2400487991 - Bộ đổ mẫu cho phục hình bắt vít (Multi-Analog) Tương thích với Chân răng nhân tạo Implant. ( đường kính các cỡ : 3,6mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6,0mm) 4,500,000 67,500
8 PP2400487992 - Dụng cụ lấy dấu răng cho phục hình bắt vít (Multi-coping) Tương thích với Chân răng nhân tạo Implant. ( đường kính các cỡ : 3,6mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6,0mm) 6,700,000 100,500
9 PP2400487993 - Chân răng nhân tạo Implant Đường kính các cỡ: 3.8mm, 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm 300,000,000 4,500,000
10 PP2400487994 - Chân răng nhân tạo Implant Đường kính các cỡ: 3.0mm, 3.7mm, 4.2mm, 4.7mm, 5.2mm 30,000,000 450,000
11 PP2400487995 - Trụ phục hình thẳng (Abutment thẳng) Phù hợp với Chân răng nhân tạo Implant Đường kính các cỡ: 3.8mm, 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm 12,800,000 192,000
12 PP2400487996 - Nắp lành thương (Healing abutment) Phù hợp với Chân răng nhân tạo Implant Đường kính các cỡ: 3.8mm, 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm 21,000,000 315,000
13 PP2400487997 - Dụng cụ lấy dấu răng cho phục hình bắt vít (Multi-coping) Phù hợp với Chân răng nhân tạo Implant Đường kính các cỡ: 3.8mm, 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm 12,500,000 187,500
14 PP2400487998 - Bộ đổ mẫu cho phục hình bắt vít (Multi-Analog) Phù hợp với Chân răng nhân tạo Implant Đường kính các cỡ: 3.8mm, 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm 5,325,000 79,875
15 PP2400487999 - Chân răng nhân tạo Implant ( đường kính các cỡ: 3,0mm; 3,5mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6,0mm; 7,0 mm) 197,500,000 2,962,500
16 PP2400488000 - Thân răng nhân tạo Abutment thằng (Đường kính các cỡ : 4mm; 4,5mm; 5mm; 6mm; 7mm) Tương thích với Chân răng nhân tạo Implant ( đường kính các cỡ: 3,0mm; 3,5mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6,0mm; 7,0 mm) 30,000,000 450,000
17 PP2400488001 - Trụ lành thương Tương thích với Chân răng nhân tạo Implant ( đường kính các cỡ: 3,0mm; 3,5mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6,0mm; 7,0 mm) 15,000,000 225,000
18 PP2400488002 - Dụng cụ lấy dấu răng khung mở Tương thích với Chân răng nhân tạo Implant ( đường kính các cỡ: 3,0mm; 3,5mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6,0mm; 7,0 mm) 8,100,000 121,500
19 PP2400488003 - Dụng cụ lấy dấu răng khung đóng Tương thích với Chân răng nhân tạo Implant ( đường kính các cỡ: 3,0mm; 3,5mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6,0mm; 7,0 mm) 2,700,000 40,500
Chân răng nhân tạo Implant. ( đường kính các cỡ : 3,6mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6,0mm)
Mã phần lô PP2400487985
Giá từng phần lô 452,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,787,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chân răng nhân tạo Implant nghiêng ( Đường kính các cỡ : 3,6mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6,0mm)
Mã phần lô PP2400487986
Giá từng phần lô 45,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 679,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Thân răng nhân tạo Screw Abutment Tương thích với Chân răng nhân tạo Implant. ( đường kính các cỡ : 3,6mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6,0mm)
Mã phần lô PP2400487987
Giá từng phần lô 16,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,450
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Trụ lành thương Tương thích với Chân răng nhân tạo Implant. ( đường kính các cỡ : 3,6mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6,0mm)
Mã phần lô PP2400487988
Giá từng phần lô 18,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,250
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Dụng cụ lấy dấu răng khung mở Tương thích với Chân răng nhân tạo Implant. ( đường kính các cỡ : 3,6mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6,0mm)
Mã phần lô PP2400487989
Giá từng phần lô 6,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Dụng cụ lấy dấu răng khung đóng Tương thích với Chân răng nhân tạo Implant. ( đường kính các cỡ : 3,6mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6,0mm)
Mã phần lô PP2400487990
Giá từng phần lô 6,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ đổ mẫu cho phục hình bắt vít (Multi-Analog) Tương thích với Chân răng nhân tạo Implant. ( đường kính các cỡ : 3,6mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6,0mm)
Mã phần lô PP2400487991
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Dụng cụ lấy dấu răng cho phục hình bắt vít (Multi-coping) Tương thích với Chân răng nhân tạo Implant. ( đường kính các cỡ : 3,6mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6,0mm)
Mã phần lô PP2400487992
Giá từng phần lô 6,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chân răng nhân tạo Implant Đường kính các cỡ: 3.8mm, 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm
Mã phần lô PP2400487993
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chân răng nhân tạo Implant Đường kính các cỡ: 3.0mm, 3.7mm, 4.2mm, 4.7mm, 5.2mm
Mã phần lô PP2400487994
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Trụ phục hình thẳng (Abutment thẳng) Phù hợp với Chân răng nhân tạo Implant Đường kính các cỡ: 3.8mm, 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm
Mã phần lô PP2400487995
Giá từng phần lô 12,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nắp lành thương (Healing abutment) Phù hợp với Chân răng nhân tạo Implant Đường kính các cỡ: 3.8mm, 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm
Mã phần lô PP2400487996
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Dụng cụ lấy dấu răng cho phục hình bắt vít (Multi-coping) Phù hợp với Chân răng nhân tạo Implant Đường kính các cỡ: 3.8mm, 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm
Mã phần lô PP2400487997
Giá từng phần lô 12,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ đổ mẫu cho phục hình bắt vít (Multi-Analog) Phù hợp với Chân răng nhân tạo Implant Đường kính các cỡ: 3.8mm, 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm
Mã phần lô PP2400487998
Giá từng phần lô 5,325,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,875
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chân răng nhân tạo Implant ( đường kính các cỡ: 3,0mm; 3,5mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6,0mm; 7,0 mm)
Mã phần lô PP2400487999
Giá từng phần lô 197,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,962,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Thân răng nhân tạo Abutment thằng (Đường kính các cỡ : 4mm; 4,5mm; 5mm; 6mm; 7mm) Tương thích với Chân răng nhân tạo Implant ( đường kính các cỡ: 3,0mm; 3,5mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6,0mm; 7,0 mm)
Mã phần lô PP2400488000
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Trụ lành thương Tương thích với Chân răng nhân tạo Implant ( đường kính các cỡ: 3,0mm; 3,5mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6,0mm; 7,0 mm)
Mã phần lô PP2400488001
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Dụng cụ lấy dấu răng khung mở Tương thích với Chân răng nhân tạo Implant ( đường kính các cỡ: 3,0mm; 3,5mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6,0mm; 7,0 mm)
Mã phần lô PP2400488002
Giá từng phần lô 8,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Dụng cụ lấy dấu răng khung đóng Tương thích với Chân răng nhân tạo Implant ( đường kính các cỡ: 3,0mm; 3,5mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6,0mm; 7,0 mm)
Mã phần lô PP2400488003
Giá từng phần lô 2,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->