Gói thầu: Gói thầu số 02/VTYT4: Mua sắm Công cụ dụng cụ, vật tư nha khoa thông thường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300311246-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam Cu Ba Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02/VTYT4: Mua sắm Công cụ dụng cụ, vật tư nha khoa thông thường
Số hiệu KHLCNT PL2300216735
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,279,523,115 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33.120.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối (Y, dược, điện tử y sinh...) hoặc tương đương (Cung cấp kèm theo Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300442118 - Phần 1: Xi măng và vật liệu hàn răng nha khoa 882,304,000 1.323.456.000 617.612.800
2 PP2300442119 - Phần 2: Vật liệu tẩy trắng răng 14,760,000 22.140.000 10.332.000
3 PP2300442120 - Phần 3: Mũi khoan nha khoa 107,510,000 161.265.000 75.257.000
4 PP2300442121 - Phần 4: Hàm nắn chỉnh nha khoa 128,535,000 192.802.500 89.974.500
5 PP2300442122 - Phần 5: Vật tư nha khoa khác 394,364,200 591.546.300 276.054.940
6 PP2300442123 - Phần 6: Vật tư tay khoan nha khoa 584,260,000 876.390.000 408.982.000
7 PP2300442124 - Phần 7: Công cụ dụng cụ panh, kẹp, kéo 74,276,000 111.414.000 51.993.200
8 PP2300442125 - Phần 8: Công cụ dụng cụ kìm chỉnh nha 93,513,915 140.270.872,5 65.459.740
Phần 1: Xi măng và vật liệu hàn răng nha khoa
Mã phần lô PP2300442118
Giá từng phần lô 882,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.323.456.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.612.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày
Phần 2: Vật liệu tẩy trắng răng
Mã phần lô PP2300442119
Giá từng phần lô 14,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày
Phần 3: Mũi khoan nha khoa
Mã phần lô PP2300442120
Giá từng phần lô 107,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.265.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.257.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày
Phần 4: Hàm nắn chỉnh nha khoa
Mã phần lô PP2300442121
Giá từng phần lô 128,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.802.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.974.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày
Phần 5: Vật tư nha khoa khác
Mã phần lô PP2300442122
Giá từng phần lô 394,364,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.546.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.054.940
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày
Phần 6: Vật tư tay khoan nha khoa
Mã phần lô PP2300442123
Giá từng phần lô 584,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 876.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày
Phần 7: Công cụ dụng cụ panh, kẹp, kéo
Mã phần lô PP2300442124
Giá từng phần lô 74,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.414.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.993.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày
Phần 8: Công cụ dụng cụ kìm chỉnh nha
Mã phần lô PP2300442125
Giá từng phần lô 93,513,915
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.270.872,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.459.740
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->