Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400459558-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TIẾN PHƯƠNG KIÊN GIANG | Chủ đầu tư | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐTXD HUYỆN VĨNH THUẬN |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400023243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Vĩnh Thuận, Tỉnh Kiên Giang |
| Giá gói thầu | 39,984,496,288 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 55.534.022.622 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 12.000.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 12.000.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 29/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông/ Công trình Hạ tầng kỹ thuật (có bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước cống tròn BTCT và lát gạch via hè ), cấp: IV(12) có giá trị là (V): 19.992.248.144(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Cầu - đường bộ. - Có sát thi công xây dựng công bộ; hạng III trởlên còn hiệu lực thầu. - Có chứng chỉ hoặc an toàn lao động – vệ sinh lao thời điểm đóng thầu. - Kinh việc tương tự: + Đã làm chỉ thiểu 01 công trình giao thông Hạ tầng kỹ thuật (có đồng Kết cấu mặt đường bê tông có cống BTCT D ≥ 1000 có tối thiểu 05 năm kinh chỉ huy trưởng thi công công bộ hoặc Công trình Hạ tầng kỹ hạng mục sau: Đường bê tông có cống BTCT D ≥ 1000 liệu chứng minh theo Mục Bảng dữ liệu đấu thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ Đại học trở công trình Giao thông chứng chỉ hành nghề giám trình giao thông đường tính đến thời điểm đóng chứng nhận huấn luyện động còn hiệu lực đến nghiệm trong các công huy trưởng thi công tối đường bộ hoặc Công trình thời các hạng mục sau: nhựa; Hệ thống thoát nước mm), cấp IV trở lên Hoặc nghiệm trong công tác trình giao thông đường thuật (có đồng thời các nhựa; Hệ thống thoát nước mm), cấp IV trở lên ; (Tài 10.8-Chương II: |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành Xây dựng công Cầu - đường bộ - Kinh nghiệm tự: + Đã làm Cán bộ phụ tối thiểu 01 công trình giao trình Hạ tầng kỹ thuật (có bê tông nhựa), cấp IV trở lên kinh nghiệm làm Cán bộ phụ công trình đường giao thông kỹ thuật (có kết cấu mặt cấp IV trở lên (số năm kinh bằng tổng cộng thời gian đảm công trình do nhà thầu kê khai chứng minh theo Mục 10.8- dữ liệu đấu thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Trình độ Đại học trở lên trình Giao thông hoặc trong các công việc tương trách kỹ thuật thi công thông đường bộ hoặc Công kết cấu mặt đường đường hoặc có tối thiểu 03 năm trách kỹ thuật thi công hoặc Công trình Hạ tầng đường bê tông nhựa), nghiệm được xác định nhiệm vị trí tương tự các tại Mẫu số 06C); (Tài liệu Chương II: Bảng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành Xây dựng công thoát nước hoặc Thủy lợi - công việc tương tự: + Đã làm thi công tối thiểu 01 công bộ hoặc Công trình Hạ tầng kỹ hạng mục thi công Hệ thống D ≥ 1000mm và vỉa hè), cấp 03 năm kinh nghiệm làm thi công công trình đường trình Hạ tầng kỹ thuật (có bao công Hệ thống thoát nước có và vỉa hè), cấp IV trở lên (số xác định bằng tổng cộng thời tự các công trình do nhà 06C); (Tài liệu chứng minh II: Bảng dữ liệu đấu thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Trình độ Đại học trở lên trình Giao thông hoặc Cấp Kinh nghiệm trong các Cán bộ phụ trách kỹ thuật trình giao thông đường thuật (có bao gồm các thoát nước có cống BTCT IV trở lên hoặc có tối thiểu Cán bộ phụ trách kỹ thuật giao thông hoặc Công gồm các hạng mục thi cống BTCT D ≥ 1000mm năm kinh nghiệm được gian đảm nhiệm vị trí tương thầu kê khai tại Mẫu số theo Mục 10.8- Chương |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành Xây dựng hoặc trong các công việc tương tự: kỹ thuật trắc địa thi công tối thông hoặc Công trình Hạ tầng hoặc có tối thiểu 03 năm kinh trách kỹ thuật trắc địa thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật, nghiệm được xác định bằng nhiệm vị trí tương tự các công tại Mẫu số 06C); (Tài liệu 10.8 Chương II: Bảng dữ liệu thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Trình độ Đại học trở lên Trắc địa. - Kinh nghiệm + Đã làm Cán bộ phụ trách thiểu 01 công trình giao kỹ thuật , cấp IV trở lên nghiệm làm Cán bộ phụ công trình giao thông hoặc cấp IV trở lên (số năm kinh tổng cộng thời gian đảm trình do nhà thầu kê khai chứng minh theo Mục đấu |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành Kinh tế xây Kỹ thuật xây dựng có liên các công việc tương tự: + khối lượng, thanh quyết toán cấp IV trở lên hoặc có tối thiểu Cán bộ phụ trách khối lượng trình, cấp IV trở lên (số năm định bằng tổng cộng thời gian tự các công trình do nhà thầu kê (Tài liệu chứng minh theo Mục Bảng dữ liệu đấu thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Trình độ Đại học trở lên dựng hoặc chuyên ngành quan. - Kinh nghiệm trong Đã làm Cán bộ phụ trách tối thiểu 01 công trình, 03 năm kinh nghiệm làm thanh quyết toán công kinh nghiệm được xác đảm nhiệm vị trí tương khai tại Mẫu số 06C); 10.8 Chương II: |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph(Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào – Dung tích gầu ≥ 0,5 m (Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào – Dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép – Tải trọng ≥ 9 T(Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi /San– Công suất ≥ 110 CV(Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm – Công suất ≥ 50 m3/h(Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV(Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước – Dung tích ≥ 5 m3(Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nấu và tưới/phun nhựa đường ≥ 190 CV(Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa đóng cọc/ Máy đóng cọc ≥ 1,2T(Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần Cẩu ≥ 10T(Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 3T(Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi