Gói thầu: Gói thầu số 03: Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300167776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Bảo Ngân 9 | Chủ đầu tư | Trung tâm Công nghệ Thông tin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300081407 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Giá gói thầu | 3,068,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành (2) do lỗi của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết cùng đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất của nhà thầu có giá trị tối thiểu là: 4.142.338.781 (5) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành (6) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: Thực hiện các hợp đồng gồm các nội dung công việc Xây dựng CSDL, chuẩn hóa, chuyển đổi hoàn thiện CSDL địa chính cấp huyện trở lên (Thực hiện trọn huyện) tại nơi có điều kiện địa lý tương tự với địa bàn nơi thực hiện gói thầu (9) ; - Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.534.199.549 (10) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ thạc sĩ trở lên chuyên ngành Quản lý đất đai hoặc Trắc địa bản đồ - Đã tham gia chủ nhiệm dự án (hoặc phó chủ nhiệm) tối thiểu 02 dự án về xây 7 dựng, chuyển đổi CSDL đất đai cấp huyện trở lên (thực hiện trọn huyện) ) theo quy định về Quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu tuân thủ theo quy định Thông tư số 05/2017/ TT- BTNMT ngày 25/4/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai; Nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin; hệ quy chiếu không gian và thời gian; siêu dữ liệu; chất lượng dữ liệu; trình bày dữ liệu; trao đổi và phân phối các cơ sở dữ liệu thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai tuân thủ theo quy định tại Thông tư số 75/2015/ TT- BTNMT ngày 28/12/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai; - Chứng minh kinh nghiệm bằng bản xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia dự án hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu. 8 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phó Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ thạc sĩ trở lên chuyên ngành Quản lý đất đai hoặc Trắc địa bản đồ - Đã tham gia phó chủ nhiệm dự án tối thiểu 01 dự án về xây dựng, chuyển đổi CSDL đất đai cấp huyện trở lên (thực hiện trọn huyện) theo quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu tuân thủ theo quy định Thông tư số 05/2017/ TT- BTNMT ngày 25/4/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai; Nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin; hệ quy chiếu không gian và thời gian; siêu dữ liệu; chất lượng dữ liệu; trình bày dữ liệu; trao đổi và phân phối các cơ sở dữ liệu thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai tuân thủ theo quy định tại Thông tư số 75/2015/ TT- BTNMT ngày 28/12/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai. - Chứng minh kinh nghiệm bằng bản xác nhận của chủ đầu tư về việc 9 tham gia dự án hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân lực trực tiếp tham gia thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản lý đất đai hoặc trắc địa bản đồ, công nghệ thông tin - Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 dự án về xây dựng, chuyển đổi CSDL đất đai cấp huyện trở lên (thực hiện trọn huyện) theo Quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu tuân thủ theo quy định Thông tư số 05/2017/ TT- BTNMT ngày 25/4/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai; Nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin; hệ quy chiếu không gian và thời gian; siêu dữ liệu; chất lượng dữ liệu; trình bày dữ liệu; trao đổi và phân phối các cơ sở dữ liệu thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai tuân thủ theo quy định tại Thông tư số 75/2015/ TT- BTNMT ngày 28/12/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường 10 quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai - Chứng minh kinh nghiệm bằng bản xác nhận của nhà thầu về việc tham gia dự án hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | định trong trường hợp pháp luật chuyên ngành |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | 11 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | bằng cấp/ chứng chỉ chuyên môn. |
Thông tin gia hạn
| STT | Thời điểm gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Lý do gia hạn |
|---|---|---|---|---|
| Lần 1 | 31/07/2023 15:28:00 | 31/07/2023 09:00:00 | 07/08/2023 09:00:00 | Do đến thời điểm đóng thầu không có nhà thầu nào nộp hồ dự thầu |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi