Gói thầu: Gói thầu số 03: Gói thầu Mua vắc xin tiêm ngừa dịch vụ tại Trung tâm Y tế thành phố Ngã Bảy năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500045071-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG KHANG QUỲNH
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế thành phố Ngã Bảy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Gói thầu Mua vắc xin tiêm ngừa dịch vụ tại Trung tâm Y tế thành phố Ngã Bảy năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500022123
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Ngã Bảy, Tỉnh Hậu Giang
Giá gói thầu 2,963,431,550 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500064320 - Vắc xin phòng bệnh Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, Hib và viêm gan B 241,920,000 362.880.000 169.344.000 3,628,800
2 PP2500064321 - Vắc xin phòng bệnh Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, Hib và viêm gan B 216,300,000 324.450.000 151.410.000 3,244,500
3 PP2500064322 - Vắc xin phòng bệnh Cúm mùa (tứ giá, vắc xin dạng mảnh bất hoạt cho trẻ từ 6 tháng tuổi trở lên và người lớn) 81,000,000 121.500.000 56.700.000 1,215,000
4 PP2500064323 - Vắc xin phòng bệnh Cúm 66,000,000 99.000.000 46.200.000 990,000
5 PP2500064324 - Vắc xin phòng bệnh Cúm 23,992,500 35.988.750 16.794.750 359,000
6 PP2500064325 - Vắc xin phòng bệnh dại 575,211,000 862.816.500 402.647.700 8,628,165
7 PP2500064326 - Vắc xin phòng bệnh Dại 247,200,000 370.800.000 173.040.000 3,708,000
8 PP2500064327 - Vắc xin phòng bệnh Ung thư cổ tử cung 75,480,000 113.220.000 52.836.000 1,132,200
9 PP2500064328 - Vắc xin phòng bệnh Ung thư cổ tử cung 257,250,000 385.875.000 180.075.000 3,858,750
10 PP2500064329 - Vắc xin phòng bệnh Viêm gan B 24,192,000 36.288.000 16.934.400 362,880
11 PP2500064330 - Vắc xin phòng bệnh Viêm gan A và B 140,970,000 211.455.000 98.679.000 2,114,550
12 PP2500064331 - Vắc xin phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus 42,043,140 63.064.710 29.430.198 630,647
13 PP2500064332 - Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế 29,043,000 43.564.500 20.330.100 435,645
14 PP2500064333 - Vắc xin phòng uốn ván 35,481,600 53.222.400 24.837.120 532,224
15 PP2500064334 - Vắc xin phòng Thủy đậu 61,120,000 91.680.000 42.784.000 916,800
16 PP2500064335 - Vắc xin phòng Thủy đậu 113,999,850 170.999.775 79.799.895 1,709,000
17 PP2500064336 - Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản 5,964,000 8.946.000 4.174.800 89,460
18 PP2500064337 - Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản 44,352,000 66.528.000 31.046.400 665,280
19 PP2500064338 - Vắc xin phòng Sởi - Quai bị - Rubella 33,924,600 50.886.900 23.747.220 508,869
20 PP2500064339 - Vắc xin phòng Sởi - Quai bị - Rubella 16,200,000 24.300.000 11.340.000 243,000
21 PP2500064340 - Vắc xin phòng bệnh nhiễm khuẩn do phế cầu 290,465,000 435.697.500 203.325.500 4,356,975
22 PP2500064341 - Vắc xin phòng bệnh nhiễm khuẩn do phế cầu 269,325,000 403.987.500 188.527.500 4,039,875
23 PP2500064342 - Vắc xin phòng não mô cầu (tuýp A,C,Y,W-135) 55,100,000 82.650.000 38.570.000 826,500
24 PP2500064343 - Vắc xin phòng bệnh viêm màng não do não mô cầu khuẩn Meningococcal tuýp B và C gây ra. 14,031,360 21.047.040 9.821.952 210,470
25 PP2500064344 - Vắc xin uốn ván - bạch hầu hấp phụ 2,866,500 4.299.750 2.006.550 42,990
Vắc xin phòng bệnh Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, Hib và viêm gan B
Mã phần lô PP2500064320
Giá từng phần lô 241,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,628,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng bệnh Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, Hib và viêm gan B
Mã phần lô PP2500064321
Giá từng phần lô 216,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,244,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng bệnh Cúm mùa (tứ giá, vắc xin dạng mảnh bất hoạt cho trẻ từ 6 tháng tuổi trở lên và người lớn)
Mã phần lô PP2500064322
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,215,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng bệnh Cúm
Mã phần lô PP2500064323
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng bệnh Cúm
Mã phần lô PP2500064324
Giá từng phần lô 23,992,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.988.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.794.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng bệnh dại
Mã phần lô PP2500064325
Giá từng phần lô 575,211,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.816.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.647.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,628,165
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng bệnh Dại
Mã phần lô PP2500064326
Giá từng phần lô 247,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,708,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng bệnh Ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2500064327
Giá từng phần lô 75,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,132,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng bệnh Ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2500064328
Giá từng phần lô 257,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,858,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng bệnh Viêm gan B
Mã phần lô PP2500064329
Giá từng phần lô 24,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.288.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.934.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng bệnh Viêm gan A và B
Mã phần lô PP2500064330
Giá từng phần lô 140,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.679.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,114,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus
Mã phần lô PP2500064331
Giá từng phần lô 42,043,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.064.710
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.430.198
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,647
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế
Mã phần lô PP2500064332
Giá từng phần lô 29,043,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.564.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.330.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,645
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng uốn ván
Mã phần lô PP2500064333
Giá từng phần lô 35,481,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.222.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.837.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 532,224
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Thủy đậu
Mã phần lô PP2500064334
Giá từng phần lô 61,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 916,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Thủy đậu
Mã phần lô PP2500064335
Giá từng phần lô 113,999,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.999.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.799.895
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,709,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản
Mã phần lô PP2500064336
Giá từng phần lô 5,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.946.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.174.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,460
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản
Mã phần lô PP2500064337
Giá từng phần lô 44,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.046.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 665,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Sởi - Quai bị - Rubella
Mã phần lô PP2500064338
Giá từng phần lô 33,924,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.886.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.747.220
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 508,869
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Sởi - Quai bị - Rubella
Mã phần lô PP2500064339
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng bệnh nhiễm khuẩn do phế cầu
Mã phần lô PP2500064340
Giá từng phần lô 290,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.697.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.325.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,356,975
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng bệnh nhiễm khuẩn do phế cầu
Mã phần lô PP2500064341
Giá từng phần lô 269,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.527.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,039,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng não mô cầu (tuýp A,C,Y,W-135)
Mã phần lô PP2500064342
Giá từng phần lô 55,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 826,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng bệnh viêm màng não do não mô cầu khuẩn Meningococcal tuýp B và C gây ra.
Mã phần lô PP2500064343
Giá từng phần lô 14,031,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.047.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.821.952
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,470
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin uốn ván - bạch hầu hấp phụ
Mã phần lô PP2500064344
Giá từng phần lô 2,866,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.299.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.006.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,990
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->