Gói thầu: Gói thầu số 03: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc 27 mặt hàng (Thời gian sử dụng 24 tháng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500544146-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc 27 mặt hàng (Thời gian sử dụng 24 tháng)
Số hiệu KHLCNT PL2500305831
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 18,347,790,575 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500565220 - 317,907,840 238.430.880 222.535.488
2 PP2500565221 - 31,050,000 23.287.500 21.735.000
3 PP2500565222 - Amlodipin + valsartan + hydrochlorothiazid 83,292,200 62.469.150 58.304.540
4 PP2500565223 - Atorvastatin 219,985,800 164.989.350 153.990.060
5 PP2500565224 - Atorvastatin 219,985,800 164.989.350 153.990.060
6 PP2500565225 - Bisoprolol 166,476,300 124.857.225 116.533.410
7 PP2500565226 - Budesonid + formoterol 1,497,300,000 1.122.975.000 1.048.110.000
8 PP2500565227 - Budesonid; Formoterol; fumarate dihydrate 277,035,000 207.776.250 193.924.500
9 PP2500565228 - Ciprofloxacin 446,604,800 334.953.600 312.623.360
10 PP2500565229 - Ciprofloxacin 586,127,400 439.595.550 410.289.180
11 PP2500565230 - Clopidogrel 3,481,533,000 2.611.149.750 2.437.073.100
12 PP2500565231 - Clopidogrel 25,183,160 18.887.370 17.628.212
13 PP2500565232 - Fluorometholon 221,986,800 166.490.100 155.390.760
14 PP2500565233 - Ginkgo biloba 42,669,600 32.002.200 29.868.720
15 PP2500565234 - Gliclazid 74,023,200 55.517.400 51.816.240
16 PP2500565235 - Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec) 147,858,375 110.893.782 103.500.863
17 PP2500565236 - Ipratropium + Salbutamol 44,364,240 33.273.180 31.054.968
18 PP2500565237 - Irbesartan 87,961,200 65.970.900 61.572.840
19 PP2500565238 - Ivabradin 47,232,800 35.424.600 33.062.960
20 PP2500565239 - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 9,360,097,940 7.020.073.455 6.552.068.558
21 PP2500565240 - Perindopril Arginine 86,733,000 65.049.750 60.713.100
22 PP2500565241 - Perindopril Arginine 74,948,720 56.211.540 52.464.104
23 PP2500565242 - Rosuvastatin 227,608,000 170.706.000 159.325.600
24 PP2500565243 - Rosuvastatin 308,492,100 231.369.075 215.944.470
25 PP2500565244 - Sitagliptin + metformin 73,436,700 55.077.525 51.405.690
26 PP2500565245 - Telmisartan 135,681,600 101.761.200 94.977.120
27 PP2500565246 - Trimetazidin 62,215,000 46.661.250 43.550.500
Mã phần lô PP2500565220
Giá từng phần lô 317,907,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.430.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.535.488
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500565221
Giá từng phần lô 31,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.287.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Amlodipin + valsartan + hydrochlorothiazid
Mã phần lô PP2500565222
Giá từng phần lô 83,292,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.469.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.304.540
Năng lực sản xuất hàng hóa
Atorvastatin
Mã phần lô PP2500565223
Giá từng phần lô 219,985,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.989.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.990.060
Năng lực sản xuất hàng hóa
Atorvastatin
Mã phần lô PP2500565224
Giá từng phần lô 219,985,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.989.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.990.060
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bisoprolol
Mã phần lô PP2500565225
Giá từng phần lô 166,476,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.857.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.533.410
Năng lực sản xuất hàng hóa
Budesonid + formoterol
Mã phần lô PP2500565226
Giá từng phần lô 1,497,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.122.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.048.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Budesonid; Formoterol; fumarate dihydrate
Mã phần lô PP2500565227
Giá từng phần lô 277,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.776.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.924.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2500565228
Giá từng phần lô 446,604,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.953.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.623.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2500565229
Giá từng phần lô 586,127,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.595.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.289.180
Năng lực sản xuất hàng hóa
Clopidogrel
Mã phần lô PP2500565230
Giá từng phần lô 3,481,533,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.611.149.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.437.073.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Clopidogrel
Mã phần lô PP2500565231
Giá từng phần lô 25,183,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.887.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.628.212
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fluorometholon
Mã phần lô PP2500565232
Giá từng phần lô 221,986,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.490.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.390.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ginkgo biloba
Mã phần lô PP2500565233
Giá từng phần lô 42,669,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.002.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.868.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gliclazid
Mã phần lô PP2500565234
Giá từng phần lô 74,023,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.517.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.816.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec)
Mã phần lô PP2500565235
Giá từng phần lô 147,858,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.893.782
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.500.863
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ipratropium + Salbutamol
Mã phần lô PP2500565236
Giá từng phần lô 44,364,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.273.180
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.054.968
Năng lực sản xuất hàng hóa
Irbesartan
Mã phần lô PP2500565237
Giá từng phần lô 87,961,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.970.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.572.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ivabradin
Mã phần lô PP2500565238
Giá từng phần lô 47,232,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.424.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.062.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate)
Mã phần lô PP2500565239
Giá từng phần lô 9,360,097,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.020.073.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.068.558
Năng lực sản xuất hàng hóa
Perindopril Arginine
Mã phần lô PP2500565240
Giá từng phần lô 86,733,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.049.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.713.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Perindopril Arginine
Mã phần lô PP2500565241
Giá từng phần lô 74,948,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.211.540
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.464.104
Năng lực sản xuất hàng hóa
Rosuvastatin
Mã phần lô PP2500565242
Giá từng phần lô 227,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.706.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.325.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Rosuvastatin
Mã phần lô PP2500565243
Giá từng phần lô 308,492,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.369.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.944.470
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sitagliptin + metformin
Mã phần lô PP2500565244
Giá từng phần lô 73,436,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.077.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.405.690
Năng lực sản xuất hàng hóa
Telmisartan
Mã phần lô PP2500565245
Giá từng phần lô 135,681,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.761.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.977.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Trimetazidin
Mã phần lô PP2500565246
Giá từng phần lô 62,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.661.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.550.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->