Gói thầu: Gói thầu số 03: Hóa chất - khí y tế, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500180441-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Hóa chất - khí y tế, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500096369
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng
Giá gói thầu 33,466,262,664 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500208146 - Băng dán trong suốt vô trùng 7,560,000 11.340.000 5.292.000 25 113,400
2 PP2500208147 - Băng keo chỉ thị nhiệt cho lò hấp ướt 7,187,500 10.781.250 5.031.250 7 107,813
3 PP2500208148 - Banh Farabeuf12cm 675,000 1.012.500 472.500 1 10,125
4 PP2500208149 - Banh Farabeuf15cm 675,000 1.012.500 472.500 1 10,125
5 PP2500208150 - Banh Farabeuflớn 4,313,400 6.470.100 3.019.380 1 64,701
6 PP2500208151 - Bile Esculin 1,050,000 1.575.000 735.000 13 15,750
7 PP2500208152 - Bile Esculin Agar 5,040,000 7.560.000 3.528.000 50 75,600
8 PP2500208153 - Bình chứa dịch 1,300,000,000 1.950.000.000 910.000.000 124 19,500,000
9 PP2500208154 - Bình kềm Inox 13,200,000 19.800.000 9.240.000 13 198,000
10 PP2500208155 - Bình nón thủy tinh 3,353,400 5.030.100 2.347.380 7 50,301
11 PP2500208156 - Bình tạo ẩm oxy 18,000,000 27.000.000 12.600.000 12 270,000
12 PP2500208157 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 1,499,950 2.249.925 1.049.965 1 22,500
13 PP2500208158 - Bo chuông điện cực ECG + kẹp chi 13,024,000 19.536.000 9.116.800 3 195,360
14 PP2500208159 - Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi 31,290,000 46.935.000 21.903.000 3 469,350
15 PP2500208160 - Bộ đặt nội khí quản 4 lưỡi 2,756,250 4.134.375 1.929.375 1 41,344
16 PP2500208161 - Bộ hóa chất tách DNA/RNA từ tự động 482,630,400 723.945.600 337.841.280 373 7,239,456
17 PP2500208162 - Bộ kit tách chiết dùng cho máy tách chiết tự động 395,020,800 592.531.200 276.514.560 356 5,925,312
18 PP2500208163 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng 1,000,000,000 1.500.000.000 700.000.000 3 15,000,000
19 PP2500208164 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng 1,960,000,000 2.940.000.000 1.372.000.000 3 29,400,000
20 PP2500208165 - Bổ sung Bacitracin 630,000 945.000 441.000 1 9,450
21 PP2500208166 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản 1,960,000 2.940.000 1.372.000 1 29,400
22 PP2500208167 - Bộ vật tư tiêu hao dùng cho máy tách chiết tựđộng 61,200,000 91.800.000 42.840.000 356 918,000
23 PP2500208168 - Bộ vật tư tiêu hao magLEAD 94,500,000 141.750.000 66.150.000 8 1,417,500
24 PP2500208169 - Bồn hạt đậu 400ml 7,480,000 11.220.000 5.236.000 13 112,200
25 PP2500208170 - Bồn hạt đậu 800ml 3,696,000 5.544.000 2.587.200 4 55,440
26 PP2500208171 - Bóng bóp giúp thở 12,999,900 19.499.850 9.099.930 2 194,999
27 PP2500208172 - Bông viên y tế 246,800,000 370.200.000 172.760.000 247 3,702,000
28 PP2500208173 - Ca++ ELECTRODE (Điện cực Ca) 132,903,540 199.355.310 93.032.478 2 1,993,554
29 PP2500208174 - Cảm biến đo oxy mô dùng cho người lớn 157,342,500 236.013.750 110.139.750 7 2,360,138
30 PP2500208175 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng 15F dài 15 cm 240,000,000 360.000.000 168.000.000 3 3,600,000
31 PP2500208176 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng 15F dài 23 cm 240,000,000 360.000.000 168.000.000 3 3,600,000
32 PP2500208177 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng 17F dài 15 cm 240,000,000 360.000.000 168.000.000 3 3,600,000
33 PP2500208178 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng 17F dài 23 cm 240,000,000 360.000.000 168.000.000 3 3,600,000
34 PP2500208179 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng 19F dài 15 cm 240,000,000 360.000.000 168.000.000 3 3,600,000
35 PP2500208180 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng 19F dài 23 cm 240,000,000 360.000.000 168.000.000 3 3,600,000
36 PP2500208181 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng 21F 240,000,000 360.000.000 168.000.000 3 3,600,000
37 PP2500208182 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng 23F 240,000,000 360.000.000 168.000.000 3 3,600,000
38 PP2500208183 - Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng 25F dài 38 cm 350,000,000 525.000.000 245.000.000 3 5,250,000
39 PP2500208184 - Cáp laser 365 μm (loại dùng nhiều lần) 36,000,000 54.000.000 25.200.000 1 540,000
40 PP2500208185 - Casette máy phaco 29,700,000 44.550.000 20.790.000 1 445,500
41 PP2500208186 - Catheter chạy thận nhân tạo 2,338,000 3.507.000 1.636.600 2 35,070
42 PP2500208187 - Catheter động mạch 30,099,300 45.148.950 21.069.510 9 451,490
43 PP2500208188 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ 1,800,000,000 2.700.000.000 1.260.000.000 25 27,000,000
44 PP2500208189 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 6,300,000 9.450.000 4.410.000 4 94,500
45 PP2500208190 - Cây bào (nội soi U xơ tiền liệt tuyến) 170,000,000 255.000.000 119.000.000 13 2,550,000
46 PP2500208191 - Cây chóp 10,290,000 15.435.000 7.203.000 1 154,350
47 PP2500208192 - Cây lăn (nội soi U xơ tiền liệt tuyến) 85,000,000 127.500.000 59.500.000 7 1,275,000
48 PP2500208193 - Cây nạy xương lớn 17,677,800 26.516.700 12.374.460 1 265,167
49 PP2500208194 - Cây nạy xương nhỏ 11,522,700 17.284.050 8.065.890 1 172,841
50 PP2500208195 - Cây tách màng xương 6,315,750 9.473.625 4.421.025 1 94,737
51 PP2500208196 - Chất khử cacli(Decalcifying Solutium) 7,048,701 10.573.052 4.934.091 1 105,731
52 PP2500208197 - Chất nhuộm tế bào Hematoxylin(hoặc tương đương) 30,400,000 45.600.000 21.280.000 4 456,000
53 PP2500208198 - Chất nút mạch dạng lỏng 87,470,000 131.205.000 61.229.000 1 1,312,050
54 PP2500208199 - Chế phẩm viên Cloramindiệt khuẩn xử lý nước thải y tế TCCA 90% 175,000,000 262.500.000 122.500.000 216 2,625,000
55 PP2500208200 - Chêm gỗ trám răng 175,000 262.500 122.500 7 2,625
56 PP2500208201 - Chén chung 14,175,000 21.262.500 9.922.500 8 212,625
57 PP2500208202 - Chén Inox phi 8.5 5,376,000 8.064.000 3.763.200 25 80,640
58 PP2500208203 - Chỉ khâu đặc biệt các loại, các cỡ 132,000,000 198.000.000 92.400.000 3 1,980,000
59 PP2500208204 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi, không kim 19,404,000 29.106.000 13.582.800 99 291,060
60 PP2500208205 - Chỉ phẫu thuật có kháng khuẩn số 3/0 6,972,000 10.458.000 4.880.400 25 104,580
61 PP2500208206 - Chỉ phẫu thuật có kháng khuẩn số 4/0 7,796,250 11.694.375 5.457.375 19 116,944
62 PP2500208207 - Chỉ phẫu thuật không tan 5/0 69,951,000 104.926.500 48.965.700 62 1,049,265
63 PP2500208208 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 14,792,400 22.188.600 10.354.680 19 221,886
64 PP2500208209 - Chỉ thị hóa học test lò hấp ướt 36,750,000 55.125.000 25.725.000 44 551,250
65 PP2500208210 - Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Enterococcus faecalis 6,240,000 9.360.000 4.368.000 1 93,600
66 PP2500208211 - Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Proteus Vulgaris ATCC 6380 1,800,000 2.700.000 1.260.000 1 27,000
67 PP2500208212 - Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Staphylococcus aureus 5,560,000 8.340.000 3.892.000 1 83,400
68 PP2500208213 - Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Stenotrophomonas maltophilia 10,120,000 15.180.000 7.084.000 1 151,800
69 PP2500208214 - CK-MB CONTROL SERUM LEVEL 1 11,085,375 16.628.063 7.759.763 4 166,281
70 PP2500208215 - CK-MB CONTROL SERUM LEVEL 2 11,085,375 16.628.063 7.759.763 4 166,281
71 PP2500208216 - Cốc có mỏ 1,540,000 2.310.000 1.078.000 3 23,100
72 PP2500208217 - Đầu col 1000ϻl 552,000 828.000 386.400 740 8,280
73 PP2500208218 - Đầu col vàng không khía 52,500,000 78.750.000 36.750.000 61644 787,500
74 PP2500208219 - Đầu dò tán sỏi, cở 0.8mm 62,000,000 93.000.000 43.400.000 3 930,000
75 PP2500208220 - Đầu nối CombifixAdapter (hoặc tương đương) 1,732,500 2.598.750 1.212.750 7 25,988
76 PP2500208221 - Dầu soi kính hiển vi 7,140,000 10.710.000 4.998.000 1 107,100
77 PP2500208222 - Dây dẫn sáng 60,000,000 90.000.000 42.000.000 1 900,000
78 PP2500208223 - Dây dẫn truyền sóng 22,050,000 33.075.000 15.435.000 1 330,750
79 PP2500208224 - Dây đốt điện đơn cực 11,500,000 17.250.000 8.050.000 1 172,500
80 PP2500208225 - Dây đốt điện lưỡng cực 25,325,000 37.987.500 17.727.500 1 379,875
81 PP2500208226 - Dây nối Ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch 110,000,000 165.000.000 77.000.000 7 1,650,000
82 PP2500208227 - Dây nối quả hấp phụ than hoạt tính với quả lọc 65,940 98.910 46.158 1 990
83 PP2500208228 - Dây penrose 5,000,000 7.500.000 3.500.000 124 75,000
84 PP2500208229 - Đèn đặt NKQ 5 lưỡi cong người lớn 14,000,000 21.000.000 9.800.000 1 210,000
85 PP2500208230 - Đinh kít ne một đầu nhọn, các cỡ 100,000,000 150.000.000 70.000.000 124 1,500,000
86 PP2500208231 - Định nhóm máu ABO/RhD xuôi bằng phương pháp gelcard nhanh (5 phút) 78,750,000 118.125.000 55.125.000 124 1,181,250
87 PP2500208232 - Đồng hồ oxy 39,000,000 58.500.000 27.300.000 13 585,000
88 PP2500208233 - Dụng cụ đặt Mask thanh quản 11,222,000 16.833.000 7.855.400 1 168,330
89 PP2500208234 - Dụng cụ đóng động mạch 73,500,000 110.250.000 51.450.000 2 1,102,500
90 PP2500208235 - Dụng cụ lấy huyết khối dạng 3 chiều 85,000,000 127.500.000 59.500.000 1 1,275,000
91 PP2500208236 - Dung dịch làm loãng đàm 78,750,000 118.125.000 55.125.000 62 1,181,250
92 PP2500208237 - Dung dịch Methylred 2,394,000 3.591.000 1.675.800 1 35,910
93 PP2500208238 - Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới 209,950,080 314.925.120 146.965.056 2 3,149,252
94 PP2500208239 - Dung dịch pha loãng hồng cầu 87,000,000 130.500.000 60.900.000 4 1,305,000
95 PP2500208240 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa 18,144,000 27.216.000 12.700.800 4 272,160
96 PP2500208241 - Dung dịch sát khuẩn máy thận nhân tạo 151,116,000 226.674.000 105.781.200 87 2,266,740
97 PP2500208242 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) 4,300,000,000 6.450.000.000 3.010.000.000 3083 64,500,000
98 PP2500208243 - E- TEST Colistin 28,500,000 42.750.000 19.950.000 37 427,500
99 PP2500208244 - E- TEST Imipenem 40,320,000 60.480.000 28.224.000 37 604,800
100 PP2500208245 - E- TEST Meropenem 33,672,000 50.508.000 23.570.400 37 505,080
101 PP2500208246 - E- TEST Vancomycin 32,917,500 49.376.250 23.042.250 37 493,763
102 PP2500208247 - Fix-champ (kẹp khăn) số 14-16cm 1,963,500 2.945.250 1.374.450 2 29,453
103 PP2500208248 - Formol 22,200,000 33.300.000 15.540.000 50 333,000
104 PP2500208249 - Forster (kẹp hình tim có răng) dài 25cm 1,280,000 1.920.000 896.000 1 19,200
105 PP2500208250 - Găng tay phòng thí nghiệm không chứa bột 22,500,000 33.750.000 15.750.000 1850 337,500
106 PP2500208251 - Giấy in nhiệt 225,000 337.500 157.500 2 3,375
107 PP2500208252 - Giấy in tem 15,552,000 23.328.000 10.886.400 25 233,280
108 PP2500208253 - Giấy lau kính 7,850,000 11.775.000 5.495.000 25 117,750
109 PP2500208254 - H2O2 3% (Catalase) 109,179,000 163.768.500 76.425.300 74 1,637,685
110 PP2500208255 - Hóa chất đệm bảo quản hồng cầu 150,000,000 225.000.000 105.000.000 7 2,250,000
111 PP2500208256 - Hóa chất dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp 200,000,000 300.000.000 140.000.000 4 3,000,000
112 PP2500208257 - Hóa chất nội kiểm Coombs gián tiếp 64,278,900 96.418.350 44.995.230 2 964,184
113 PP2500208258 - Hóa chất nội kiểm Coombs trực tiếp 115,422,300 173.133.450 80.795.610 2 1,731,335
114 PP2500208259 - Hóa chất nội kiểm nhóm máu dùng cho máy xét nghiệm nhóm máu 72,311,400 108.467.100 50.617.980 2 1,084,671
115 PP2500208260 - Hóa chất Nội kiểm Sinh hóa dịch não tủy mức 2 14,160,000 21.240.000 9.912.000 3 212,400
116 PP2500208261 - Hóa chất Nội kiểm Sinh hóa dịch não tủy mức 3 14,160,000 21.240.000 9.912.000 3 212,400
117 PP2500208262 - Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Amonia/Ethanol 28,000,000 42.000.000 19.600.000 1 420,000
118 PP2500208263 - Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm dịch não tuỷ 49,675,960 74.513.940 34.773.172 1 745,140
119 PP2500208264 - Hoá chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV/Hepatitis 40,400,000 60.600.000 28.280.000 1 606,000
120 PP2500208265 - Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hoá nước tiểu 60,520,000 90.780.000 42.364.000 1 907,800
121 PP2500208266 - Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm tim mạch 39,000,000 58.500.000 27.300.000 1 585,000
122 PP2500208267 - Hoá chất xét nghiệm PREALBUMIN 193,139,100 289.708.650 135.197.370 1 2,897,087
123 PP2500208268 - Hồng cầu mẫu A1, B dùng cho phương pháp định nhóm máu ABO ngược. 42,000,000 63.000.000 29.400.000 4 630,000
124 PP2500208269 - Hộp đựng gòn 5,700,000 8.550.000 3.990.000 19 85,500
125 PP2500208270 - Hộp đựng mẫu sinh thiết 66,900,000 100.350.000 46.830.000 1850 1,003,500
126 PP2500208271 - K+ ELECTRODE (Điện cực K) 73,689,000 110.533.500 51.582.300 1 1,105,335
127 PP2500208272 - Kelly cong 14cm 175,000 262.500 122.500 1 2,625
128 PP2500208273 - Kềm gấp và phẫu tích lưỡng cực Maryland 98,500,000 147.750.000 68.950.000 1 1,477,500
129 PP2500208274 - Kềm kẹp kim 16cm 10,316,250 15.474.375 7.221.375 2 154,744
130 PP2500208275 - Kềm vặn chỉ thép (Đầu tù) 26,628,000 39.942.000 18.639.600 2 399,420
131 PP2500208276 - Kềm vặn chỉ thép (Đầu vuông) 23,835,000 35.752.500 16.684.500 2 357,525
132 PP2500208277 - Kéo cắt chỉ 12cm 1,650,000 2.475.000 1.155.000 4 24,750
133 PP2500208278 - Kéo cong đầu bằng dài 18cm 2,866,500 4.299.750 2.006.550 1 42,998
134 PP2500208279 - Kéo mũi thẳng 13cm 330,000 495.000 231.000 2 4,950
135 PP2500208280 - Kéo nhọn thẳng 16cm 825,000 1.237.500 577.500 4 12,375
136 PP2500208281 - Kéo thẳng nhọn 10cm 375,000 562.500 262.500 2 5,625
137 PP2500208282 - Kéo thẳng nhọn 12cm 1,365,000 2.047.500 955.500 7 20,475
138 PP2500208283 - Kéo thẳng nhọn 14cm 290,000 435.000 203.000 2 4,350
139 PP2500208284 - Kẹp chỉ 10-0, mũi cong 25,620,000 38.430.000 17.934.000 1 384,300
140 PP2500208285 - Kẹp clip cầm máu 2,025,000 3.037.500 1.417.500 1 30,375
141 PP2500208286 - Kẹp cố định xương 38,834,250 58.251.375 27.183.975 1 582,514
142 PP2500208287 - Kẹp gấp sỏi 33,268,200 49.902.300 23.287.740 1 499,023
143 PP2500208288 - Kẹp gắp sỏi 125,500,000 188.250.000 87.850.000 1 1,882,500
144 PP2500208289 - Kẹp giữ xương chi dưới 285,959,100 428.938.650 200.171.370 2 4,289,387
145 PP2500208290 - Kẹp mang kim dài 18cm 8,259,300 12.388.950 5.781.510 1 123,890
146 PP2500208291 - Kẹp mang kim dài 20cm 10,203,375 15.305.063 7.142.363 1 153,051
147 PP2500208292 - Khay Inox 22,000,000 33.000.000 15.400.000 13 330,000
148 PP2500208293 - Khí Argon y tế (dạng khí)-3m3 1,320,000 1.980.000 924.000 1 19,800
149 PP2500208294 - Khoanh giấy định danh Vi sinh vật 15,225,000 22.837.500 10.657.500 864 228,375
150 PP2500208295 - Khoanh giấy kháng sinh Amikacin 7,350,000 11.025.000 5.145.000 432 110,250
151 PP2500208296 - Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin - clavulanic 3,120,000 4.680.000 2.184.000 185 46,800
152 PP2500208297 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 7,280,000 10.920.000 5.096.000 432 109,200
153 PP2500208298 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 3,150,000 4.725.000 2.205.000 185 47,250
154 PP2500208299 - Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin 3,150,000 4.725.000 2.205.000 185 47,250
155 PP2500208300 - Khoanh giấy kháng sinh Cefepime 7,350,000 11.025.000 5.145.000 432 110,250
156 PP2500208301 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone/sulbactam 7,350,000 11.025.000 5.145.000 432 110,250
157 PP2500208302 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxim 950,000 1.425.000 665.000 62 14,250
158 PP2500208303 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin 3,800,000 5.700.000 2.660.000 247 57,000
159 PP2500208304 - Khoanh giấy kháng sinh Cefpodoxime 7,280,000 10.920.000 5.096.000 432 109,200
160 PP2500208305 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime 7,350,000 11.025.000 5.145.000 432 110,250
161 PP2500208306 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime/ Clavulanic acid 30/10μg 24,830 37.245 17.381 2 373
162 PP2500208307 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone 7,350,000 11.025.000 5.145.000 432 110,250
163 PP2500208308 - Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol 2,692,500 4.038.750 1.884.750 185 40,388
164 PP2500208309 - Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 7,640,000 11.460.000 5.348.000 494 114,600
165 PP2500208310 - Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin 3,150,000 4.725.000 2.205.000 185 47,250
166 PP2500208311 - Khoanh giấy kháng sinh Colistin 3,150,000 4.725.000 2.205.000 185 47,250
167 PP2500208312 - Khoanh giấy kháng sinh Co-Trimoxazole (Trimethoprim/ Sulphamethoxazole) 52,500,000 78.750.000 36.750.000 3699 787,500
168 PP2500208313 - Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline 2,700,000 4.050.000 1.890.000 185 40,500
169 PP2500208314 - Khoanh giấy kháng sinh Ertapenem 7,350,000 11.025.000 5.145.000 432 110,250
170 PP2500208315 - Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 2,700,000 4.050.000 1.890.000 185 40,500
171 PP2500208316 - Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin 3,420,000 5.130.000 2.394.000 185 51,300
172 PP2500208317 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 10μg 8,050,500 12.075.750 5.635.350 555 120,758
173 PP2500208318 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 120μg 725,000 1.087.500 507.500 62 10,875
174 PP2500208319 - Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 6,370,000 9.555.000 4.459.000 432 95,550
175 PP2500208320 - Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 7,350,000 11.025.000 5.145.000 432 110,250
176 PP2500208321 - Khoanh giấy kháng sinh Linezolid 1,050,000 1.575.000 735.000 62 15,750
177 PP2500208322 - Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin 1,050,000 1.575.000 735.000 62 15,750
178 PP2500208323 - Khoanh giấy kháng sinh Netilmicin 6,370,000 9.555.000 4.459.000 432 95,550
179 PP2500208324 - Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin 300μg 1,075,000 1.612.500 752.500 62 16,125
180 PP2500208325 - Khoanh giấy kháng sinh Novobiocin 5μg 1,014,000 1.521.000 709.800 62 15,210
181 PP2500208326 - Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin 1,050,000 1.575.000 735.000 62 15,750
182 PP2500208327 - Khoanh giấy kháng sinh OptochinDiscs 3,300,000 4.950.000 2.310.000 185 49,500
183 PP2500208328 - Khoanh giấy kháng sinh Oxacillin 3,150,000 4.725.000 2.205.000 185 47,250
184 PP2500208329 - Khoanh giấy kháng sinh PenicillinG 900,000 1.350.000 630.000 62 13,500
185 PP2500208330 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin + Tazobactam 7,350,000 11.025.000 5.145.000 432 110,250
186 PP2500208331 - Khoanh giấy kháng sinh Polymyxin B 900,000 1.350.000 630.000 93 13,500
187 PP2500208332 - Khoanh giấy kháng sinh Rifampicin 1,050,000 1.575.000 735.000 62 15,750
188 PP2500208333 - Khoanh giấy kháng sinh Teicoplanin 30 mcg 10,500 15.750 7.350 1 158
189 PP2500208334 - Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin 3,150,000 4.725.000 2.205.000 185 47,250
190 PP2500208335 - Kiềm kẹp kim 12cm 8,330,000 12.495.000 5.831.000 2 124,950
191 PP2500208336 - Kim cấy chỉ 25,000,000 37.500.000 17.500.000 124 375,000
192 PP2500208337 - Kim cấy chỉ các cỡ 25,000,000 37.500.000 17.500.000 124 375,000
193 PP2500208338 - Kim chích máu các loại, các cỡ sử dụng cho bút thử đường huyết 2,016,000 3.024.000 1.411.200 1480 30,240
194 PP2500208339 - Kim phẫu thuật cong (7x17), kim tam giác 1,035,000 1.552.500 724.500 124 15,525
195 PP2500208340 - Kim phẫu thuật cong (7x17), kim tròn 1,035,000 1.552.500 724.500 124 15,525
196 PP2500208341 - Kim phẫu thuật cong (8x20), kim tam giác 1,035,000 1.552.500 724.500 124 15,525
197 PP2500208342 - Kim phẫu thuật cong (8x20), kim tròn 1,035,000 1.552.500 724.500 124 15,525
198 PP2500208343 - Kính soi đáy mắt 90 độ 29,400,000 44.100.000 20.580.000 1 441,000
199 PP2500208344 - Kính soi đáy mắt góc siêu rộng 37,800,000 56.700.000 26.460.000 1 567,000
200 PP2500208345 - Kit, PnP Collet/Ejector 17,551,578 26.327.367 12.286.105 1 263,274
201 PP2500208346 - Kovac 6,599,880 9.899.820 4.619.916 1 98,999
202 PP2500208347 - Lõi lọc CTO (than) 2,666,400 3.999.600 1.866.480 2 39,996
203 PP2500208348 - Lysin decarboxylase broth 1,835,000 2.752.500 1.284.500 62 27,525
204 PP2500208349 - Mâm tiêm thuốc 475,200 712.800 332.640 1 7,128
205 PP2500208350 - Micropipette 5 - 50 mcl 34,370,000 51.555.000 24.059.000 2 515,550
206 PP2500208351 - Micropipette 50 - 200 mcl 17,000,000 25.500.000 11.900.000 2 255,000
207 PP2500208352 - Micropipette 500 - 1000 mcl 17,000,000 25.500.000 11.900.000 2 255,000
208 PP2500208353 - Móc đốt đơn cực đường dài 330mm 19,550,000 29.325.000 13.685.000 1 293,250
209 PP2500208354 - Môi trường Lysine Iron Agar 2,898,000 4.347.000 2.028.600 37 43,470
210 PP2500208355 - Môi trường MannitolSalt Agar 3,213,000 4.819.500 2.249.100 37 48,195
211 PP2500208356 - Môi trường MRVP medium 25,830,000 38.745.000 18.081.000 370 387,450
212 PP2500208357 - Môi trường nuôi cấy dùng cho kiểm tra methyl-red và Voges-Proskauer 1,309,100 1.963.650 916.370 1 19,637
213 PP2500208358 - Môi trường nuôi cấy dùng để phân biệt Enterobacteriaceae 2,772,000 4.158.000 1.940.400 37 41,580
214 PP2500208359 - Môi trường nuôi cấy Nitrate Broth 4,882,500 7.323.750 3.417.750 37 73,238
215 PP2500208360 - Môi trường nuôi cấy phân lập và phân biệt 11,760,000 17.640.000 8.232.000 99 176,400
216 PP2500208361 - Môi trường nuôi cấy sử dụng để phân biệt vi khuẩn đường ruột 3,559,500 5.339.250 2.491.650 37 53,393
217 PP2500208362 - Môi trường Simon Citrate Agar 31,500,000 47.250.000 22.050.000 37 472,500
218 PP2500208363 - Môi trường Thioglycolate Medium 26,964,000 40.446.000 18.874.800 148 404,460
219 PP2500208364 - Môi trường Tryptones Soy Agar 84,000,000 126.000.000 58.800.000 7 1,260,000
220 PP2500208365 - Môi trường Urea Agar Base thạch nghiêng 34,650,000 51.975.000 24.255.000 370 519,750
221 PP2500208366 - Mực in mã vạch 14,520,000 21.780.000 10.164.000 8 217,800
222 PP2500208367 - Mueller Hinton Agar có 5% máu cừu 71,400,000 107.100.000 49.980.000 370 1,071,000
223 PP2500208368 - Muối tinh khiết 38,400,000 57.600.000 26.880.000 296 576,000
224 PP2500208369 - Nắp trocar 5,5mm 197,000,000 295.500.000 137.900.000 25 2,955,000
225 PP2500208370 - Nắp trocar mũ 10mm 60,000,000 90.000.000 42.000.000 25 900,000
226 PP2500208371 - Nắp trocar mũ 5mm 60,000,000 90.000.000 42.000.000 25 900,000
227 PP2500208372 - NH3 38,357,550 57.536.325 26.850.285 2 575,364
228 PP2500208373 - Nhíp có mấu 12cm 11,600,000 17.400.000 8.120.000 2 174,000
229 PP2500208374 - Nhíp có mấu 16cm 1,025,000 1.537.500 717.500 1 15,375
230 PP2500208375 - Nhíp thẳng có mấu 14cm 194,250 291.375 135.975 1 2,914
231 PP2500208376 - Nhíp thẳng không mấu 14cm 568,000 852.000 397.600 1 8,520
232 PP2500208377 - Nhíp vi phẩu thẳng không mấu 253,995,000 380.992.500 177.796.500 2 3,809,925
233 PP2500208378 - Nigrosin 1,512,000 2.268.000 1.058.400 1 22,680
234 PP2500208379 - Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1 9,340,008 14.010.012 6.538.006 3 140,101
235 PP2500208380 - Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2 9,340,008 14.010.012 6.538.006 3 140,101
236 PP2500208381 - Nút tắc mạch kim loại platinumtách điện cóthểsửdụng cho cảfilling & framing 256,000,000 384.000.000 179.200.000 3 3,840,000
237 PP2500208382 - Ống dây Gastat 1810 12,225,488 18.338.232 8.557.842 1 183,383
238 PP2500208383 - ống hút poole 37,107,000 55.660.500 25.974.900 4 556,605
239 PP2500208384 - Ống nghiệm chân không Serum Gel 5ml 1,050,000 1.575.000 735.000 124 15,750
240 PP2500208385 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su bọc nhựa 510,000,000 765.000.000 357.000.000 36987 7,650,000
241 PP2500208386 - Ống nghiệm nhỏ PS không nắp 82,000,000 123.000.000 57.400.000 24658 1,230,000
242 PP2500208387 - Ống thông (Ống dẫn lưu ổ bụng) 29,869,000 44.803.500 20.908.300 432 448,035
243 PP2500208388 - Optic nội soi mềm 502,700,000 754.050.000 351.890.000 1 7,540,500
244 PP2500208389 - Paraffin 44,160,000 66.240.000 30.912.000 30 662,400
245 PP2500208390 - Pen cong không mấu 12cm 4,500,000 6.750.000 3.150.000 8 67,500
246 PP2500208391 - Pen cong không mấu 16cm 4,800,000 7.200.000 3.360.000 8 72,000
247 PP2500208392 - Pen cong không mấu dài 13cm 630,000 945.000 441.000 2 9,450
248 PP2500208393 - Pen thẳng có mấu 12cm 1,500,000 2.250.000 1.050.000 3 22,500
249 PP2500208394 - Pen thẳng có mấu 16cm 2,250,000 3.375.000 1.575.000 4 33,750
250 PP2500208395 - Pen thẳng không mấu 16cm 2,400,000 3.600.000 1.680.000 5 36,000
251 PP2500208396 - Pen thẳng nhọn không mấu 12cm 2,250,000 3.375.000 1.575.000 4 33,750
252 PP2500208397 - Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo 278,000,000 417.000.000 194.600.000 2 4,170,000
253 PP2500208398 - Prealbumin Calibrator 53,698,050 80.547.075 37.588.635 1 805,471
254 PP2500208399 - Quả bóp huyết áp 6,750,000 10.125.000 4.725.000 19 101,250
255 PP2500208400 - Quả hấp phụ máu một lần MG150 504,000,000 756.000.000 352.800.000 25 7,560,000
256 PP2500208401 - Quả lọc thận Lowflux 1.7 m2 (sợi Polynephron) 134,500,000 201.750.000 94.150.000 62 2,017,500
257 PP2500208402 - Que cấy chủng chuẩn Escherichia Coli 6,180,000 9.270.000 4.326.000 1 92,700
258 PP2500208403 - Que cấy chủng chuẩn Pseudomonas aenginosa 5,880,000 8.820.000 4.116.000 1 88,200
259 PP2500208404 - Ron dụng cụ trocar 10mm 26,000,000 39.000.000 18.200.000 25 390,000
260 PP2500208405 - Ron dụng cụ trocar 5mm 22,000,000 33.000.000 15.400.000 25 330,000
261 PP2500208406 - Ruột huyết áp 9,500,000 14.250.000 6.650.000 31 142,500
262 PP2500208407 - Ruột kéo phẫu tích cong 21,760,000 32.640.000 15.232.000 1 326,400
263 PP2500208408 - Sample cup 0.5ml 5,292,000 7.938.000 3.704.400 370 79,380
264 PP2500208409 - SAMPLEPORT 25,170,816 37.756.224 17.619.572 2 377,563
265 PP2500208410 - Sinh phẩm chẩn đoán in vitro định tính phát hiện kháng thể kháng HBsAg trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người 84,000,000 126.000.000 58.800.000 617 1,260,000
266 PP2500208411 - Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên D (RH1) trên bề mặt hồng cầu 48,300,000 72.450.000 33.810.000 25 724,500
267 PP2500208412 - Sinh phẩm chẩn đoán in-vitro định tính phát hiện kháng thể kháng HIV trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người 160,125,000 240.187.500 112.087.500 617 2,401,875
268 PP2500208413 - Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ 136,500,000 204.750.000 95.550.000 1 2,047,500
269 PP2500208414 - Streptococcus pneumoniae ATCC 6305 7,619,000 11.428.500 5.333.300 1 114,285
270 PP2500208415 - Tăm Bông Mãnh Vô Trùng 54,810,000 82.215.000 38.367.000 1233 822,150
271 PP2500208416 - Tấm dán sau phẫu thuật 22,900,000 34.350.000 16.030.000 62 343,500
272 PP2500208417 - Tấm điện cực trung tính dán dùng nhiều lần 147,000,000 220.500.000 102.900.000 124 2,205,000
273 PP2500208418 - Tay cầm kéo phẫu tích 36,400,000 54.600.000 25.480.000 1 546,000
274 PP2500208419 - Tem in nhiệt 37,907,100 56.860.650 26.534.970 19 568,607
275 PP2500208420 - Test Champer(Bọc nhựa chụp đầu kim phaco) – máy Nidek CV-9000 3,500,000 5.250.000 2.450.000 2 52,500
276 PP2500208421 - Test nhanh chẩn đoán HCV 192,150,000 288.225.000 134.505.000 740 2,882,250
277 PP2500208422 - Test nhanh xét nghiệm định tính, đồng thời 5 chất gây nghiện: Amphetamin (AMP), Marijuana (THC), Morphin (MOP), Codein, Heroin 88,200,000 132.300.000 61.740.000 148 1,323,000
278 PP2500208423 - Test thử độ tiệt khuẩn 17,700,000 26.550.000 12.390.000 25 265,500
279 PP2500208424 - Than Hoạt 4,000,000 6.000.000 2.800.000 3 60,000
280 PP2500208425 - Thẻ định nhóm máu đầu giường trước truyền máu (SERAFOL ABO) 370,000,000 555.000.000 259.000.000 2466 5,550,000
281 PP2500208426 - Thước đo áp lực tĩnh mạch trung tâm 10,200,000 15.300.000 7.140.000 2 153,000
282 PP2500208427 - Thuốc nhuộm Lacto phenol 1,534,300 2.301.450 1.074.010 1 23,015
283 PP2500208428 - Thuốc thử xác định phenotype hồng cầu và nhận diện kháng thể bất thường 13,799,100 20.698.650 9.659.370 3 206,987
284 PP2500208429 - TopPURE ® Maga SERUM VIRAL EXTRACTION KIT (DNA/RNA) 211,200,000 316.800.000 147.840.000 379 3,168,000
285 PP2500208430 - Trocar bán kim loại trơn 10mm 275,000,000 412.500.000 192.500.000 2 4,125,000
286 PP2500208431 - Trocar bán kim loại vòng xoắn 5mm 550,000,000 825.000.000 385.000.000 3 8,250,000
287 PP2500208432 - Trocar mủ vòng xoắn 10mm 275,000,000 412.500.000 192.500.000 2 4,125,000
288 PP2500208433 - Trọn bộ trocar tiền liệt tuyến 122,000,000 183.000.000 85.400.000 1 1,830,000
289 PP2500208434 - TSB NaCl 6,5 % 787,500 1.181.250 551.250 13 11,813
290 PP2500208435 - Tube nhựa không nắp 2,300,000 3.450.000 1.610.000 1233 34,500
291 PP2500208436 - Túi máu đơn có dung dịch bảo quản CPDA-1 4,500,000 6.750.000 3.150.000 13 67,500
292 PP2500208437 - Túi vải huyết áp 21,420,000 32.130.000 14.994.000 37 321,300
293 PP2500208438 - Val huyết áp 1,440,000 2.160.000 1.008.000 13 21,600
294 PP2500208439 - Val trocar kim loại trơn 10mm 47,000,000 70.500.000 32.900.000 1 705,000
295 PP2500208440 - Van dự trữ cho trocar 5.5mm 167,000,000 250.500.000 116.900.000 25 2,505,000
296 PP2500208441 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng CK Total, Ck-MB Mass, Homocysteine, Myoglobin, TroponinI, TroponinT 88,935,000 133.402.500 62.254.500 5 1,334,025
297 PP2500208442 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch công nghệ ACTONE 275,000,000 412.500.000 192.500.000 7 4,125,000
298 PP2500208443 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch công nghệ SION TECC 1,840,000,000 2.760.000.000 1.288.000.000 99 27,600,000
299 PP2500208444 - Vi ống thông 99,800,000 149.700.000 69.860.000 2 1,497,000
300 PP2500208445 - Vi ống thông can thiệp tim mạch 465,000,000 697.500.000 325.500.000 4 6,975,000
301 PP2500208446 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành, mạch ngoại vi 330,000,000 495.000.000 231.000.000 4 4,950,000
302 PP2500208447 - Vi ống thông, đường kính trong: 0.021" 99,800,000 149.700.000 69.860.000 2 1,497,000
303 PP2500208448 - Vi ống thông, đường kính trong: 0.027" 99,800,000 149.700.000 69.860.000 2 1,497,000
304 PP2500208449 - Vi sinh - MT nuôi cấy MannitolSalt Agar 990,000 1.485.000 693.000 1 14,850
305 PP2500208450 - Vít khóa xương xốp 108,000,000 162.000.000 75.600.000 25 1,620,000
306 PP2500208451 - Vớ chân nylon dài 4,200,000 6.300.000 2.940.000 124 63,000
307 PP2500208452 - Vỏ ngoài 34,080,000 51.120.000 23.856.000 1 511,200
308 PP2500208453 - Vòng cấy định lượng 1,929,000 2.893.500 1.350.300 7 28,935
309 PP2500208454 - Vòng cấy thường mềm 2,151,000 3.226.500 1.505.700 13 32,265
310 PP2500208455 - Vợt lấy dị vật 1,440,000 2.160.000 1.008.000 1 21,600
311 PP2500208456 - Washing Block with rubber/Khối giặt cao su 97,052,560 145.578.840 67.936.792 1 1,455,789
312 PP2500208457 - Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người 425,250,000 637.875.000 297.675.000 1233 6,378,750
313 PP2500208458 - Xét nghiệm nhóm máu ABO/RhD và hòa hợp bằng phương pháp gelcard. 945,000,000 1.417.500.000 661.500.000 1233 14,175,000
314 PP2500208459 - Xét nghiệm trong môi trường AHG (poly) bằng phương pháp gelcard. 62,475,000 93.712.500 43.732.500 62 937,125
315 PP2500208460 - Xét nghiệm trong môi trường trung tính bằng phương pháp gelcard. 115,500,000 173.250.000 80.850.000 124 1,732,500
316 PP2500208461 - Xốp phủ vết thương, kích thước: (10cm x 8cm x 3cm) 1,000,000,000 1.500.000.000 700.000.000 62 15,000,000
317 PP2500208462 - Xốp phủ vết thương, kích thước: (25cm x 15cm x3cm) 1,225,000,000 1.837.500.000 857.500.000 62 18,375,000
Băng dán trong suốt vô trùng
Mã phần lô PP2500208146
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo chỉ thị nhiệt cho lò hấp ướt
Mã phần lô PP2500208147
Giá từng phần lô 7,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.781.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.031.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,813
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Banh Farabeuf12cm
Mã phần lô PP2500208148
Giá từng phần lô 675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Banh Farabeuf15cm
Mã phần lô PP2500208149
Giá từng phần lô 675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Banh Farabeuflớn
Mã phần lô PP2500208150
Giá từng phần lô 4,313,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.470.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.019.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,701
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bile Esculin
Mã phần lô PP2500208151
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bile Esculin Agar
Mã phần lô PP2500208152
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình chứa dịch
Mã phần lô PP2500208153
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình kềm Inox
Mã phần lô PP2500208154
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình nón thủy tinh
Mã phần lô PP2500208155
Giá từng phần lô 3,353,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.030.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.347.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,301
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình tạo ẩm oxy
Mã phần lô PP2500208156
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2500208157
Giá từng phần lô 1,499,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.249.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.049.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo chuông điện cực ECG + kẹp chi
Mã phần lô PP2500208158
Giá từng phần lô 13,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.536.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi
Mã phần lô PP2500208159
Giá từng phần lô 31,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 469,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đặt nội khí quản 4 lưỡi
Mã phần lô PP2500208160
Giá từng phần lô 2,756,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.134.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.929.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,344
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất tách DNA/RNA từ tự động
Mã phần lô PP2500208161
Giá từng phần lô 482,630,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 723.945.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.841.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 373
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,239,456
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit tách chiết dùng cho máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2500208162
Giá từng phần lô 395,020,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.531.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.514.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 356
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,925,312
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng
Mã phần lô PP2500208163
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng
Mã phần lô PP2500208164
Giá từng phần lô 1,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.940.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bổ sung Bacitracin
Mã phần lô PP2500208165
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2500208166
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ vật tư tiêu hao dùng cho máy tách chiết tựđộng
Mã phần lô PP2500208167
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 356
Bảo đảm dự thầu (VND) 918,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ vật tư tiêu hao magLEAD
Mã phần lô PP2500208168
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bồn hạt đậu 400ml
Mã phần lô PP2500208169
Giá từng phần lô 7,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bồn hạt đậu 800ml
Mã phần lô PP2500208170
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.587.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng bóp giúp thở
Mã phần lô PP2500208171
Giá từng phần lô 12,999,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.499.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.099.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,999
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông viên y tế
Mã phần lô PP2500208172
Giá từng phần lô 246,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,702,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ca++ ELECTRODE (Điện cực Ca)
Mã phần lô PP2500208173
Giá từng phần lô 132,903,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.355.310
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.032.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,993,554
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cảm biến đo oxy mô dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2500208174
Giá từng phần lô 157,342,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.013.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.139.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,360,138
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 15F dài 15 cm
Mã phần lô PP2500208175
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 15F dài 23 cm
Mã phần lô PP2500208176
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 17F dài 15 cm
Mã phần lô PP2500208177
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 17F dài 23 cm
Mã phần lô PP2500208178
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 19F dài 15 cm
Mã phần lô PP2500208179
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 19F dài 23 cm
Mã phần lô PP2500208180
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 21F
Mã phần lô PP2500208181
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 23F
Mã phần lô PP2500208182
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng 25F dài 38 cm
Mã phần lô PP2500208183
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp laser 365 μm (loại dùng nhiều lần)
Mã phần lô PP2500208184
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Casette máy phaco
Mã phần lô PP2500208185
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 445,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500208186
Giá từng phần lô 2,338,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.507.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.636.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter động mạch
Mã phần lô PP2500208187
Giá từng phần lô 30,099,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.148.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.069.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,490
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
Mã phần lô PP2500208188
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2500208189
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây bào (nội soi U xơ tiền liệt tuyến)
Mã phần lô PP2500208190
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây chóp
Mã phần lô PP2500208191
Giá từng phần lô 10,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây lăn (nội soi U xơ tiền liệt tuyến)
Mã phần lô PP2500208192
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây nạy xương lớn
Mã phần lô PP2500208193
Giá từng phần lô 17,677,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.516.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.374.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây nạy xương nhỏ
Mã phần lô PP2500208194
Giá từng phần lô 11,522,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.284.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.065.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,841
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây tách màng xương
Mã phần lô PP2500208195
Giá từng phần lô 6,315,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.473.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.421.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,737
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất khử cacli(Decalcifying Solutium)
Mã phần lô PP2500208196
Giá từng phần lô 7,048,701
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.573.052
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.934.091
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,731
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhuộm tế bào Hematoxylin(hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500208197
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nút mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2500208198
Giá từng phần lô 87,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.229.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,312,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chế phẩm viên Cloramindiệt khuẩn xử lý nước thải y tế TCCA 90%
Mã phần lô PP2500208199
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 216
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chêm gỗ trám răng
Mã phần lô PP2500208200
Giá từng phần lô 175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chén chung
Mã phần lô PP2500208201
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chén Inox phi 8.5
Mã phần lô PP2500208202
Giá từng phần lô 5,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.064.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.763.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu đặc biệt các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500208203
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi, không kim
Mã phần lô PP2500208204
Giá từng phần lô 19,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.106.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.582.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,060
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật có kháng khuẩn số 3/0
Mã phần lô PP2500208205
Giá từng phần lô 6,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.458.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.880.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,580
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật có kháng khuẩn số 4/0
Mã phần lô PP2500208206
Giá từng phần lô 7,796,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.694.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.457.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,944
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tan 5/0
Mã phần lô PP2500208207
Giá từng phần lô 69,951,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.926.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.965.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,049,265
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2500208208
Giá từng phần lô 14,792,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.188.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.354.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,886
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị hóa học test lò hấp ướt
Mã phần lô PP2500208209
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Enterococcus faecalis
Mã phần lô PP2500208210
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Proteus Vulgaris ATCC 6380
Mã phần lô PP2500208211
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Staphylococcus aureus
Mã phần lô PP2500208212
Giá từng phần lô 5,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Stenotrophomonas maltophilia
Mã phần lô PP2500208213
Giá từng phần lô 10,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CK-MB CONTROL SERUM LEVEL 1
Mã phần lô PP2500208214
Giá từng phần lô 11,085,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.628.063
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.759.763
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,281
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CK-MB CONTROL SERUM LEVEL 2
Mã phần lô PP2500208215
Giá từng phần lô 11,085,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.628.063
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.759.763
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,281
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc có mỏ
Mã phần lô PP2500208216
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col 1000ϻl
Mã phần lô PP2500208217
Giá từng phần lô 552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col vàng không khía
Mã phần lô PP2500208218
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61644
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu dò tán sỏi, cở 0.8mm
Mã phần lô PP2500208219
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 930,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu nối CombifixAdapter (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500208220
Giá từng phần lô 1,732,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.598.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.212.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,988
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500208221
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn sáng
Mã phần lô PP2500208222
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn truyền sóng
Mã phần lô PP2500208223
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây đốt điện đơn cực
Mã phần lô PP2500208224
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây đốt điện lưỡng cực
Mã phần lô PP2500208225
Giá từng phần lô 25,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.727.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối Ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2500208226
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối quả hấp phụ than hoạt tính với quả lọc
Mã phần lô PP2500208227
Giá từng phần lô 65,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 990
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây penrose
Mã phần lô PP2500208228
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đèn đặt NKQ 5 lưỡi cong người lớn
Mã phần lô PP2500208229
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh kít ne một đầu nhọn, các cỡ
Mã phần lô PP2500208230
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định nhóm máu ABO/RhD xuôi bằng phương pháp gelcard nhanh (5 phút)
Mã phần lô PP2500208231
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,181,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đồng hồ oxy
Mã phần lô PP2500208232
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đặt Mask thanh quản
Mã phần lô PP2500208233
Giá từng phần lô 11,222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.833.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.855.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,330
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đóng động mạch
Mã phần lô PP2500208234
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,102,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy huyết khối dạng 3 chiều
Mã phần lô PP2500208235
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm loãng đàm
Mã phần lô PP2500208236
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,181,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Methylred
Mã phần lô PP2500208237
Giá từng phần lô 2,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.675.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,910
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2500208238
Giá từng phần lô 209,950,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.925.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.965.056
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,149,252
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2500208239
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,305,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa
Mã phần lô PP2500208240
Giá từng phần lô 18,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.700.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn máy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500208241
Giá từng phần lô 151,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.674.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.781.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,266,740
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)
Mã phần lô PP2500208242
Giá từng phần lô 4,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.010.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3083
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
E- TEST Colistin
Mã phần lô PP2500208243
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
E- TEST Imipenem
Mã phần lô PP2500208244
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
E- TEST Meropenem
Mã phần lô PP2500208245
Giá từng phần lô 33,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.508.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.570.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 505,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
E- TEST Vancomycin
Mã phần lô PP2500208246
Giá từng phần lô 32,917,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.376.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.042.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 493,763
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Fix-champ (kẹp khăn) số 14-16cm
Mã phần lô PP2500208247
Giá từng phần lô 1,963,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.945.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.374.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,453
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Formol
Mã phần lô PP2500208248
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Forster (kẹp hình tim có răng) dài 25cm
Mã phần lô PP2500208249
Giá từng phần lô 1,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay phòng thí nghiệm không chứa bột
Mã phần lô PP2500208250
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1850
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500208251
Giá từng phần lô 225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in tem
Mã phần lô PP2500208252
Giá từng phần lô 15,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.328.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.886.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy lau kính
Mã phần lô PP2500208253
Giá từng phần lô 7,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
H2O2 3% (Catalase)
Mã phần lô PP2500208254
Giá từng phần lô 109,179,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.768.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.425.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,637,685
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đệm bảo quản hồng cầu
Mã phần lô PP2500208255
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500208256
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nội kiểm Coombs gián tiếp
Mã phần lô PP2500208257
Giá từng phần lô 64,278,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.418.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.995.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 964,184
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nội kiểm Coombs trực tiếp
Mã phần lô PP2500208258
Giá từng phần lô 115,422,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.133.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.795.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,731,335
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nội kiểm nhóm máu dùng cho máy xét nghiệm nhóm máu
Mã phần lô PP2500208259
Giá từng phần lô 72,311,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.467.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.617.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,084,671
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Nội kiểm Sinh hóa dịch não tủy mức 2
Mã phần lô PP2500208260
Giá từng phần lô 14,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Nội kiểm Sinh hóa dịch não tủy mức 3
Mã phần lô PP2500208261
Giá từng phần lô 14,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Amonia/Ethanol
Mã phần lô PP2500208262
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm dịch não tuỷ
Mã phần lô PP2500208263
Giá từng phần lô 49,675,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.513.940
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.773.172
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 745,140
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV/Hepatitis
Mã phần lô PP2500208264
Giá từng phần lô 40,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 606,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hoá nước tiểu
Mã phần lô PP2500208265
Giá từng phần lô 60,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 907,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm tim mạch
Mã phần lô PP2500208266
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất xét nghiệm PREALBUMIN
Mã phần lô PP2500208267
Giá từng phần lô 193,139,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.708.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.197.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,897,087
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hồng cầu mẫu A1, B dùng cho phương pháp định nhóm máu ABO ngược.
Mã phần lô PP2500208268
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng gòn
Mã phần lô PP2500208269
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng mẫu sinh thiết
Mã phần lô PP2500208270
Giá từng phần lô 66,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1850
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,003,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
K+ ELECTRODE (Điện cực K)
Mã phần lô PP2500208271
Giá từng phần lô 73,689,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.533.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.582.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,105,335
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kelly cong 14cm
Mã phần lô PP2500208272
Giá từng phần lô 175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm gấp và phẫu tích lưỡng cực Maryland
Mã phần lô PP2500208273
Giá từng phần lô 98,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,477,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm kẹp kim 16cm
Mã phần lô PP2500208274
Giá từng phần lô 10,316,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.474.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.221.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,744
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm vặn chỉ thép (Đầu tù)
Mã phần lô PP2500208275
Giá từng phần lô 26,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.942.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.639.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,420
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm vặn chỉ thép (Đầu vuông)
Mã phần lô PP2500208276
Giá từng phần lô 23,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.752.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.684.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,525
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo cắt chỉ 12cm
Mã phần lô PP2500208277
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo cong đầu bằng dài 18cm
Mã phần lô PP2500208278
Giá từng phần lô 2,866,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.299.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.006.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,998
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo mũi thẳng 13cm
Mã phần lô PP2500208279
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo nhọn thẳng 16cm
Mã phần lô PP2500208280
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo thẳng nhọn 10cm
Mã phần lô PP2500208281
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo thẳng nhọn 12cm
Mã phần lô PP2500208282
Giá từng phần lô 1,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.047.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,475
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo thẳng nhọn 14cm
Mã phần lô PP2500208283
Giá từng phần lô 290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp chỉ 10-0, mũi cong
Mã phần lô PP2500208284
Giá từng phần lô 25,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.934.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp clip cầm máu
Mã phần lô PP2500208285
Giá từng phần lô 2,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.037.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp cố định xương
Mã phần lô PP2500208286
Giá từng phần lô 38,834,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.251.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.183.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 582,514
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp gấp sỏi
Mã phần lô PP2500208287
Giá từng phần lô 33,268,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.902.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.287.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 499,023
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp gắp sỏi
Mã phần lô PP2500208288
Giá từng phần lô 125,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,882,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp giữ xương chi dưới
Mã phần lô PP2500208289
Giá từng phần lô 285,959,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.938.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.171.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,289,387
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp mang kim dài 18cm
Mã phần lô PP2500208290
Giá từng phần lô 8,259,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.388.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.781.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,890
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp mang kim dài 20cm
Mã phần lô PP2500208291
Giá từng phần lô 10,203,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.305.063
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.142.363
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,051
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay Inox
Mã phần lô PP2500208292
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí Argon y tế (dạng khí)-3m3
Mã phần lô PP2500208293
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy định danh Vi sinh vật
Mã phần lô PP2500208294
Giá từng phần lô 15,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.657.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 864
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Amikacin
Mã phần lô PP2500208295
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin - clavulanic
Mã phần lô PP2500208296
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin
Mã phần lô PP2500208297
Giá từng phần lô 7,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam
Mã phần lô PP2500208298
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin
Mã phần lô PP2500208299
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefepime
Mã phần lô PP2500208300
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone/sulbactam
Mã phần lô PP2500208301
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxim
Mã phần lô PP2500208302
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin
Mã phần lô PP2500208303
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefpodoxime
Mã phần lô PP2500208304
Giá từng phần lô 7,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime
Mã phần lô PP2500208305
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime/ Clavulanic acid 30/10μg
Mã phần lô PP2500208306
Giá từng phần lô 24,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.245
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.381
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 373
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2500208307
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol
Mã phần lô PP2500208308
Giá từng phần lô 2,692,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.038.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.884.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,388
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2500208309
Giá từng phần lô 7,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin
Mã phần lô PP2500208310
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Colistin
Mã phần lô PP2500208311
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Co-Trimoxazole (Trimethoprim/ Sulphamethoxazole)
Mã phần lô PP2500208312
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline
Mã phần lô PP2500208313
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ertapenem
Mã phần lô PP2500208314
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin
Mã phần lô PP2500208315
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin
Mã phần lô PP2500208316
Giá từng phần lô 3,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 10μg
Mã phần lô PP2500208317
Giá từng phần lô 8,050,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.075.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.635.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 555
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,758
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 120μg
Mã phần lô PP2500208318
Giá từng phần lô 725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Imipenem
Mã phần lô PP2500208319
Giá từng phần lô 6,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.459.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin
Mã phần lô PP2500208320
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Linezolid
Mã phần lô PP2500208321
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin
Mã phần lô PP2500208322
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Netilmicin
Mã phần lô PP2500208323
Giá từng phần lô 6,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.459.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin 300μg
Mã phần lô PP2500208324
Giá từng phần lô 1,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 752.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Novobiocin 5μg
Mã phần lô PP2500208325
Giá từng phần lô 1,014,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.521.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 709.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,210
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin
Mã phần lô PP2500208326
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh OptochinDiscs
Mã phần lô PP2500208327
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Oxacillin
Mã phần lô PP2500208328
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh PenicillinG
Mã phần lô PP2500208329
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin + Tazobactam
Mã phần lô PP2500208330
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Polymyxin B
Mã phần lô PP2500208331
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Rifampicin
Mã phần lô PP2500208332
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Teicoplanin 30 mcg
Mã phần lô PP2500208333
Giá từng phần lô 10,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 158
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin
Mã phần lô PP2500208334
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kiềm kẹp kim 12cm
Mã phần lô PP2500208335
Giá từng phần lô 8,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.831.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cấy chỉ
Mã phần lô PP2500208336
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cấy chỉ các cỡ
Mã phần lô PP2500208337
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích máu các loại, các cỡ sử dụng cho bút thử đường huyết
Mã phần lô PP2500208338
Giá từng phần lô 2,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.024.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.411.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim phẫu thuật cong (7x17), kim tam giác
Mã phần lô PP2500208339
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.552.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,525
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim phẫu thuật cong (7x17), kim tròn
Mã phần lô PP2500208340
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.552.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,525
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim phẫu thuật cong (8x20), kim tam giác
Mã phần lô PP2500208341
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.552.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,525
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim phẫu thuật cong (8x20), kim tròn
Mã phần lô PP2500208342
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.552.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,525
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kính soi đáy mắt 90 độ
Mã phần lô PP2500208343
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kính soi đáy mắt góc siêu rộng
Mã phần lô PP2500208344
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit, PnP Collet/Ejector
Mã phần lô PP2500208345
Giá từng phần lô 17,551,578
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.327.367
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.286.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,274
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kovac
Mã phần lô PP2500208346
Giá từng phần lô 6,599,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.899.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.619.916
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,999
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lõi lọc CTO (than)
Mã phần lô PP2500208347
Giá từng phần lô 2,666,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.999.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.866.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,996
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lysin decarboxylase broth
Mã phần lô PP2500208348
Giá từng phần lô 1,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.752.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.284.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,525
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mâm tiêm thuốc
Mã phần lô PP2500208349
Giá từng phần lô 475,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,128
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Micropipette 5 - 50 mcl
Mã phần lô PP2500208350
Giá từng phần lô 34,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.059.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 515,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Micropipette 50 - 200 mcl
Mã phần lô PP2500208351
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Micropipette 500 - 1000 mcl
Mã phần lô PP2500208352
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Móc đốt đơn cực đường dài 330mm
Mã phần lô PP2500208353
Giá từng phần lô 19,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Lysine Iron Agar
Mã phần lô PP2500208354
Giá từng phần lô 2,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.347.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.028.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,470
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường MannitolSalt Agar
Mã phần lô PP2500208355
Giá từng phần lô 3,213,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.819.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.249.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,195
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường MRVP medium
Mã phần lô PP2500208356
Giá từng phần lô 25,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.745.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.081.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy dùng cho kiểm tra methyl-red và Voges-Proskauer
Mã phần lô PP2500208357
Giá từng phần lô 1,309,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.963.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 916.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,637
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy dùng để phân biệt Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2500208358
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.158.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,580
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy Nitrate Broth
Mã phần lô PP2500208359
Giá từng phần lô 4,882,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.323.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.417.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,238
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy phân lập và phân biệt
Mã phần lô PP2500208360
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy sử dụng để phân biệt vi khuẩn đường ruột
Mã phần lô PP2500208361
Giá từng phần lô 3,559,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.339.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.491.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,393
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Simon Citrate Agar
Mã phần lô PP2500208362
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Thioglycolate Medium
Mã phần lô PP2500208363
Giá từng phần lô 26,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.446.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.874.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 404,460
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Tryptones Soy Agar
Mã phần lô PP2500208364
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Urea Agar Base thạch nghiêng
Mã phần lô PP2500208365
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mực in mã vạch
Mã phần lô PP2500208366
Giá từng phần lô 14,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mueller Hinton Agar có 5% máu cừu
Mã phần lô PP2500208367
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,071,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Muối tinh khiết
Mã phần lô PP2500208368
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp trocar 5,5mm
Mã phần lô PP2500208369
Giá từng phần lô 197,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,955,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp trocar mũ 10mm
Mã phần lô PP2500208370
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp trocar mũ 5mm
Mã phần lô PP2500208371
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
NH3
Mã phần lô PP2500208372
Giá từng phần lô 38,357,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.536.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.850.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 575,364
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhíp có mấu 12cm
Mã phần lô PP2500208373
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhíp có mấu 16cm
Mã phần lô PP2500208374
Giá từng phần lô 1,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhíp thẳng có mấu 14cm
Mã phần lô PP2500208375
Giá từng phần lô 194,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,914
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhíp thẳng không mấu 14cm
Mã phần lô PP2500208376
Giá từng phần lô 568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhíp vi phẩu thẳng không mấu
Mã phần lô PP2500208377
Giá từng phần lô 253,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.992.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.796.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,809,925
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nigrosin
Mã phần lô PP2500208378
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2500208379
Giá từng phần lô 9,340,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.010.012
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.538.006
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,101
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2500208380
Giá từng phần lô 9,340,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.010.012
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.538.006
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,101
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút tắc mạch kim loại platinumtách điện cóthểsửdụng cho cảfilling & framing
Mã phần lô PP2500208381
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống dây Gastat 1810
Mã phần lô PP2500208382
Giá từng phần lô 12,225,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.338.232
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.557.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,383
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ống hút poole
Mã phần lô PP2500208383
Giá từng phần lô 37,107,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.660.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.974.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 556,605
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm chân không Serum Gel 5ml
Mã phần lô PP2500208384
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm EDTA nắp cao su bọc nhựa
Mã phần lô PP2500208385
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36987
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhỏ PS không nắp
Mã phần lô PP2500208386
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,230,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông (Ống dẫn lưu ổ bụng)
Mã phần lô PP2500208387
Giá từng phần lô 29,869,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.803.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.908.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,035
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Optic nội soi mềm
Mã phần lô PP2500208388
Giá từng phần lô 502,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,540,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Paraffin
Mã phần lô PP2500208389
Giá từng phần lô 44,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 662,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pen cong không mấu 12cm
Mã phần lô PP2500208390
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pen cong không mấu 16cm
Mã phần lô PP2500208391
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pen cong không mấu dài 13cm
Mã phần lô PP2500208392
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pen thẳng có mấu 12cm
Mã phần lô PP2500208393
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pen thẳng có mấu 16cm
Mã phần lô PP2500208394
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pen thẳng không mấu 16cm
Mã phần lô PP2500208395
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pen thẳng nhọn không mấu 12cm
Mã phần lô PP2500208396
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo
Mã phần lô PP2500208397
Giá từng phần lô 278,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Prealbumin Calibrator
Mã phần lô PP2500208398
Giá từng phần lô 53,698,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.547.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.588.635
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 805,471
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả bóp huyết áp
Mã phần lô PP2500208399
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả hấp phụ máu một lần MG150
Mã phần lô PP2500208400
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận Lowflux 1.7 m2 (sợi Polynephron)
Mã phần lô PP2500208401
Giá từng phần lô 134,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,017,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy chủng chuẩn Escherichia Coli
Mã phần lô PP2500208402
Giá từng phần lô 6,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.326.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy chủng chuẩn Pseudomonas aenginosa
Mã phần lô PP2500208403
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ron dụng cụ trocar 10mm
Mã phần lô PP2500208404
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ron dụng cụ trocar 5mm
Mã phần lô PP2500208405
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ruột huyết áp
Mã phần lô PP2500208406
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ruột kéo phẫu tích cong
Mã phần lô PP2500208407
Giá từng phần lô 21,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sample cup 0.5ml
Mã phần lô PP2500208408
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.938.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.704.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,380
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
SAMPLEPORT
Mã phần lô PP2500208409
Giá từng phần lô 25,170,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.756.224
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.619.572
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 377,563
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro định tính phát hiện kháng thể kháng HBsAg trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người
Mã phần lô PP2500208410
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên D (RH1) trên bề mặt hồng cầu
Mã phần lô PP2500208411
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm chẩn đoán in-vitro định tính phát hiện kháng thể kháng HIV trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người
Mã phần lô PP2500208412
Giá từng phần lô 160,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,401,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500208413
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,047,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Streptococcus pneumoniae ATCC 6305
Mã phần lô PP2500208414
Giá từng phần lô 7,619,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.333.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,285
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tăm Bông Mãnh Vô Trùng
Mã phần lô PP2500208415
Giá từng phần lô 54,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.367.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 822,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm dán sau phẫu thuật
Mã phần lô PP2500208416
Giá từng phần lô 22,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 343,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm điện cực trung tính dán dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500208417
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay cầm kéo phẫu tích
Mã phần lô PP2500208418
Giá từng phần lô 36,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 546,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tem in nhiệt
Mã phần lô PP2500208419
Giá từng phần lô 37,907,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.860.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.534.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 568,607
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test Champer(Bọc nhựa chụp đầu kim phaco) – máy Nidek CV-9000
Mã phần lô PP2500208420
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán HCV
Mã phần lô PP2500208421
Giá từng phần lô 192,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,882,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh xét nghiệm định tính, đồng thời 5 chất gây nghiện: Amphetamin (AMP), Marijuana (THC), Morphin (MOP), Codein, Heroin
Mã phần lô PP2500208422
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử độ tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2500208423
Giá từng phần lô 17,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Than Hoạt
Mã phần lô PP2500208424
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định nhóm máu đầu giường trước truyền máu (SERAFOL ABO)
Mã phần lô PP2500208425
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thước đo áp lực tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2500208426
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm Lacto phenol
Mã phần lô PP2500208427
Giá từng phần lô 1,534,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.301.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.074.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,015
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xác định phenotype hồng cầu và nhận diện kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2500208428
Giá từng phần lô 13,799,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.698.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.659.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,987
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
TopPURE ® Maga SERUM VIRAL EXTRACTION KIT (DNA/RNA)
Mã phần lô PP2500208429
Giá từng phần lô 211,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 379
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,168,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trocar bán kim loại trơn 10mm
Mã phần lô PP2500208430
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trocar bán kim loại vòng xoắn 5mm
Mã phần lô PP2500208431
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trocar mủ vòng xoắn 10mm
Mã phần lô PP2500208432
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trọn bộ trocar tiền liệt tuyến
Mã phần lô PP2500208433
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,830,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
TSB NaCl 6,5 %
Mã phần lô PP2500208434
Giá từng phần lô 787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,813
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube nhựa không nắp
Mã phần lô PP2500208435
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi máu đơn có dung dịch bảo quản CPDA-1
Mã phần lô PP2500208436
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi vải huyết áp
Mã phần lô PP2500208437
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 321,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Val huyết áp
Mã phần lô PP2500208438
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Val trocar kim loại trơn 10mm
Mã phần lô PP2500208439
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 705,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van dự trữ cho trocar 5.5mm
Mã phần lô PP2500208440
Giá từng phần lô 167,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,505,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng CK Total, Ck-MB Mass, Homocysteine, Myoglobin, TroponinI, TroponinT
Mã phần lô PP2500208441
Giá từng phần lô 88,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.402.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.254.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,334,025
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch công nghệ ACTONE
Mã phần lô PP2500208442
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch công nghệ SION TECC
Mã phần lô PP2500208443
Giá từng phần lô 1,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.288.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông
Mã phần lô PP2500208444
Giá từng phần lô 99,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,497,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500208445
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,975,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành, mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2500208446
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông, đường kính trong: 0.021"
Mã phần lô PP2500208447
Giá từng phần lô 99,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,497,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông, đường kính trong: 0.027"
Mã phần lô PP2500208448
Giá từng phần lô 99,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,497,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi sinh - MT nuôi cấy MannitolSalt Agar
Mã phần lô PP2500208449
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa xương xốp
Mã phần lô PP2500208450
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vớ chân nylon dài
Mã phần lô PP2500208451
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ ngoài
Mã phần lô PP2500208452
Giá từng phần lô 34,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 511,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng cấy định lượng
Mã phần lô PP2500208453
Giá từng phần lô 1,929,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.893.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,935
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng cấy thường mềm
Mã phần lô PP2500208454
Giá từng phần lô 2,151,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.226.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.505.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,265
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vợt lấy dị vật
Mã phần lô PP2500208455
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Washing Block with rubber/Khối giặt cao su
Mã phần lô PP2500208456
Giá từng phần lô 97,052,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.578.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.936.792
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,455,789
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người
Mã phần lô PP2500208457
Giá từng phần lô 425,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,378,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm nhóm máu ABO/RhD và hòa hợp bằng phương pháp gelcard.
Mã phần lô PP2500208458
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm trong môi trường AHG (poly) bằng phương pháp gelcard.
Mã phần lô PP2500208459
Giá từng phần lô 62,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 937,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm trong môi trường trung tính bằng phương pháp gelcard.
Mã phần lô PP2500208460
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,732,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xốp phủ vết thương, kích thước: (10cm x 8cm x 3cm)
Mã phần lô PP2500208461
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xốp phủ vết thương, kích thước: (25cm x 15cm x3cm)
Mã phần lô PP2500208462
Giá từng phần lô 1,225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.837.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->