Gói thầu: Gói thầu số 03: Hóa chất - khí y tế, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế (lần 02)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500049146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Hóa chất - khí y tế, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế (lần 02) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500022093 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng |
| Giá gói thầu | 185,647,887,100 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500064345 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao | 4,600,000 | 6.900.000 | 3220000 | 1 | 69,000 | |
| 2 | PP2500064346 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu phủ thuốc | 11,800,000,000 | 17.700.000.000 | 8260000000 | 50 | 177,000,000 | |
| 3 | PP2500064347 - Bóng can thiệp ngoại biên có thể điều chỉnh được chiều dài | 780,000,000 | 1.170.000.000 | 546000000 | 13 | 11,700,000 | |
| 4 | PP2500064348 - Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa | 150,000,000 | 225.000.000 | 105000000 | 3 | 2,250,000 | |
| 5 | PP2500064349 - Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng | 2,895,000,000 | 4.342.500.000 | 2026500000 | 13 | 43,425,000 | |
| 6 | PP2500064350 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ | 395,000,000 | 592.500.000 | 276500000 | 32 | 5,925,000 | |
| 7 | PP2500064351 - Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ | 11,000,000 | 16.500.000 | 7700000 | 2 | 165,000 | |
| 8 | PP2500064352 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch | 1,215,000,000 | 1.822.500.000 | 850500000 | 38 | 18,225,000 | |
| 9 | PP2500064353 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc | 1,873,500,000 | 2.810.250.000 | 1311450000 | 7 | 28,102,500 | |
| 10 | PP2500064354 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 261,500,000 | 392.250.000 | 183050000 | 7 | 3,922,500 | |
| 11 | PP2500064355 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường | 156,900,000 | 235.350.000 | 109830000 | 5 | 2,353,500 | |
| 12 | PP2500064356 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ | 495,000,000 | 742.500.000 | 346500000 | 2 | 7,425,000 | |
| 13 | PP2500064357 - Dây dẫn can thiệp có lõi cứng, dùng trong can thiệp tim bẩm sinh | 14,850,000 | 22.275.000 | 10395000 | 2 | 222,750 | |
| 14 | PP2500064358 - Dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ có cáp linh động | 98,450,000 | 147.675.000 | 68915000 | 2 | 1,476,750 | |
| 15 | PP2500064359 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ | 48,000,000 | 72.000.000 | 33600000 | 2 | 720,000 | |
| 16 | PP2500064360 - Ống thông có mũi khoan kèm dụng cụ đẩy kết nối sẵn (Hệ thống bào mảng xơ vữa) | 425,000,000 | 637.500.000 | 297500000 | 2 | 6,375,000 | |
| 17 | PP2500064361 - Băng dán trong suốt vô trùng trước phẫu thuật | 1,434,000 | 2.151.000 | 1003800 | 8 | 21,510 | |
| 18 | PP2500064362 - Bình chứa dung dịch hút huyết khối | 15,750,000 | 23.625.000 | 11025000 | 2 | 236,250 | |
| 19 | PP2500064363 - Bộ bơm bóng áp lực | 960,000,000 | 1.440.000.000 | 672000000 | 100 | 14,400,000 | |
| 20 | PP2500064364 - Bộ bơm bóng áp lực cao dùng trong tim mạch can thiệp | 1,150,000,000 | 1.725.000.000 | 805000000 | 124 | 17,250,000 | |
| 21 | PP2500064365 - Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch áp lực cao | 636,000,000 | 954.000.000 | 445200000 | 50 | 9,540,000 | |
| 22 | PP2500064366 - Bộ điều khiển cắt coil điện tửEDG v4 | 62,500,000 | 93.750.000 | 43750000 | 4 | 937,500 | |
| 23 | PP2500064367 - Bộ dụng cụ hút huyết khối dùng trong can thiệp tim mạch | 440,000,000 | 660.000.000 | 308000000 | 7 | 6,600,000 | |
| 24 | PP2500064368 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu (đường đùi) | 26,250,000 | 39.375.000 | 18375000 | 7 | 393,750 | |
| 25 | PP2500064369 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu (đường đùi), Có khóa 3 ngã | 24,500,000 | 36.750.000 | 17150000 | 7 | 367,500 | |
| 26 | PP2500064370 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu (đường quay) | 520,000,000 | 780.000.000 | 364000000 | 124 | 7,800,000 | |
| 27 | PP2500064371 - Bộ dụng cụ vít nội mạch dùng hỗ trợ đặt stent graft | 700,000,000 | 1.050.000.000 | 490000000 | 2 | 10,500,000 | |
| 28 | PP2500064372 - Bộ hút huyết khối mạch vành 6F | 712,500,000 | 1.068.750.000 | 498750000 | 13 | 10,687,500 | |
| 29 | PP2500064373 - BỘ KHĂN CHỤP MẠCH NÃO | 735,000,000 | 1.102.500.000 | 514500000 | 174 | 11,025,000 | |
| 30 | PP2500064374 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng sử dụng 01 điện cực tạo nhịp HIS | 1,710,000,000 | 2.565.000.000 | 1197000000 | 3 | 25,650,000 | |
| 31 | PP2500064375 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, 1 buồng | 855,000,000 | 1.282.500.000 | 598500000 | 1 | 12,825,000 | |
| 32 | PP2500064376 - Bộ phận kết nối dùng trong can thiệp tim mạch | 262,500,000 | 393.750.000 | 183750000 | 186 | 3,937,500 | |
| 33 | PP2500064377 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực bằng Nitinol | 1,390,000,000 | 2.085.000.0 | 973000000 | 2 | 20,850,000 | |
| 34 | PP2500064378 - Bộ van cầm máu tự động và van khóa vặn đồng thời có cổng kết nối 37.5 độ (Y-Connector) | 11,600,000 | 17.400.000 | 8120000 | 3 | 174,000 | |
| 35 | PP2500064379 - Bơm tiêm cản quang (Angiographic syringe) 150 ml | 21,000,000 | 31.500.000 | 14700000 | 13 | 315,000 | |
| 36 | PP2500064380 - Bơm tiêm cản quang dùng trong can thiệp tim mạch | 58,000,000 | 87.000.000 | 40600000 | 124 | 870,000 | |
| 37 | PP2500064381 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não | 75,000,000 | 112.500.000 | 52500000 | 1 | 1,125,000 | |
| 38 | PP2500064382 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não | 75,000,000 | 112.500.000 | 52500000 | 1 | 1,125,000 | |
| 39 | PP2500064383 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ | 66,000,000 | 99.000.000 | 46200000 | 1 | 990,000 | |
| 40 | PP2500064384 - Bóng nong can thiệp mạch máu | 840,000,000 | 1.260.000.0 | 588000000 | 13 | 12,600,000 | |
| 41 | PP2500064385 - Bóng nong can thiệp mạch máu kỹ thuật xếp 3 cạnh | 1,680,000,000 | 2.520.000.000 | 1176000000 | 26 | 25,200,000 | |
| 42 | PP2500064386 - Bóng nong can thiệp mạch máu kỹ thuật xếp 5 cạnh, hệ thống dây dẫn: 0.018". | 840,000,000 | 1.260.000.000 | 588000000 | 13 | 12,600,000 | |
| 43 | PP2500064387 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên | 749,000,000 | 1.123.500.000 | 524300000 | 13 | 11,235,000 | |
| 44 | PP2500064388 - Bóng nong can thiệp mạch vành | 1,637,800,000 | 2.456.700.000 | 1146460000 | 26 | 24,567,000 | |
| 45 | PP2500064389 - Bóng nong can thiệp mạch vành áp lực cao | 720,000,000 | 1.080.000.000 | 504000000 | 13 | 10,800,000 | |
| 46 | PP2500064390 - Bóng nong can thiệp mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel | 720,000,000 | 1.080.000.000 | 504000000 | 5 | 10,800,000 | |
| 47 | PP2500064391 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 825,000,000 | 1.237.500.000 | 577500000 | 19 | 12,375,000 | |
| 48 | PP2500064392 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao ái nước | 550,000,000 | 825.000.000 | 385000000 | 13 | 8,250,000 | |
| 49 | PP2500064393 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên | 126,000,000 | 189.000.000 | 88200000 | 3 | 1,890,000 | |
| 50 | PP2500064394 - Bóng nong mạch máu đường kính 0.014'' | 42,000,000 | 63.000.000 | 29400000 | 2 | 630,000 | |
| 51 | PP2500064395 - Bóng nong mạch máu não | 66,000,000 | 99.000.000 | 46200000 | 1 | 990,000 | |
| 52 | PP2500064396 - Bóng nong mạch máu ngoại biên | 790,000,000 | 1.185.000.000 | 553000000 | 13 | 11,850,000 | |
| 53 | PP2500064397 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao | 420,000,000 | 630.000.000 | 294000000 | 7 | 6,300,000 | |
| 54 | PP2500064398 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc | 5,000,000,000 | 7.500.000.000 | 3500000000 | 26 | 75,000,000 | |
| 55 | PP2500064399 - Bóng nong mạch ngoại biên | 168,000,000 | 252.000.000 | 117600000 | 3 | 2,520,000 | |
| 56 | PP2500064400 - Bóng nong mạch ngoại biên RBP 22 atm, hệ thống lai RX, 0.014" | 420,000,000 | 630.000.000 | 294000000 | 7 | 6,300,000 | |
| 57 | PP2500064401 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 1,440,000,000 | 2.160.000.000 | 1008000000 | 26 | 21,600,000 | |
| 58 | PP2500064402 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi, đa lớp với kỹ thuật CrossFlex, chất liệu Pebax không đàn hồi | 945,000,000 | 1.417.500.000 | 661500000 | 19 | 14,175,000 | |
| 59 | PP2500064403 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi công nghệ Slim seal đa lớp với kỹ thuật CrossFlex cản quang tốt, chất liệu Pebax bán đàn hồi | 945,000,000 | 1.417.500.000 | 661500000 | 19 | 14,175,000 | |
| 60 | PP2500064404 - Bóng nong mạch vành công nghệ Laser, áp suất: 12 atm - 18 atm | 2,788,000,000 | 4.182.000.000 | 1951600000 | 43 | 41,820,000 | |
| 61 | PP2500064405 - Bóng nong mạch vành công nghệ lazer, áp suất: 8 atm - 14 atm | 3,280,000,000 | 4.920.000.000 | 2296000000 | 50 | 49,200,000 | |
| 62 | PP2500064406 - Bóng nong mạch vành công nghệ Sub-zerotip | 1,580,000,000 | 2.370.000.000 | 1106000000 | 26 | 23,700,000 | |
| 63 | PP2500064407 - Bóng nong mạch vành công nghệ Z-tip | 1,580,000,000 | 2.370.000.000 | 1106000000 | 26 | 23,700,000 | |
| 64 | PP2500064408 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép | 3,200,000,000 | 4.800.000.0 | 2240000000 | 40 | 48,000,000 | |
| 65 | PP2500064409 - Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước đường kính 0.85mm và 1.1mm | 691,000,000 | 1.036.500.000 | 483700000 | 13 | 10,365,000 | |
| 66 | PP2500064410 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 6,750,000,000 | 10.125.000.000 | 4725000000 | 34 | 101,250,000 | |
| 67 | PP2500064411 - Bóng tắc mạch | 34,000,000 | 51.000.000 | 23800000 | 1 | 510,000 | |
| 68 | PP2500064412 - Chất tắc mạch dạng lỏng | 175,000,000 | 262.500.000 | 122500000 | 2 | 2,625,000 | |
| 69 | PP2500064413 - Cuộn nút mạch não | 1,350,000,000 | 2.025.000.000 | 945000000 | 5 | 20,250,000 | |
| 70 | PP2500064414 - Cuộn nút mạch não chất liệu platium | 237,000,000 | 355.500.000 | 165900000 | 3 | 3,555,000 | |
| 71 | PP2500064415 - Đầu nối chữ Y loại Y - Star | 12,915,000 | 19.372.500 | 9040500 | 13 | 193,725 | |
| 72 | PP2500064416 - Dây bơm cản quang áp lực cao | 14,000,000 | 21.000.000 | 9800000 | 13 | 210,000 | |
| 73 | PP2500064417 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước | 14,600,000 | 21.900.000 | 10220000 | 3 | 219,000 | |
| 74 | PP2500064418 - Dây dẫn can thiệp động mạch vành | 122,000,000 | 183.000.000 | 85400000 | 7 | 1,830,000 | |
| 75 | PP2500064419 - Dây dẫn can thiệp động mạch vành, thiết kế đầu tip Core-To-Tip, phủ lớp ái nước | 210,000,000 | 315.000.000 | 147000000 | 13 | 3,150,000 | |
| 76 | PP2500064420 - Dây dẫn can thiệp động mạch vành, thiết kế đầu tip Shappingribbon | 244,900,000 | 367.350.000 | 171430000 | 13 | 3,673,500 | |
| 77 | PP2500064421 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014" | 146,000,000 | 219.000.000 | 102200000 | 7 | 2,190,000 | |
| 78 | PP2500064422 - Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh, lớp phủ ái nước SLIP-COAT dài 170cm | 360,000,000 | 540.000.000 | 252000000 | 8 | 5,400,000 | |
| 79 | PP2500064423 - Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh, lớp phủ ái nước SLIP-COAT dài 180cm | 150,000,000 | 225.000.000 | 105000000 | 4 | 2,250,000 | |
| 80 | PP2500064424 - Dây dẫn can thiệp mạch não | 118,000,000 | 177.000.000 | 82600000 | 3 | 1,770,000 | |
| 81 | PP2500064425 - Dây dẫn can thiệp mạch vành (tắc nghẽn mạn tính) | 122,000,000 | 183.000.000 | 85400000 | 7 | 1,830,000 | |
| 82 | PP2500064426 - Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch | 590,000,000 | 885.000.000 | 413000000 | 248 | 8,850,000 | |
| 83 | PP2500064427 - Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch lõi Nitinol | 74,000,000 | 111.000.000 | 51800000 | 13 | 1,110,000 | |
| 84 | PP2500064428 - Dây dẫn chẩn đoán tim mạch | 50,000,000 | 75.000.000 | 35000000 | 13 | 750,000 | |
| 85 | PP2500064429 - Dây dẫn đường cho bóng và stent | 2,400,000,000 | 3.600.000.000 | 1680000000 | 124 | 36,000,000 | |
| 86 | PP2500064430 - Dây dẫn đường cho catheter | 148,000,000 | 222.000.000 | 103600000 | 26 | 2,220,000 | |
| 87 | PP2500064431 - Dây dẫn đường cho catheter tiêu chuẩn FDA | 74,000,000 | 111.000.000 | 51800000 | 13 | 1,110,000 | |
| 88 | PP2500064432 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat | 416,000,000 | 624.000.000 | 291200000 | 100 | 6,240,000 | |
| 89 | PP2500064433 - Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn (Hệ thống bào mảng xơ vữa) | 29,500,000 | 44.250.000 | 20650000 | 2 | 442,500 | |
| 90 | PP2500064434 - Dây nối dùng trong can thiệp tim mạch | 7,500,000 | 11.250.000 | 5250000 | 13 | 112,500 | |
| 91 | PP2500064435 - Dây nối ống hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch | 110,000,000 | 165.000.000 | 77000000 | 7 | 1,650,000 | |
| 92 | PP2500064436 - Dụng cụ bắt dị vật dùng trong can thiệp tim mạch | 90,000,000 | 135.000.000 | 63000000 | 2 | 1,350,000 | |
| 93 | PP2500064437 - Dụng cụ bắt dị vật kích thước lớn dùng trong can thiệp tim mạch | 76,500,000 | 114.750.000 | 53550000 | 2 | 1,147,500 | |
| 94 | PP2500064438 - Dụng cụ bắt dị vật kích thước nhỏ dùng trong can thiệp tim mạch | 99,000,000 | 148.500.000 | 69300000 | 2 | 1,485,000 | |
| 95 | PP2500064439 - Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch | 214,200,000 | 321.300.000 | 149940000 | 11 | 3,213,000 | |
| 96 | PP2500064440 - Dụng cụ lấy huyết khối | 520,000,000 | 780.000.000 | 364000000 | 2 | 7,800,000 | |
| 97 | PP2500064441 - Dụng cụ mở đường vào động mạch | 364,000,000 | 546.000.000 | 254800000 | 87 | 5,460,000 | |
| 98 | PP2500064442 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut | 414,400,000 | 621.600.000 | 290080000 | 100 | 6,216,000 | |
| 99 | PP2500064443 - Dung dịch bôi trơn giảm ma sát cho mũi khoan bào mảng xơ vữa (Hệ thống bào mảng xơ vữa) | 23,500,000 | 35.250.000 | 16450000 | 2 | 352,500 | |
| 100 | PP2500064444 - Giá đỡ can thiệp mạch máu | 925,000,000 | 1.387.500.000 | 647500000 | 7 | 13,875,000 | |
| 101 | PP2500064445 - Giá đỡ can thiệp mạch máu thiết kế hệ thống Over The Wire. | 1,200,000,000 | 1.800.000.0 | 840000000 | 7 | 18,000,000 | |
| 102 | PP2500064446 - Giá đỡ can thiệp mạch máu, chất liệu Nitinol. | 1,499,000,000 | 2.248.500.000 | 1049300000 | 7 | 22,485,000 | |
| 103 | PP2500064447 - Giáđỡcan thiệp mạch ngoại biên | 1,525,000,000 | 2.287.500.000 | 1067500000 | 7 | 22,875,000 | |
| 104 | PP2500064448 - Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 12,306,000,000 | 18.459.000.000 | 8614200000 | 36 | 184,590,000 | |
| 105 | PP2500064449 - Giá đỡ có phủ lớp màng bọc bằng chất liệu electrospun polyurethane | 300,000,000 | 450.000.000 | 210000000 | 2 | 4,500,000 | |
| 106 | PP2500064450 - Giá đỡ động mạch vành | 9,875,000,000 | 14.812.500.000 | 6912500000 | 32 | 148,125,000 | |
| 107 | PP2500064451 - Giá đỡ mạch máu não | 410,000,000 | 615.000.000 | 287000000 | 1 | 6,150,000 | |
| 108 | PP2500064452 - Giá đỡ mạch thần kinh | 2,250,000,000 | 3.375.000.000 | 1575000000 | 7 | 33,750,000 | |
| 109 | PP2500064453 - Giá đỡ mạch vành | 4,419,000,000 | 6.628.500.000 | 3093300000 | 13 | 66,285,000 | |
| 110 | PP2500064454 - Giá đỡ nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy | 354,000,000 | 531.000.000 | 247800000 | 1 | 5,310,000 | |
| 111 | PP2500064455 - Giấy điện tim 63x100 | 5,745,000 | 8.617.500 | 4021500 | 38 | 86,175 | |
| 112 | PP2500064456 - Keo nút mạch nút dị dạng động tĩnh mạch não | 126,000,000 | 189.000.000 | 88200000 | 2 | 1,890,000 | |
| 113 | PP2500064457 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi | 1,975,000,000 | 2.962.500.000 | 1382500000 | 7 | 29,625,000 | |
| 114 | PP2500064458 - Khung giá đỡ (stent) ngoại vi | 630,000,000 | 945.000.000 | 441000000 | 3 | 9,450,000 | |
| 115 | PP2500064459 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc | 10,440,000,000 | 15.660.000.000 | 7308000000 | 31 | 156,600,000 | |
| 116 | PP2500064460 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus | 12,615,000,000 | 18.922.500.000 | 8830500000 | 37 | 189,225,000 | |
| 117 | PP2500064461 - Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ | 213,000,000 | 319.500.000 | 149100000 | 1 | 3,195,000 | |
| 118 | PP2500064462 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 1,849,000,000 | 2.773.500.000 | 1294300000 | 7 | 27,735,000 | |
| 119 | PP2500064463 - Kìm cắt vòng xoắn kim loại bít phình túi mạch | 29,985,000 | 44.977.500 | 20989500 | 3 | 449,775 | |
| 120 | PP2500064464 - Kim chọc mạch dùng trong can thiệp tim mạch | 29,000,000 | 43.500.000 | 20300000 | 63 | 435,000 | |
| 121 | PP2500064465 - Kim điện cơ dùng 1 lần | 113,925,000 | 170.887.500 | 79747500 | 87 | 1,708,875 | |
| 122 | PP2500064466 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch | 456,000,000 | 684.000.000 | 319200000 | 3 | 6,840,000 | |
| 123 | PP2500064467 - Máy tạo nhịp 1 buồng | 920,000,000 | 1.380.000.000 | 644000000 | 3 | 13,800,000 | |
| 124 | PP2500064468 - Máy tạo nhịp 1 buồng có phá rung cấy vào cơ thể | 250,000,000 | 375.000.000 | 175000000 | 1 | 3,750,000 | |
| 125 | PP2500064469 - Máy tạo nhịp 2 buồng | 1,620,000,000 | 2.430.000.000 | 1134000000 | 3 | 24,300,000 | |
| 126 | PP2500064470 - Máy tạo nhịp tim 2 buồng nhịp thích ứng | 1,410,000,000 | 2.115.000.000 | 987000000 | 3 | 21,150,000 | |
| 127 | PP2500064471 - Máy tạo nhịp tim một buồng nhịp thích ứng | 1,050,000,000 | 1.575.000.000 | 735000000 | 3 | 15,750,000 | |
| 128 | PP2500064472 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng | 750,000,000 | 1.125.000.000 | 525000000 | 3 | 11,250,000 | |
| 129 | PP2500064473 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng | 1,335,000,000 | 2.002.500.000 | 934500000 | 3 | 20,025,000 | |
| 130 | PP2500064474 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não | 569,000,000 | 853.500.000 | 398300000 | 3 | 8,535,000 | |
| 131 | PP2500064475 - Ống thông (Catheter) trợ giúp can thiệp | 2,400,000,000 | 3.600.000.000 | 1680000000 | 124 | 36,000,000 | |
| 132 | PP2500064476 - Ống thông can thiệp | 1,584,000,000 | 2.376.000.000 | 1108800000 | 100 | 23,760,000 | |
| 133 | PP2500064477 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh | 120,000,000 | 180.000.000 | 84000000 | 2 | 1,800,000 | |
| 134 | PP2500064478 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh không cần sheath | 180,000,000 | 270.000.000 | 126000000 | 5 | 2,700,000 | |
| 135 | PP2500064479 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh | 100,000,000 | 150.000.000 | 70000000 | 2 | 1,500,000 | |
| 136 | PP2500064480 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh phồng động mạch não | 240,000,000 | 360.000.000 | 168000000 | 3 | 3,600,000 | |
| 137 | PP2500064481 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh, đường kính trong 0.013" | 99,000,000 | 148.500.000 | 69300000 | 2 | 1,485,000 | |
| 138 | PP2500064482 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh, đường kính trong rộng 0.068" và 0.071" | 178,500,000 | 267.750.000 | 124950000 | 2 | 2,677,500 | |
| 139 | PP2500064483 - Ống thông can thiệp tim mạch | 400,000,000 | 600.000.000 | 280000000 | 26 | 6,000,000 | |
| 140 | PP2500064484 - Ống thông can thiệp tim mạch, thiết kế ống Hyper | 1,150,000,000 | 1.725.000.000 | 805000000 | 63 | 17,250,000 | |
| 141 | PP2500064485 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên các loại | 630,000,000 | 945.000.000 | 441000000 | 124 | 9,450,000 | |
| 142 | PP2500064486 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại | 376,000,000 | 564.000.000 | 263200000 | 100 | 5,640,000 | |
| 143 | PP2500064487 - Ống thông chụp ảnh mạch vành | 1,963,500,000 | 2.945.250.000 | 1374450000 | 11 | 29,452,500 | |
| 144 | PP2500064488 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ | 239,800,000 | 359.700.000 | 167860000 | 3 | 3,597,000 | |
| 145 | PP2500064489 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch | 840,000,000 | 1.260.000.000 | 588000000 | 13 | 12,600,000 | |
| 146 | PP2500064490 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên | 987,000,000 | 1.480.500.000 | 690900000 | 38 | 14,805,000 | |
| 147 | PP2500064491 - Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên | 1,230,000,000 | 1.845.000.000 | 861000000 | 13 | 18,450,000 | |
| 148 | PP2500064492 - Ống thông trung gian | 112,500,000 | 168.750.000 | 78750000 | 2 | 1,687,500 | |
| 149 | PP2500064493 - Ống thông trung gian hỗ trợ can thiệp mạch não | 260,000,000 | 390.000.000 | 182000000 | 2 | 3,900,000 | |
| 150 | PP2500064494 - Stent bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng | 111,000,000 | 166.500.000 | 77700000 | 1 | 1,665,000 | |
| 151 | PP2500064495 - Stent graft cho động mạch chủ ngực, bung stent xoay tròn, loại bổ sung bằng nitinol | 390,000,000 | 585.000.000 | 273000000 | 2 | 5,850,000 | |
| 152 | PP2500064496 - Stent graft động mạch chủ bụng, bằng Nitinol, phủ Polyester | 1,640,000,000 | 2.460.000.000 | 1148000000 | 2 | 24,600,000 | |
| 153 | PP2500064497 - Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung bằng Nitinol, phủ Polyesterđa sợi | 390,000,000 | 585.000.000 | 273000000 | 2 | 5,850,000 | |
| 154 | PP2500064498 - Stent mạch vành phủ thuốc | 10,600,000,000 | 15.900.000.000 | 7420000000 | 34 | 159,000,000 | |
| 155 | PP2500064499 - Stent mạch vành phủ thuốc trực tiếp lên bề mặt stent được đánh nhám | 4,200,000,000 | 6.300.000.000 | 2940000000 | 13 | 63,000,000 | |
| 156 | PP2500064500 - Stent ngoại biên tự bung, chất liệu hợp kim Elgiloy | 463,500,000 | 695.250.000 | 324450000 | 3 | 6,952,500 | |
| 157 | PP2500064501 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên | 2,200,000,000 | 3.300.000.000 | 1540000000 | 50 | 33,000,000 | |
| 158 | PP2500064502 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não | 240,000,000 | 360.000.000 | 168000000 | 3 | 3,600,000 | |
| 159 | PP2500064503 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, chiều dài sử dụng là 150 cm | 100,000,000 | 150.000.000 | 70000000 | 2 | 1,500,000 | |
| 160 | PP2500064504 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh | 36,000,000 | 54.000.000 | 25200000 | 1 | 540,000 | |
| 161 | PP2500064505 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh | 30,000,000 | 45.000.000 | 21000000 | 1 | 450,000 | |
| 162 | PP2500064506 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh, tương thích với dây dẫn lớn nhất 0.01" | 99,000,000 | 148.500.000 | 69300000 | 2 | 1,485,000 | |
| 163 | PP2500064507 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh, tương thích với dây dẫn lớn nhất 0.018", 0.021" | 450,000,000 | 675.000.000 | 315000000 | 7 | 6,750,000 | |
| 164 | PP2500064508 - Vi ống thông can thiệp tim mạch, ống thông 2 nòng | 240,000,000 | 360.000.000 | 168000000 | 3 | 3,600,000 | |
| 165 | PP2500064509 - Vi ống thông hỗ trợ thả coil có 2 marker | 52,500,000 | 78.750.000 | 36750000 | 2 | 787,500 | |
| 166 | PP2500064510 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch InterlockFibered IDC Occlusion System | 137,000,000 | 205.500.000 | 95900000 | 2 | 2,055,000 | |
| 167 | PP2500064511 - Chất nhuộm tế bào Hematoxylin(hoặc tương đương) | 26,880,000 | 40.320.000 | 18816000 | 5 | 403,200 | |
| 168 | PP2500064512 - Đầu col không khía | 35,000,000 | 52.500.000 | 24500000 | 61645 | 525,000 | |
| 169 | PP2500064513 - Khí Argon y tế (dạng khí)-3m3 | 3,000,000 | 4.500.000 | 2100000 | 1 | 45,000 | |
| 170 | PP2500064514 - Micropipette 5 - 50 mcl | 24,362,100 | 36.543.150 | 17053470 | 2 | 365,432 | |
| 171 | PP2500064515 - Môi trường phân biệt Enterobacteriaceaedựa vào sự lên men đường đôi và tạo H2S | 1,660,000 | 2.490.000 | 1162000 | 1 | 24,900 | |
| 172 | PP2500064516 - Nước sinh học phân tử | 2,400,000 | 3.600.000 | 1680000 | 1 | 36,000 | |
| 173 | PP2500064517 - Bình tạo ẩm oxy | 12,285,000 | 18.427.500 | 8599500 | 12 | 184,275 | |
| 174 | PP2500064518 - Bồn hạt đậu 800ml | 3,696,000 | 5.544.000 | 2587200 | 5 | 55,440 | |
| 175 | PP2500064519 - Bông viên y tế 2x30 | 162,000,000 | 243.000.000 | 113400000 | 149 | 2,430,000 | |
| 176 | PP2500064520 - Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng 25F dài 38 cm | 350,000,000 | 525.000.000 | 245000000 | 3 | 5,250,000 | |
| 177 | PP2500064521 - Đồng hồ oxy | 36,000,000 | 54.000.000 | 25200000 | 13 | 540,000 | |
| 178 | PP2500064522 - Kẹp clip cầm máu | 1,500,000 | 2.250.000 | 1050000 | 2 | 22,500 | |
| 179 | PP2500064523 - Quả lọc thận Lowflux 1.7 m2 (sợi Polynephron) | 134,500,000 | 201.750.000 | 94150000 | 63 | 2,017,500 |
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500064345 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3220000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500064346 |
| Giá từng phần lô | 11,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8260000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng can thiệp ngoại biên có thể điều chỉnh được chiều dài |
|
| Mã phần lô | PP2500064347 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500064348 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2500064349 |
| Giá từng phần lô | 2,895,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.342.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2026500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500064350 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500064351 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500064352 |
| Giá từng phần lô | 1,215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.822.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 850500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500064353 |
| Giá từng phần lô | 1,873,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.810.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1311450000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,102,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500064354 |
| Giá từng phần lô | 261,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,922,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500064355 |
| Giá từng phần lô | 156,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109830000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,353,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500064356 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn can thiệp có lõi cứng, dùng trong can thiệp tim bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500064357 |
| Giá từng phần lô | 14,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10395000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 222,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ có cáp linh động |
|
| Mã phần lô | PP2500064358 |
| Giá từng phần lô | 98,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68915000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,476,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500064359 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông có mũi khoan kèm dụng cụ đẩy kết nối sẵn (Hệ thống bào mảng xơ vữa) |
|
| Mã phần lô | PP2500064360 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng dán trong suốt vô trùng trước phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500064361 |
| Giá từng phần lô | 1,434,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.151.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1003800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bình chứa dung dịch hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500064362 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11025000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ bơm bóng áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2500064363 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ bơm bóng áp lực cao dùng trong tim mạch can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500064364 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.725.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500064365 |
| Giá từng phần lô | 636,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 445200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ điều khiển cắt coil điện tửEDG v4 |
|
| Mã phần lô | PP2500064366 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 937,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dụng cụ hút huyết khối dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500064367 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu (đường đùi) |
|
| Mã phần lô | PP2500064368 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18375000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 393,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu (đường đùi), Có khóa 3 ngã |
|
| Mã phần lô | PP2500064369 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17150000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 367,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu (đường quay) |
|
| Mã phần lô | PP2500064370 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dụng cụ vít nội mạch dùng hỗ trợ đặt stent graft |
|
| Mã phần lô | PP2500064371 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ hút huyết khối mạch vành 6F |
|
| Mã phần lô | PP2500064372 |
| Giá từng phần lô | 712,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 498750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,687,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
BỘ KHĂN CHỤP MẠCH NÃO |
|
| Mã phần lô | PP2500064373 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.102.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 174 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng sử dụng 01 điện cực tạo nhịp HIS |
|
| Mã phần lô | PP2500064374 |
| Giá từng phần lô | 1,710,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.565.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1197000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500064375 |
| Giá từng phần lô | 855,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.282.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 598500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ phận kết nối dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500064376 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 186 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,937,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực bằng Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2500064377 |
| Giá từng phần lô | 1,390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.085.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 973000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ van cầm máu tự động và van khóa vặn đồng thời có cổng kết nối 37.5 độ (Y-Connector) |
|
| Mã phần lô | PP2500064378 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8120000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 174,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm cản quang (Angiographic syringe) 150 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500064379 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm cản quang dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500064380 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500064381 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500064382 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500064383 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500064384 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong can thiệp mạch máu kỹ thuật xếp 3 cạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500064385 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1176000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong can thiệp mạch máu kỹ thuật xếp 5 cạnh, hệ thống dây dẫn: 0.018". |
|
| Mã phần lô | PP2500064386 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500064387 |
| Giá từng phần lô | 749,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.123.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 524300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,235,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500064388 |
| Giá từng phần lô | 1,637,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.456.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1146460000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,567,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong can thiệp mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500064389 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong can thiệp mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500064390 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500064391 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.237.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500064392 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500064393 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch máu đường kính 0.014'' |
|
| Mã phần lô | PP2500064394 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500064395 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500064396 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.185.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500064397 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500064398 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3500000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500064399 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch ngoại biên RBP 22 atm, hệ thống lai RX, 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2500064400 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500064401 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1008000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi, đa lớp với kỹ thuật CrossFlex, chất liệu Pebax không đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500064402 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi công nghệ Slim seal đa lớp với kỹ thuật CrossFlex cản quang tốt, chất liệu Pebax bán đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500064403 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành công nghệ Laser, áp suất: 12 atm - 18 atm |
|
| Mã phần lô | PP2500064404 |
| Giá từng phần lô | 2,788,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.182.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1951600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành công nghệ lazer, áp suất: 8 atm - 14 atm |
|
| Mã phần lô | PP2500064405 |
| Giá từng phần lô | 3,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.920.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2296000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành công nghệ Sub-zerotip |
|
| Mã phần lô | PP2500064406 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.370.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1106000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành công nghệ Z-tip |
|
| Mã phần lô | PP2500064407 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.370.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1106000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép |
|
| Mã phần lô | PP2500064408 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2240000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước đường kính 0.85mm và 1.1mm |
|
| Mã phần lô | PP2500064409 |
| Giá từng phần lô | 691,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.036.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,365,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500064410 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4725000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng tắc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500064411 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất tắc mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500064412 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cuộn nút mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500064413 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cuộn nút mạch não chất liệu platium |
|
| Mã phần lô | PP2500064414 |
| Giá từng phần lô | 237,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,555,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu nối chữ Y loại Y - Star |
|
| Mã phần lô | PP2500064415 |
| Giá từng phần lô | 12,915,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.372.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9040500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 193,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây bơm cản quang áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500064416 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500064417 |
| Giá từng phần lô | 14,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10220000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 219,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn can thiệp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500064418 |
| Giá từng phần lô | 122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,830,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn can thiệp động mạch vành, thiết kế đầu tip Core-To-Tip, phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500064419 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn can thiệp động mạch vành, thiết kế đầu tip Shappingribbon |
|
| Mã phần lô | PP2500064420 |
| Giá từng phần lô | 244,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171430000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,673,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2500064421 |
| Giá từng phần lô | 146,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh, lớp phủ ái nước SLIP-COAT dài 170cm |
|
| Mã phần lô | PP2500064422 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh, lớp phủ ái nước SLIP-COAT dài 180cm |
|
| Mã phần lô | PP2500064423 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500064424 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,770,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn can thiệp mạch vành (tắc nghẽn mạn tính) |
|
| Mã phần lô | PP2500064425 |
| Giá từng phần lô | 122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,830,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500064426 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 885.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 248 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch lõi Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2500064427 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn chẩn đoán tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500064428 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn đường cho bóng và stent |
|
| Mã phần lô | PP2500064429 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1680000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn đường cho catheter |
|
| Mã phần lô | PP2500064430 |
| Giá từng phần lô | 148,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn đường cho catheter tiêu chuẩn FDA |
|
| Mã phần lô | PP2500064431 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat |
|
| Mã phần lô | PP2500064432 |
| Giá từng phần lô | 416,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 624.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn (Hệ thống bào mảng xơ vữa) |
|
| Mã phần lô | PP2500064433 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20650000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 442,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây nối dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500064434 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây nối ống hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500064435 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ bắt dị vật dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500064436 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ bắt dị vật kích thước lớn dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500064437 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53550000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,147,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ bắt dị vật kích thước nhỏ dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500064438 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500064439 |
| Giá từng phần lô | 214,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149940000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,213,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500064440 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ mở đường vào động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500064441 |
| Giá từng phần lô | 364,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 546.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut |
|
| Mã phần lô | PP2500064442 |
| Giá từng phần lô | 414,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290080000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch bôi trơn giảm ma sát cho mũi khoan bào mảng xơ vữa (Hệ thống bào mảng xơ vữa) |
|
| Mã phần lô | PP2500064443 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16450000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 352,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giá đỡ can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500064444 |
| Giá từng phần lô | 925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.387.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 647500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giá đỡ can thiệp mạch máu thiết kế hệ thống Over The Wire. |
|
| Mã phần lô | PP2500064445 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giá đỡ can thiệp mạch máu, chất liệu Nitinol. |
|
| Mã phần lô | PP2500064446 |
| Giá từng phần lô | 1,499,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.248.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1049300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giáđỡcan thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500064447 |
| Giá từng phần lô | 1,525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.287.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1067500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500064448 |
| Giá từng phần lô | 12,306,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.459.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8614200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,590,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giá đỡ có phủ lớp màng bọc bằng chất liệu electrospun polyurethane |
|
| Mã phần lô | PP2500064449 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giá đỡ động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500064450 |
| Giá từng phần lô | 9,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.812.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6912500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giá đỡ mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500064451 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giá đỡ mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500064452 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1575000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giá đỡ mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500064453 |
| Giá từng phần lô | 4,419,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.628.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3093300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,285,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giá đỡ nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500064454 |
| Giá từng phần lô | 354,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,310,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy điện tim 63x100 |
|
| Mã phần lô | PP2500064455 |
| Giá từng phần lô | 5,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.617.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4021500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Keo nút mạch nút dị dạng động tĩnh mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500064456 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500064457 |
| Giá từng phần lô | 1,975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.962.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1382500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung giá đỡ (stent) ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500064458 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500064459 |
| Giá từng phần lô | 10,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7308000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500064460 |
| Giá từng phần lô | 12,615,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.922.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8830500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2500064461 |
| Giá từng phần lô | 213,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500064462 |
| Giá từng phần lô | 1,849,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.773.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1294300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kìm cắt vòng xoắn kim loại bít phình túi mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500064463 |
| Giá từng phần lô | 29,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.977.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20989500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 449,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim chọc mạch dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500064464 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim điện cơ dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500064465 |
| Giá từng phần lô | 113,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79747500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,708,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500064466 |
| Giá từng phần lô | 456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500064467 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.380.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp 1 buồng có phá rung cấy vào cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2500064468 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500064469 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.430.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1134000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp tim 2 buồng nhịp thích ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500064470 |
| Giá từng phần lô | 1,410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.115.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 987000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp tim một buồng nhịp thích ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500064471 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500064472 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500064473 |
| Giá từng phần lô | 1,335,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.002.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 934500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500064474 |
| Giá từng phần lô | 569,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 853.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 398300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,535,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông (Catheter) trợ giúp can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500064475 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1680000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500064476 |
| Giá từng phần lô | 1,584,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.376.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1108800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500064477 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh không cần sheath |
|
| Mã phần lô | PP2500064478 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500064479 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh phồng động mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500064480 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh, đường kính trong 0.013" |
|
| Mã phần lô | PP2500064481 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh, đường kính trong rộng 0.068" và 0.071" |
|
| Mã phần lô | PP2500064482 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124950000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,677,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500064483 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông can thiệp tim mạch, thiết kế ống Hyper |
|
| Mã phần lô | PP2500064484 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.725.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500064485 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500064486 |
| Giá từng phần lô | 376,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 564.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 263200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông chụp ảnh mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500064487 |
| Giá từng phần lô | 1,963,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.945.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1374450000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,452,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500064488 |
| Giá từng phần lô | 239,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167860000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,597,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500064489 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500064490 |
| Giá từng phần lô | 987,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.480.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 690900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,805,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500064491 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.845.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 861000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông trung gian |
|
| Mã phần lô | PP2500064492 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,687,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông trung gian hỗ trợ can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500064493 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500064494 |
| Giá từng phần lô | 111,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,665,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent graft cho động mạch chủ ngực, bung stent xoay tròn, loại bổ sung bằng nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2500064495 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent graft động mạch chủ bụng, bằng Nitinol, phủ Polyester |
|
| Mã phần lô | PP2500064496 |
| Giá từng phần lô | 1,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.460.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1148000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung bằng Nitinol, phủ Polyesterđa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2500064497 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500064498 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7420000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 159,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành phủ thuốc trực tiếp lên bề mặt stent được đánh nhám |
|
| Mã phần lô | PP2500064499 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2940000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent ngoại biên tự bung, chất liệu hợp kim Elgiloy |
|
| Mã phần lô | PP2500064500 |
| Giá từng phần lô | 463,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324450000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,952,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500064501 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1540000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500064502 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, chiều dài sử dụng là 150 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500064503 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500064504 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500064505 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh, tương thích với dây dẫn lớn nhất 0.01" |
|
| Mã phần lô | PP2500064506 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh, tương thích với dây dẫn lớn nhất 0.018", 0.021" |
|
| Mã phần lô | PP2500064507 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi ống thông can thiệp tim mạch, ống thông 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500064508 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi ống thông hỗ trợ thả coil có 2 marker |
|
| Mã phần lô | PP2500064509 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch InterlockFibered IDC Occlusion System |
|
| Mã phần lô | PP2500064510 |
| Giá từng phần lô | 137,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,055,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất nhuộm tế bào Hematoxylin(hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500064511 |
| Giá từng phần lô | 26,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18816000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 403,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu col không khía |
|
| Mã phần lô | PP2500064512 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61645 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khí Argon y tế (dạng khí)-3m3 |
|
| Mã phần lô | PP2500064513 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Micropipette 5 - 50 mcl |
|
| Mã phần lô | PP2500064514 |
| Giá từng phần lô | 24,362,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.543.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17053470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 365,432 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường phân biệt Enterobacteriaceaedựa vào sự lên men đường đôi và tạo H2S |
|
| Mã phần lô | PP2500064515 |
| Giá từng phần lô | 1,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1162000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nước sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2500064516 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1680000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bình tạo ẩm oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500064517 |
| Giá từng phần lô | 12,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.427.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8599500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bồn hạt đậu 800ml |
|
| Mã phần lô | PP2500064518 |
| Giá từng phần lô | 3,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2587200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bông viên y tế 2x30 |
|
| Mã phần lô | PP2500064519 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 149 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng 25F dài 38 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500064520 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đồng hồ oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500064521 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kẹp clip cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500064522 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Quả lọc thận Lowflux 1.7 m2 (sợi Polynephron) |
|
| Mã phần lô | PP2500064523 |
| Giá từng phần lô | 134,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94150000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,017,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi