Gói thầu: Gói thầu số 03: Hóa chất xét nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300175557-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2023 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Hóa chất xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2300107829
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 35,445,914,882 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 531.688.723 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300238917 - Phần 1: Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm miễn dịch 9,219,362,118 13.170.517.311 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm miễn dịch 6.453.553.483 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
2 PP2300238918 - Phần 2: Hóa chất cho máy xét nghiệm đông máu và huyết học 5,491,654,603 7.845.220.861 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất cho máy xét nghiệm đông máu và huyết học 3.844.158.223 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
3 PP2300238919 - Phần 3: Hóa chất cho máy xét nghiệm sinh hóa và điện giải 6,083,989,571 8.691.413.673 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất cho máy xét nghiệm sinh hóa và điện giải 4.258.792.700 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
4 PP2300238920 - Phần 4: Hóa chất cho máy xét nghiệm nước tiểu và sinh phẩm 2,026,658,425 2.895.226.321 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất cho máy xét nghiệm nước tiểu và sinh phẩm 1.418.660.898 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
5 PP2300238921 - Phần 5: Hóa chất cho máy khí máu và điện giải 2,094,462,000 2.992.088.571 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất cho máy khí máu và điện giải 1.466.123.400 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
6 PP2300238922 - Phần 6: Vật tư tiêu hao phòng xét nghiệm 497,697,400 710.996.286 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao phòng xét nghiệm 348.388.180 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
7 PP2300238923 - Phần 7: Hoá chất và vật tư cho máy xét nghiệm miễn dịch 4,236,812,275 6.052.588.964 tương tự về chủng loại, tính chất là Hoá chất và vật tư cho máy xét nghiệm miễn dịch 2.965.768.593 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
8 PP2300238924 - Phần 8: Hóa chất, vật tư tư cho máy xét nghiệm sinh hoá 1,575,403,919 2.250.577.027 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất, vật tư tư cho máy xét nghiệm sinh hoá 1.102.782.744 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
9 PP2300238925 - Phần 9: Hóa chất, vật tư tư cho máy xét nghiệm định danh nhóm máu 446,067,144 637.238.777 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất, vật tư tư cho máy xét nghiệm định danh nhóm máu 312.247.001 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
10 PP2300238926 - Phần 10: Sinh phẩm, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm PCR nCoV bằng phương pháp Realtime 1,448,689,200 2.069.556.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Sinh phẩm, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm PCR nCoV bằng phương pháp Realtime 1.014.082.440 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
11 PP2300238927 - Phần 11: Sinh phẩm, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm HBV-DNA, HCV-RNA 647,052,232 924.360.331 tương tự về chủng loại, tính chất là Sinh phẩm, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm HBV-DNA, HCV-RNA 452.936.563 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
12 PP2300238928 - Phần 12: Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm huyết học 326,250,072 466.071.531 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm huyết học 228.375.051 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
13 PP2300238929 - Phần 13: Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm khí máu 457,199,925 653.142.750 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm khí máu 320.039.948 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
14 PP2300238930 - Phần 14: Hóa chất dùng cho máy phân tích nước tiểu 31,500,000 45.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất dùng cho máy phân tích nước tiểu 22.050.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
15 PP2300238931 - Phần 15: Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm đông máu cơ bản 363,849,998 519.785.711 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm đông máu cơ bản 254.694.999 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
16 PP2300238932 - Phần 16: Hóa chất, vật tư cho xét nghiệm Cellpred 208,470,000 297.814.286 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất, vật tư cho xét nghiệm Cellpred 145.929.000 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
17 PP2300238933 - Phần 17: Hóa chất, vật tư cho xét nghiệm giải phẫu bệnh 290,796,000 415.422.857 tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất, vật tư cho xét nghiệm giải phẫu bệnh 203.557.200 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Phần 1: Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300238917
Giá từng phần lô 9,219,362,118
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.170.517.311
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm miễn dịch
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.453.553.483
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Phần 2: Hóa chất cho máy xét nghiệm đông máu và huyết học
Mã phần lô PP2300238918
Giá từng phần lô 5,491,654,603
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.845.220.861
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất cho máy xét nghiệm đông máu và huyết học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.844.158.223
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Phần 3: Hóa chất cho máy xét nghiệm sinh hóa và điện giải
Mã phần lô PP2300238919
Giá từng phần lô 6,083,989,571
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.691.413.673
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất cho máy xét nghiệm sinh hóa và điện giải
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.258.792.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Phần 4: Hóa chất cho máy xét nghiệm nước tiểu và sinh phẩm
Mã phần lô PP2300238920
Giá từng phần lô 2,026,658,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.895.226.321
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất cho máy xét nghiệm nước tiểu và sinh phẩm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.418.660.898
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Phần 5: Hóa chất cho máy khí máu và điện giải
Mã phần lô PP2300238921
Giá từng phần lô 2,094,462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.088.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất cho máy khí máu và điện giải
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.466.123.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Phần 6: Vật tư tiêu hao phòng xét nghiệm
Mã phần lô PP2300238922
Giá từng phần lô 497,697,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 710.996.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao phòng xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.388.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Phần 7: Hoá chất và vật tư cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300238923
Giá từng phần lô 4,236,812,275
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.052.588.964
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hoá chất và vật tư cho máy xét nghiệm miễn dịch
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.965.768.593
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Phần 8: Hóa chất, vật tư tư cho máy xét nghiệm sinh hoá
Mã phần lô PP2300238924
Giá từng phần lô 1,575,403,919
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.577.027
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất, vật tư tư cho máy xét nghiệm sinh hoá
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.782.744
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Phần 9: Hóa chất, vật tư tư cho máy xét nghiệm định danh nhóm máu
Mã phần lô PP2300238925
Giá từng phần lô 446,067,144
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.238.777
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất, vật tư tư cho máy xét nghiệm định danh nhóm máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.247.001
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Phần 10: Sinh phẩm, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm PCR nCoV bằng phương pháp Realtime
Mã phần lô PP2300238926
Giá từng phần lô 1,448,689,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.069.556.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Sinh phẩm, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm PCR nCoV bằng phương pháp Realtime
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.014.082.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Phần 11: Sinh phẩm, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm HBV-DNA, HCV-RNA
Mã phần lô PP2300238927
Giá từng phần lô 647,052,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 924.360.331
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Sinh phẩm, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm HBV-DNA, HCV-RNA
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 452.936.563
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Phần 12: Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300238928
Giá từng phần lô 326,250,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.071.531
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm huyết học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.375.051
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Phần 13: Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300238929
Giá từng phần lô 457,199,925
Yêu cầu doanh thu bình quân 653.142.750
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm khí máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.039.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Phần 14: Hóa chất dùng cho máy phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2300238930
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất dùng cho máy phân tích nước tiểu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Phần 15: Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm đông máu cơ bản
Mã phần lô PP2300238931
Giá từng phần lô 363,849,998
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.785.711
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm đông máu cơ bản
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.694.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Phần 16: Hóa chất, vật tư cho xét nghiệm Cellpred
Mã phần lô PP2300238932
Giá từng phần lô 208,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.814.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất, vật tư cho xét nghiệm Cellpred
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.929.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Phần 17: Hóa chất, vật tư cho xét nghiệm giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2300238933
Giá từng phần lô 290,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.422.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Hóa chất, vật tư cho xét nghiệm giải phẫu bệnh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.557.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->