Gói thầu: Gói thầu số 03: “Mua sắm hóa chất xét nghiệm test nhanh”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300169272-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC HÓC MÔN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: “Mua sắm hóa chất xét nghiệm test nhanh”
Số hiệu KHLCNT PL2300113087
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,356,918,715 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30.639.944 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300259475 - Thẻ định nhóm máu ABO/Rhcó gắn sẵn huyết thanh mẫu 71,750,000 97.840.910 50.225.000 576
2 PP2300259476 - Test thử nhanh IgM HAV 11,280,000 15.381.819 7.896.000 50
3 PP2300259477 - Test thử nhanh phát hiện kháng thể HIV 224,000,000 305.454.546 156.800.000 1151
4 PP2300259478 - Test thử chẩn đoán nhanh cơn đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim TroponinI 146,300,000 199.500.000 102.410.000 329
5 PP2300259479 - Test thử nhanh kiểm tra Giang Mai 126,900,000 173.045.455 88.830.000 494
6 PP2300259480 - Test chẩn đoán định tính kháng nguyên virus viêm gan B 111,000,000 151.363.637 77.700.000 987
7 PP2300259481 - Test thử nhanh phát hiện sự hiện diện của kháng thể viêm gan C 147,000,000 200.454.546 102.900.000 987
8 PP2300259482 - Test thử nhanh phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng các type virus Dengue 190,750,000 260.113.637 133.525.000 576
9 PP2300259483 - Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên của virus Dengue NS1 605,000,000 825.000.000 423.500.000 1644
10 PP2300259484 - Test thử nhanh phát hiện định tính kháng thể kháng HP 147,875,000 201.647.728 103.512.500 576
11 PP2300259485 - Test thử nhanh chẩn đoán kháng nguyên ung thư tiền liệt tuyến PSA ( dạng cassete) 8,910,000 12.150.000 6.237.000 33
12 PP2300259486 - Test thử nhanh phát hiện 04 chất gây nghiện: Thuốc phiện Ma túy tổng hợp, ma túy đá, Bồ đà 243,800,000 332.454.546 170.660.000 658
13 PP2300259487 - Test thử nhanh phát hiện ma túy tổng hợp AMP trong nước tiểu 15,200,000 20.727.273 10.640.000 165
14 PP2300259488 - Test thử nhanh phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Methamphetamine 30,400,000 41.454.546 21.280.000 329
15 PP2300259489 - Test thử nhanh phát hiện định tính nhóm chất thuốc phiện Morphine - Heroin - Opiates trong nước tiểu. 28,600,000 39.000.000 20.020.000 329
16 PP2300259490 - Test thử nhanh chẩn đoán định tính phát hiện kháng thể bề mặt virus viêm gan siêu vi B (HBsAb) 24,225,000 33.034.091 16.957.500 247
17 PP2300259491 - Thuốc thử nhóm máu A 11,000,000 15.000.000 7.700.000 17
18 PP2300259492 - Thuốc thử nhóm máu B 11,000,000 15.000.000 7.700.000 17
19 PP2300259493 - Thuốc thử nhóm máu AB 11,500,000 15.681.819 8.050.000 17
20 PP2300259494 - Thuốc thử nhóm máu D 19,000,000 25.909.091 13.300.000 17
21 PP2300259495 - Test thử nhanh phát hiện HbcAb viêm gan B 1,806,000 2.462.728 1.264.200 33
22 PP2300259496 - Test thử nhanh HBeAb 1,806,000 2.462.728 1.264.200 33
23 PP2300259497 - Test thử nhanh phát hiện HBeAg viêm gan B 13,545,000 18.470.455 9.481.500 247
24 PP2300259498 - Test nhanh SARS CoV-2 100,000,000 136.363.637 70.000.000 822
25 PP2300259499 - Test thử nhanh phát hiện sốt rét trong máu 3,800,000 5.181.819 2.660.000 17
26 PP2300259500 - Thuốc thử chẩn đoán Spectrum Anti-Human Globulin 7,159,215 9.762.566 5.011.451 3
27 PP2300259501 - Test thử nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV ở người 40,950,000 55.840.910 28.665.000 165
28 PP2300259502 - Dung dịch Liss 2,362,500 3.221.591 1.653.750 3
Thẻ định nhóm máu ABO/Rhcó gắn sẵn huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2300259475
Giá từng phần lô 71,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.840.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử nhanh IgM HAV
Mã phần lô PP2300259476
Giá từng phần lô 11,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.381.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử nhanh phát hiện kháng thể HIV
Mã phần lô PP2300259477
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử chẩn đoán nhanh cơn đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim TroponinI
Mã phần lô PP2300259478
Giá từng phần lô 146,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử nhanh kiểm tra Giang Mai
Mã phần lô PP2300259479
Giá từng phần lô 126,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test chẩn đoán định tính kháng nguyên virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300259480
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử nhanh phát hiện sự hiện diện của kháng thể viêm gan C
Mã phần lô PP2300259481
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử nhanh phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng các type virus Dengue
Mã phần lô PP2300259482
Giá từng phần lô 190,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.113.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên của virus Dengue NS1
Mã phần lô PP2300259483
Giá từng phần lô 605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử nhanh phát hiện định tính kháng thể kháng HP
Mã phần lô PP2300259484
Giá từng phần lô 147,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.647.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử nhanh chẩn đoán kháng nguyên ung thư tiền liệt tuyến PSA ( dạng cassete)
Mã phần lô PP2300259485
Giá từng phần lô 8,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử nhanh phát hiện 04 chất gây nghiện: Thuốc phiện Ma túy tổng hợp, ma túy đá, Bồ đà
Mã phần lô PP2300259486
Giá từng phần lô 243,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử nhanh phát hiện ma túy tổng hợp AMP trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300259487
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử nhanh phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Methamphetamine
Mã phần lô PP2300259488
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử nhanh phát hiện định tính nhóm chất thuốc phiện Morphine - Heroin - Opiates trong nước tiểu.
Mã phần lô PP2300259489
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử nhanh chẩn đoán định tính phát hiện kháng thể bề mặt virus viêm gan siêu vi B (HBsAb)
Mã phần lô PP2300259490
Giá từng phần lô 24,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.034.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.957.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử nhóm máu A
Mã phần lô PP2300259491
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử nhóm máu B
Mã phần lô PP2300259492
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử nhóm máu AB
Mã phần lô PP2300259493
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử nhóm máu D
Mã phần lô PP2300259494
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử nhanh phát hiện HbcAb viêm gan B
Mã phần lô PP2300259495
Giá từng phần lô 1,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.462.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.264.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử nhanh HBeAb
Mã phần lô PP2300259496
Giá từng phần lô 1,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.462.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.264.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử nhanh phát hiện HBeAg viêm gan B
Mã phần lô PP2300259497
Giá từng phần lô 13,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.470.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.481.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh SARS CoV-2
Mã phần lô PP2300259498
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử nhanh phát hiện sốt rét trong máu
Mã phần lô PP2300259499
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử chẩn đoán Spectrum Anti-Human Globulin
Mã phần lô PP2300259500
Giá từng phần lô 7,159,215
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.762.566
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.011.451
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV ở người
Mã phần lô PP2300259501
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.840.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch Liss
Mã phần lô PP2300259502
Giá từng phần lô 2,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.221.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->