Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300015255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định | Chủ đầu tư | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300010730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 10.500.000.000 đồng, phần kinh phí còn lại do ngân sách huyện Yên Định đảm nhận nhưng không quá 4.500.000.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 13,131,069,617 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. - Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình xây dựng dân dụng cấp III theo Nghị định số 15/2021/ NĐ- CP ngày 03/3/2021. - Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh. - Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh. - Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần công trình dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh. - Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật. - Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. - Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh. - Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (7 tấn -:- 10 tấn), có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8 m3, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc, trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện dự phòng ≥ 10KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời (Máy vận thăng), sức nâng ≥ 0,8 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình, có giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi