Gói thầu: Gói thầu số 03: Vật tư can thiệp mạch vành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300137687-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Vật tư can thiệp mạch vành
Số hiệu KHLCNT PL2300058011
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 20,983,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 209.834.800 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300129982 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ đan xen kị nước, tương thích dây dẫn 0.014", có 3 nếp gấp 168,000,000 252.000.000 117.600.000
2 PP2300129983 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ đan xen kị nước, tương thích dây dẫn 0.018", có 5 nếp gấp 168,000,000 252.000.000 117.600.000
3 PP2300129984 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ đan xen kị nước, tương thích dây dẫn 0.035", có 5 nếp gấp. 168,000,000 252.000.000 117.600.000
4 PP2300129985 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao (Đường kính bóng 1.75 – 5 mm) 1,185,000,000 1.777.500.000 829.500.000
5 PP2300129986 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao (Đường kính: từ 2.0 - 5.0 mm) 105,000,000 157.500.000 73.500.000
6 PP2300129987 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao lên đến 22atm 471,000,000 706.500.000 329.700.000
7 PP2300129988 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường (Đường kính bóng: 1 – 4 mm; Chiều dài bóng: 5 – 30 mm) 474,000,000 711.000.000 331.800.000
8 PP2300129989 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường (Đường kính: từ 1.0 mm trở lên; Chiều dài từ 5 mm trở lên) 111,000,000 166.500.000 77.700.000
9 PP2300129990 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường đầu típ siêu nhỏ 450,000,000 675.000.000 315.000.000
10 PP2300129991 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao 414,000,000 621.000.000 289.800.000
11 PP2300129992 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (Đường kính 1.5 - 4.0 mm; chiều dài 6 đến 30mm) 414,000,000 621.000.000 289.800.000
12 PP2300129993 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc 357,000,000 535.500.000 249.900.000
13 PP2300129994 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 118,000,000 177.000.000 82.600.000
14 PP2300129995 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc 315,000,000 472.500.000 220.500.000
15 PP2300129996 - Bóng nong mạch vành và cầu nối áp lực thường 162,000,000 243.000.000 113.400.000
16 PP2300129997 - Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y 355,200,000 532.800.000 248.640.000
17 PP2300129998 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành 43,500,000 65.250.000 30.450.000
18 PP2300129999 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước 96,000,000 144.000.000 67.200.000
19 PP2300130000 - Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi 23,500,000 35.250.000 16.450.000
20 PP2300130001 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch 107,500,000 161.250.000 75.250.000
21 PP2300130002 - Bộ kết nối Manifolds 3 cổng chịu áp lực 500 PSI 101,100,000 151.650.000 70.770.000
22 PP2300130003 - Bộ mở đường vào động mạch quay 5F, 6F loại ái nước 468,300,000 702.450.000 327.810.000
23 PP2300130004 - Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy thiết kế 6 màu 49,600,000 74.400.000 34.720.000
24 PP2300130005 - Catheterchụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái 48,300,000 72.450.000 33.810.000
25 PP2300130006 - Catheterchụp động mạch vành 2 bên chống xoắn chất liệu polyamide 526,680,000 790.020.000 368.676.000
26 PP2300130007 - Cathetertrợ giúp can thiệp động mạch vành (GuidingCatheter) 495,000,000 742.500.000 346.500.000
27 PP2300130008 - Cathetertrợ giúp can thiệp loại đầu mềm 120,000,000 180.000.000 84.000.000
28 PP2300130009 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đầu mềm quặt ngược 718,200,000 1.077.300.000 502.740.000
29 PP2300130010 - Dây dẫn đường cho Catheterái nước 150cm 457,200,000 685.800.000 320.040.000
30 PP2300130011 - Dây dẫn đường cho Catheterái nước 260cm 58,800,000 88.200.000 41.160.000
31 PP2300130012 - Khung giá đỡ có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu 195,000,000 292.500.000 136.500.000
32 PP2300130013 - Khung giá đỡ động mạch phủ thuốc 830,000,000 1.245.000.000 581.000.000
33 PP2300130014 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc 2,248,200,000 3.372.300.000 1.573.740.000
34 PP2300130015 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc 1,080,000,000 1.620.000.000 756.000.000
35 PP2300130016 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc 790,000,000 1.185.000.000 553.000.000
36 PP2300130017 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc 824,400,000 1.236.600.000 577.080.000
37 PP2300130018 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc 2,651,400,000 3.977.100.000 1.855.980.000
38 PP2300130019 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus 2,271,600,000 3.407.400.000 1.590.120.000
39 PP2300130020 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,074,000,000 1.611.000.000 751.800.000
40 PP2300130021 - Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc electrospun polyurethane (Cover stent) 175,500,000 263.250.000 122.850.000
41 PP2300130022 - Vi ống thông trợ giúp can thiệp cỡ 1.8Fr 94,500,000 141.750.000 66.150.000
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ đan xen kị nước, tương thích dây dẫn 0.014", có 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2300129982
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ đan xen kị nước, tương thích dây dẫn 0.018", có 5 nếp gấp
Mã phần lô PP2300129983
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ đan xen kị nước, tương thích dây dẫn 0.035", có 5 nếp gấp.
Mã phần lô PP2300129984
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bóng nong động mạch vành áp lực cao (Đường kính bóng 1.75 – 5 mm)
Mã phần lô PP2300129985
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.777.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 829.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bóng nong động mạch vành áp lực cao (Đường kính: từ 2.0 - 5.0 mm)
Mã phần lô PP2300129986
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bóng nong động mạch vành áp lực cao lên đến 22atm
Mã phần lô PP2300129987
Giá từng phần lô 471,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bóng nong động mạch vành áp lực thường (Đường kính bóng: 1 – 4 mm; Chiều dài bóng: 5 – 30 mm)
Mã phần lô PP2300129988
Giá từng phần lô 474,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bóng nong động mạch vành áp lực thường (Đường kính: từ 1.0 mm trở lên; Chiều dài từ 5 mm trở lên)
Mã phần lô PP2300129989
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bóng nong động mạch vành áp lực thường đầu típ siêu nhỏ
Mã phần lô PP2300129990
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao
Mã phần lô PP2300129991
Giá từng phần lô 414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (Đường kính 1.5 - 4.0 mm; chiều dài 6 đến 30mm)
Mã phần lô PP2300129992
Giá từng phần lô 414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300129993
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300129994
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300129995
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành và cầu nối áp lực thường
Mã phần lô PP2300129996
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y
Mã phần lô PP2300129997
Giá từng phần lô 355,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành
Mã phần lô PP2300129998
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước
Mã phần lô PP2300129999
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi
Mã phần lô PP2300130000
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch
Mã phần lô PP2300130001
Giá từng phần lô 107,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ kết nối Manifolds 3 cổng chịu áp lực 500 PSI
Mã phần lô PP2300130002
Giá từng phần lô 101,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ mở đường vào động mạch quay 5F, 6F loại ái nước
Mã phần lô PP2300130003
Giá từng phần lô 468,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy thiết kế 6 màu
Mã phần lô PP2300130004
Giá từng phần lô 49,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Catheterchụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái
Mã phần lô PP2300130005
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Catheterchụp động mạch vành 2 bên chống xoắn chất liệu polyamide
Mã phần lô PP2300130006
Giá từng phần lô 526,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Cathetertrợ giúp can thiệp động mạch vành (GuidingCatheter)
Mã phần lô PP2300130007
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Cathetertrợ giúp can thiệp loại đầu mềm
Mã phần lô PP2300130008
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đầu mềm quặt ngược
Mã phần lô PP2300130009
Giá từng phần lô 718,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.077.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Dây dẫn đường cho Catheterái nước 150cm
Mã phần lô PP2300130010
Giá từng phần lô 457,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Dây dẫn đường cho Catheterái nước 260cm
Mã phần lô PP2300130011
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Khung giá đỡ có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2300130012
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Khung giá đỡ động mạch phủ thuốc
Mã phần lô PP2300130013
Giá từng phần lô 830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.245.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300130014
Giá từng phần lô 2,248,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.372.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.573.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300130015
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300130016
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300130017
Giá từng phần lô 824,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.236.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300130018
Giá từng phần lô 2,651,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.977.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus
Mã phần lô PP2300130019
Giá từng phần lô 2,271,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.407.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.590.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300130020
Giá từng phần lô 1,074,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.611.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 751.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc electrospun polyurethane (Cover stent)
Mã phần lô PP2300130021
Giá từng phần lô 175,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vi ống thông trợ giúp can thiệp cỡ 1.8Fr
Mã phần lô PP2300130022
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->