Gói thầu: Gói thầu số 03: Vị thuốc cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300067705-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2023 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Vị thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2300051287
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,482,421,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34.824.215 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300109713 - Ba kích 90,174,000 135.261.000 63.121.800
2 PP2300109714 - Bá tử nhân 25,725,000 38.587.500 18.007.500
3 PP2300109715 - Bạc hà 440,000 660.000 308.000
4 PP2300109716 - Bách bộ 1,197,000 1.795.500 837.900
5 PP2300109717 - Bạch chỉ 5,022,000 7.533.000 3.515.400
6 PP2300109718 - Bạch hoa xà thiệt thảo 966,000 1.449.000 676.200
7 PP2300109719 - Bách hợp 2,226,000 3.339.000 1.558.200
8 PP2300109720 - Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh) 44,000,000 66.000.000 30.800.000
9 PP2300109721 - Bạch thược 33,600,000 50.400.000 23.520.000
10 PP2300109722 - Bạch truật 34,800,000 52.200.000 24.360.000
11 PP2300109723 - Bán chi liên 918,750 1.378.125 643.125
12 PP2300109724 - Bình vôi (Ngải tượng) 10,670,000 16.005.000 7.469.000
13 PP2300109725 - Cà gai leo 4,074,000 6.111.000 2.851.800
14 PP2300109726 - Cam thảo 20,000,000 30.000.000 14.000.000
15 PP2300109727 - Cát cánh 12,000,000 18.000.000 8.400.000
16 PP2300109728 - Cát căn 880,000 1.320.000 616.000
17 PP2300109729 - Câu kỷ tử 45,000,000 67.500.000 31.500.000
18 PP2300109730 - Cẩu tích 5,512,500 8.268.750 3.858.750
19 PP2300109731 - Cối xay 1,031,000 1.546.500 721.700
20 PP2300109732 - Cốt khí củ 1,176,000 1.764.000 823.200
21 PP2300109733 - Cốt toái bổ 20,400,000 30.600.000 14.280.000
22 PP2300109734 - Cúc hoa 37,800,000 56.700.000 26.460.000
23 PP2300109735 - Chi tử 1,900,500 2.850.750 1.330.350
24 PP2300109736 - Chỉ xác 1,218,000 1.827.000 852.600
25 PP2300109737 - Dâm dương hoắc 3,100,000 4.650.000 2.170.000
26 PP2300109738 - Dây đau xương 6,300,000 9.450.000 4.410.000
27 PP2300109739 - Đại hoàng 2,278,500 3.417.750 1.594.950
28 PP2300109740 - Đại hồi 1,155,000 1.732.500 808.500
29 PP2300109741 - Đại táo 21,000,000 31.500.000 14.700.000
30 PP2300109742 - Đan sâm 18,400,000 27.600.000 12.880.000
31 PP2300109743 - Đảng sâm 165,840,000 248.760.000 116.088.000
32 PP2300109744 - Đào nhân 12,780,000 19.170.000 8.946.000
33 PP2300109745 - Đỗ trọng 38,700,000 58.050.000 27.090.000
34 PP2300109746 - Độc hoạt 67,500,000 101.250.000 47.250.000
35 PP2300109747 - Đương quy (Toàn quy) 191,850,000 287.775.000 134.295.000
36 PP2300109748 - Hà diệp (lá sen) 1,447,500 2.171.250 1.013.250
37 PP2300109749 - Hạ khô thảo 1,980,000 2.970.000 1.386.000
38 PP2300109750 - Hà thủ ô đỏ 43,100,000 64.650.000 30.170.000
39 PP2300109751 - Hạnh nhân 2,751,000 4.126.500 1.925.700
40 PP2300109752 - Hậu phác 1,171,000 1.756.500 819.700
41 PP2300109753 - Hoài sơn 67,987,500 101.981.250 47.591.250
42 PP2300109754 - Hoàng bá 3,543,750 5.315.625 2.480.625
43 PP2300109755 - Hoàng cầm 6,510,000 9.765.000 4.557.000
44 PP2300109756 - Hoàng kỳ (Bạch kỳ) 102,360,000 153.540.000 71.652.000
45 PP2300109757 - Hoàng liên 18,740,000 28.110.000 13.118.000
46 PP2300109758 - Hồng hoa 19,600,000 29.400.000 13.720.000
47 PP2300109759 - Huyền hồ 103,950,000 155.925.000 72.765.000
48 PP2300109760 - Ích mẫu 2,038,500 3.057.750 1.426.950
49 PP2300109761 - ích trí nhân 10,700,000 16.050.000 7.490.000
50 PP2300109762 - Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử) 2,520,000 3.780.000 1.764.000
51 PP2300109763 - Kê huyết đằng 7,965,000 11.947.500 5.575.500
52 PP2300109764 - Kê nội kim 1,288,500 1.932.750 901.950
53 PP2300109765 - Kim anh 1,050,000 1.575.000 735.000
54 PP2300109766 - Kim ngân hoa 89,770,000 134.655.000 62.839.000
55 PP2300109767 - Kim tiền thảo 1,320,000 1.980.000 924.000
56 PP2300109768 - Kinh giới 3,040,000 4.560.000 2.128.000
57 PP2300109769 - Kha tử 1,470,000 2.205.000 1.029.000
58 PP2300109770 - Khiếm thực 3,300,000 4.950.000 2.310.000
59 PP2300109771 - Khoản đông hoa 10,710,000 16.065.000 7.497.000
60 PP2300109772 - Khổ sâm 1,552,000 2.328.000 1.086.400
61 PP2300109773 - Khương hoàng/Uất kim 5,040,000 7.560.000 3.528.000
62 PP2300109774 - Khương hoạt 378,000,000 567.000.000 264.600.000
63 PP2300109775 - Lá khôi 12,846,000 19.269.000 8.992.200
64 PP2300109776 - Lạc tiên 14,000,000 21.000.000 9.800.000
65 PP2300109777 - Liên kiều 11,928,000 17.892.000 8.349.600
66 PP2300109778 - Liên nhục 24,500,000 36.750.000 17.150.000
67 PP2300109779 - Mã đề 997,500 1.496.250 698.250
68 PP2300109780 - Mạch môn 34,650,000 51.975.000 24.255.000
69 PP2300109781 - Mạch nha 693,000 1.039.500 485.100
70 PP2300109782 - Mạn kinh tử 1,380,000 2.070.000 966.000
71 PP2300109783 - Mẫu đơn bì 18,800,000 28.200.000 13.160.000
72 PP2300109784 - Mộc hương 3,318,000 4.977.000 2.322.600
73 PP2300109785 - Mộc qua 8,040,000 12.060.000 5.628.000
74 PP2300109786 - Mộc thông 1,049,000 1.573.500 734.300
75 PP2300109787 - Nga truật 756,600 1.134.900 529.620
76 PP2300109788 - Ngọc trúc 4,350,000 6.525.000 3.045.000
77 PP2300109789 - Ngô thù du 10,320,000 15.480.000 7.224.000
78 PP2300109790 - Ngũ vị tử 12,876,000 19.314.000 9.013.200
79 PP2300109791 - Ngưu tất 91,125,000 136.687.500 63.787.500
80 PP2300109792 - Nhân sâm 20,065,500 30.098.250 14.045.850
81 PP2300109793 - Nhân trần 1,197,000 1.795.500 837.900
82 PP2300109794 - Nhũ hương 4,515,000 6.772.500 3.160.500
83 PP2300109795 - Ô tặc cốt 34,575,000 51.862.500 24.202.500
84 PP2300109796 - Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ) 220,000 330.000 154.000
85 PP2300109797 - Phòng phong 108,000,000 162.000.000 75.600.000
86 PP2300109798 - Phù bình 1,367,700 2.051.550 957.390
87 PP2300109799 - Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ) 6,457,500 9.686.250 4.520.250
88 PP2300109800 - Phục thần 13,965,000 20.947.500 9.775.500
89 PP2300109801 - Quế chi 18,900,000 28.350.000 13.230.000
90 PP2300109802 - Quế nhục 2,342,000 3.513.000 1.639.400
91 PP2300109803 - Râu mèo 421,500 632.250 295.050
92 PP2300109804 - Râu ngô 911,800 1.367.700 638.260
93 PP2300109805 - Sa nhân 8,820,000 13.230.000 6.174.000
94 PP2300109806 - Sa sâm 16,380,000 24.570.000 11.466.000
95 PP2300109807 - Sài đất 1,106,000 1.659.000 774.200
96 PP2300109808 - Sài hồ 127,000,000 190.500.000 88.900.000
97 PP2300109809 - Sinh địa 9,100,000 13.650.000 6.370.000
98 PP2300109810 - Sinh khương 2,080,000 3.120.000 1.456.000
99 PP2300109811 - Sơn thù 23,016,000 34.524.000 16.111.200
100 PP2300109812 - Sơn tra 2,319,000 3.478.500 1.623.300
101 PP2300109813 - Tam lăng 2,415,000 3.622.500 1.690.500
102 PP2300109814 - Tam thất 15,400,000 23.100.000 10.780.000
103 PP2300109815 - Tang bạch bì 562,000 843.000 393.400
104 PP2300109816 - Tang chi 796,000 1.194.000 557.200
105 PP2300109817 - Tang diệp 940,000 1.410.000 658.000
106 PP2300109818 - Tang ký sinh 1,900,000 2.850.000 1.330.000
107 PP2300109819 - Táo nhân 174,525,000 261.787.500 122.167.500
108 PP2300109820 - Tân di 2,490,000 3.735.000 1.743.000
109 PP2300109821 - Tế tân 6,599,250 9.898.875 4.619.475
110 PP2300109822 - Tiền hồ 3,024,000 4.536.000 2.116.800
111 PP2300109823 - Tô diệp 735,000 1.102.500 514.500
112 PP2300109824 - Tô mộc 749,500 1.124.250 524.650
113 PP2300109825 - Tô tử 1,617,000 2.425.500 1.131.900
114 PP2300109826 - Tục đoạn 43,600,000 65.400.000 30.520.000
115 PP2300109827 - Tử uyển 2,100,000 3.150.000 1.470.000
116 PP2300109828 - Tỳ giải 2,599,500 3.899.250 1.819.650
117 PP2300109829 - Thạch quyết minh 1,649,000 2.473.500 1.154.300
118 PP2300109830 - Thạch vĩ 3,244,500 4.866.750 2.271.150
119 PP2300109831 - Thạch xương bồ 3,654,000 5.481.000 2.557.800
120 PP2300109832 - Thảo quyết minh 3,465,000 5.197.500 2.425.500
121 PP2300109833 - Thăng ma 23,100,000 34.650.000 16.170.000
122 PP2300109834 - Thiên hoa phấn 6,300,000 9.450.000 4.410.000
123 PP2300109835 - Thiên ma 21,136,500 31.704.750 14.795.550
124 PP2300109836 - Thiên niên kiện 21,550,000 32.325.000 15.085.000
125 PP2300109837 - Thổ phục linh 10,710,000 16.065.000 7.497.000
126 PP2300109838 - Thông thảo 18,443,250 27.664.875 12.910.275
127 PP2300109839 - Thục địa 58,500,000 87.750.000 40.950.000
128 PP2300109840 - Thuyền thoái 14,550,000 21.825.000 10.185.000
129 PP2300109841 - Thương truật 58,200,000 87.300.000 40.740.000
130 PP2300109842 - Trạch tả 22,260,000 33.390.000 15.582.000
131 PP2300109843 - Trắc bách diệp 525,000 787.500 367.500
132 PP2300109844 - Trần bì 2,531,700 3.797.550 1.772.190
133 PP2300109845 - Tri mẫu 1,848,000 2.772.000 1.293.600
134 PP2300109846 - Trư linh 25,200,000 37.800.000 17.640.000
135 PP2300109847 - Uy linh tiên 44,880,000 67.320.000 31.416.000
136 PP2300109848 - Viễn chí 317,625,000 476.437.500 222.337.500
137 PP2300109849 - Xa tiền tử 1,980,000 2.970.000 1.386.000
138 PP2300109850 - Xuyên bối mẫu 55,290,000 82.935.000 38.703.000
139 PP2300109851 - Xuyên khung 28,800,000 43.200.000 20.160.000
Ba kích
Mã phần lô PP2300109713
Giá từng phần lô 90,174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.261.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.121.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bá tử nhân
Mã phần lô PP2300109714
Giá từng phần lô 25,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.587.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.007.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạc hà
Mã phần lô PP2300109715
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bách bộ
Mã phần lô PP2300109716
Giá từng phần lô 1,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạch chỉ
Mã phần lô PP2300109717
Giá từng phần lô 5,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.533.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.515.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạch hoa xà thiệt thảo
Mã phần lô PP2300109718
Giá từng phần lô 966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.449.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bách hợp
Mã phần lô PP2300109719
Giá từng phần lô 2,226,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.339.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.558.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh)
Mã phần lô PP2300109720
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạch thược
Mã phần lô PP2300109721
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạch truật
Mã phần lô PP2300109722
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bán chi liên
Mã phần lô PP2300109723
Giá từng phần lô 918,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.378.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 643.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bình vôi (Ngải tượng)
Mã phần lô PP2300109724
Giá từng phần lô 10,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.005.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.469.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cà gai leo
Mã phần lô PP2300109725
Giá từng phần lô 4,074,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.111.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.851.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cam thảo
Mã phần lô PP2300109726
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cát cánh
Mã phần lô PP2300109727
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cát căn
Mã phần lô PP2300109728
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Câu kỷ tử
Mã phần lô PP2300109729
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cẩu tích
Mã phần lô PP2300109730
Giá từng phần lô 5,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.268.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.858.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cối xay
Mã phần lô PP2300109731
Giá từng phần lô 1,031,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.546.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 721.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cốt khí củ
Mã phần lô PP2300109732
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cốt toái bổ
Mã phần lô PP2300109733
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cúc hoa
Mã phần lô PP2300109734
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chi tử
Mã phần lô PP2300109735
Giá từng phần lô 1,900,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chỉ xác
Mã phần lô PP2300109736
Giá từng phần lô 1,218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.827.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 852.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dâm dương hoắc
Mã phần lô PP2300109737
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dây đau xương
Mã phần lô PP2300109738
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đại hoàng
Mã phần lô PP2300109739
Giá từng phần lô 2,278,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.417.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.594.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đại hồi
Mã phần lô PP2300109740
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đại táo
Mã phần lô PP2300109741
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đan sâm
Mã phần lô PP2300109742
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đảng sâm
Mã phần lô PP2300109743
Giá từng phần lô 165,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đào nhân
Mã phần lô PP2300109744
Giá từng phần lô 12,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.946.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đỗ trọng
Mã phần lô PP2300109745
Giá từng phần lô 38,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Độc hoạt
Mã phần lô PP2300109746
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đương quy (Toàn quy)
Mã phần lô PP2300109747
Giá từng phần lô 191,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hà diệp (lá sen)
Mã phần lô PP2300109748
Giá từng phần lô 1,447,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.171.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.013.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hạ khô thảo
Mã phần lô PP2300109749
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hà thủ ô đỏ
Mã phần lô PP2300109750
Giá từng phần lô 43,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hạnh nhân
Mã phần lô PP2300109751
Giá từng phần lô 2,751,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.126.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hậu phác
Mã phần lô PP2300109752
Giá từng phần lô 1,171,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.756.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hoài sơn
Mã phần lô PP2300109753
Giá từng phần lô 67,987,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.981.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.591.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hoàng bá
Mã phần lô PP2300109754
Giá từng phần lô 3,543,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.315.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.480.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hoàng cầm
Mã phần lô PP2300109755
Giá từng phần lô 6,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.765.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.557.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hoàng kỳ (Bạch kỳ)
Mã phần lô PP2300109756
Giá từng phần lô 102,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hoàng liên
Mã phần lô PP2300109757
Giá từng phần lô 18,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.118.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hồng hoa
Mã phần lô PP2300109758
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Huyền hồ
Mã phần lô PP2300109759
Giá từng phần lô 103,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ích mẫu
Mã phần lô PP2300109760
Giá từng phần lô 2,038,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.057.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.426.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
ích trí nhân
Mã phần lô PP2300109761
Giá từng phần lô 10,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử)
Mã phần lô PP2300109762
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kê huyết đằng
Mã phần lô PP2300109763
Giá từng phần lô 7,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.947.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.575.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kê nội kim
Mã phần lô PP2300109764
Giá từng phần lô 1,288,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.932.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 901.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kim anh
Mã phần lô PP2300109765
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kim ngân hoa
Mã phần lô PP2300109766
Giá từng phần lô 89,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.839.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kim tiền thảo
Mã phần lô PP2300109767
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kinh giới
Mã phần lô PP2300109768
Giá từng phần lô 3,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kha tử
Mã phần lô PP2300109769
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khiếm thực
Mã phần lô PP2300109770
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khoản đông hoa
Mã phần lô PP2300109771
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khổ sâm
Mã phần lô PP2300109772
Giá từng phần lô 1,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.328.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.086.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khương hoàng/Uất kim
Mã phần lô PP2300109773
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khương hoạt
Mã phần lô PP2300109774
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lá khôi
Mã phần lô PP2300109775
Giá từng phần lô 12,846,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.269.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.992.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lạc tiên
Mã phần lô PP2300109776
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Liên kiều
Mã phần lô PP2300109777
Giá từng phần lô 11,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.892.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.349.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Liên nhục
Mã phần lô PP2300109778
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mã đề
Mã phần lô PP2300109779
Giá từng phần lô 997,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mạch môn
Mã phần lô PP2300109780
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mạch nha
Mã phần lô PP2300109781
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.039.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mạn kinh tử
Mã phần lô PP2300109782
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mẫu đơn bì
Mã phần lô PP2300109783
Giá từng phần lô 18,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mộc hương
Mã phần lô PP2300109784
Giá từng phần lô 3,318,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.977.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.322.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mộc qua
Mã phần lô PP2300109785
Giá từng phần lô 8,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mộc thông
Mã phần lô PP2300109786
Giá từng phần lô 1,049,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.573.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 734.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nga truật
Mã phần lô PP2300109787
Giá từng phần lô 756,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.620
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ngọc trúc
Mã phần lô PP2300109788
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ngô thù du
Mã phần lô PP2300109789
Giá từng phần lô 10,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ngũ vị tử
Mã phần lô PP2300109790
Giá từng phần lô 12,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.314.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.013.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ngưu tất
Mã phần lô PP2300109791
Giá từng phần lô 91,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nhân sâm
Mã phần lô PP2300109792
Giá từng phần lô 20,065,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.098.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.045.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nhân trần
Mã phần lô PP2300109793
Giá từng phần lô 1,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nhũ hương
Mã phần lô PP2300109794
Giá từng phần lô 4,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.772.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.160.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ô tặc cốt
Mã phần lô PP2300109795
Giá từng phần lô 34,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.862.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.202.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ)
Mã phần lô PP2300109796
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phòng phong
Mã phần lô PP2300109797
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phù bình
Mã phần lô PP2300109798
Giá từng phần lô 1,367,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.051.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 957.390
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ)
Mã phần lô PP2300109799
Giá từng phần lô 6,457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.686.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.520.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phục thần
Mã phần lô PP2300109800
Giá từng phần lô 13,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.947.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.775.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Quế chi
Mã phần lô PP2300109801
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Quế nhục
Mã phần lô PP2300109802
Giá từng phần lô 2,342,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.513.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.639.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Râu mèo
Mã phần lô PP2300109803
Giá từng phần lô 421,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Râu ngô
Mã phần lô PP2300109804
Giá từng phần lô 911,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.367.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.260
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sa nhân
Mã phần lô PP2300109805
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sa sâm
Mã phần lô PP2300109806
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sài đất
Mã phần lô PP2300109807
Giá từng phần lô 1,106,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.659.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 774.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sài hồ
Mã phần lô PP2300109808
Giá từng phần lô 127,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sinh địa
Mã phần lô PP2300109809
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sinh khương
Mã phần lô PP2300109810
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sơn thù
Mã phần lô PP2300109811
Giá từng phần lô 23,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.524.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.111.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sơn tra
Mã phần lô PP2300109812
Giá từng phần lô 2,319,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.478.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.623.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tam lăng
Mã phần lô PP2300109813
Giá từng phần lô 2,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.622.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tam thất
Mã phần lô PP2300109814
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tang bạch bì
Mã phần lô PP2300109815
Giá từng phần lô 562,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 843.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tang chi
Mã phần lô PP2300109816
Giá từng phần lô 796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.194.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 557.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tang diệp
Mã phần lô PP2300109817
Giá từng phần lô 940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tang ký sinh
Mã phần lô PP2300109818
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Táo nhân
Mã phần lô PP2300109819
Giá từng phần lô 174,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.167.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tân di
Mã phần lô PP2300109820
Giá từng phần lô 2,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.743.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tế tân
Mã phần lô PP2300109821
Giá từng phần lô 6,599,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.898.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.619.475
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tiền hồ
Mã phần lô PP2300109822
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.536.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tô diệp
Mã phần lô PP2300109823
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tô mộc
Mã phần lô PP2300109824
Giá từng phần lô 749,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.124.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tô tử
Mã phần lô PP2300109825
Giá từng phần lô 1,617,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.425.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.131.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tục đoạn
Mã phần lô PP2300109826
Giá từng phần lô 43,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tử uyển
Mã phần lô PP2300109827
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tỳ giải
Mã phần lô PP2300109828
Giá từng phần lô 2,599,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.899.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thạch quyết minh
Mã phần lô PP2300109829
Giá từng phần lô 1,649,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.473.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.154.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thạch vĩ
Mã phần lô PP2300109830
Giá từng phần lô 3,244,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.866.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.271.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thạch xương bồ
Mã phần lô PP2300109831
Giá từng phần lô 3,654,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.481.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.557.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thảo quyết minh
Mã phần lô PP2300109832
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.197.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thăng ma
Mã phần lô PP2300109833
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thiên hoa phấn
Mã phần lô PP2300109834
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thiên ma
Mã phần lô PP2300109835
Giá từng phần lô 21,136,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.704.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.795.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thiên niên kiện
Mã phần lô PP2300109836
Giá từng phần lô 21,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thổ phục linh
Mã phần lô PP2300109837
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thông thảo
Mã phần lô PP2300109838
Giá từng phần lô 18,443,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.664.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.910.275
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thục địa
Mã phần lô PP2300109839
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuyền thoái
Mã phần lô PP2300109840
Giá từng phần lô 14,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thương truật
Mã phần lô PP2300109841
Giá từng phần lô 58,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Trạch tả
Mã phần lô PP2300109842
Giá từng phần lô 22,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.582.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Trắc bách diệp
Mã phần lô PP2300109843
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Trần bì
Mã phần lô PP2300109844
Giá từng phần lô 2,531,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.797.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.772.190
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tri mẫu
Mã phần lô PP2300109845
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Trư linh
Mã phần lô PP2300109846
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Uy linh tiên
Mã phần lô PP2300109847
Giá từng phần lô 44,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Viễn chí
Mã phần lô PP2300109848
Giá từng phần lô 317,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xa tiền tử
Mã phần lô PP2300109849
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xuyên bối mẫu
Mã phần lô PP2300109850
Giá từng phần lô 55,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.703.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xuyên khung
Mã phần lô PP2300109851
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->