Gói thầu: Gói thầu số 03: Vị thuốc cổ truyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300067705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2023 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Vị thuốc cổ truyền |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300051287 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 3,482,421,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34.824.215 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300109713 - Ba kích | 90,174,000 | 135.261.000 | 63.121.800 | ||
| 2 | PP2300109714 - Bá tử nhân | 25,725,000 | 38.587.500 | 18.007.500 | ||
| 3 | PP2300109715 - Bạc hà | 440,000 | 660.000 | 308.000 | ||
| 4 | PP2300109716 - Bách bộ | 1,197,000 | 1.795.500 | 837.900 | ||
| 5 | PP2300109717 - Bạch chỉ | 5,022,000 | 7.533.000 | 3.515.400 | ||
| 6 | PP2300109718 - Bạch hoa xà thiệt thảo | 966,000 | 1.449.000 | 676.200 | ||
| 7 | PP2300109719 - Bách hợp | 2,226,000 | 3.339.000 | 1.558.200 | ||
| 8 | PP2300109720 - Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh) | 44,000,000 | 66.000.000 | 30.800.000 | ||
| 9 | PP2300109721 - Bạch thược | 33,600,000 | 50.400.000 | 23.520.000 | ||
| 10 | PP2300109722 - Bạch truật | 34,800,000 | 52.200.000 | 24.360.000 | ||
| 11 | PP2300109723 - Bán chi liên | 918,750 | 1.378.125 | 643.125 | ||
| 12 | PP2300109724 - Bình vôi (Ngải tượng) | 10,670,000 | 16.005.000 | 7.469.000 | ||
| 13 | PP2300109725 - Cà gai leo | 4,074,000 | 6.111.000 | 2.851.800 | ||
| 14 | PP2300109726 - Cam thảo | 20,000,000 | 30.000.000 | 14.000.000 | ||
| 15 | PP2300109727 - Cát cánh | 12,000,000 | 18.000.000 | 8.400.000 | ||
| 16 | PP2300109728 - Cát căn | 880,000 | 1.320.000 | 616.000 | ||
| 17 | PP2300109729 - Câu kỷ tử | 45,000,000 | 67.500.000 | 31.500.000 | ||
| 18 | PP2300109730 - Cẩu tích | 5,512,500 | 8.268.750 | 3.858.750 | ||
| 19 | PP2300109731 - Cối xay | 1,031,000 | 1.546.500 | 721.700 | ||
| 20 | PP2300109732 - Cốt khí củ | 1,176,000 | 1.764.000 | 823.200 | ||
| 21 | PP2300109733 - Cốt toái bổ | 20,400,000 | 30.600.000 | 14.280.000 | ||
| 22 | PP2300109734 - Cúc hoa | 37,800,000 | 56.700.000 | 26.460.000 | ||
| 23 | PP2300109735 - Chi tử | 1,900,500 | 2.850.750 | 1.330.350 | ||
| 24 | PP2300109736 - Chỉ xác | 1,218,000 | 1.827.000 | 852.600 | ||
| 25 | PP2300109737 - Dâm dương hoắc | 3,100,000 | 4.650.000 | 2.170.000 | ||
| 26 | PP2300109738 - Dây đau xương | 6,300,000 | 9.450.000 | 4.410.000 | ||
| 27 | PP2300109739 - Đại hoàng | 2,278,500 | 3.417.750 | 1.594.950 | ||
| 28 | PP2300109740 - Đại hồi | 1,155,000 | 1.732.500 | 808.500 | ||
| 29 | PP2300109741 - Đại táo | 21,000,000 | 31.500.000 | 14.700.000 | ||
| 30 | PP2300109742 - Đan sâm | 18,400,000 | 27.600.000 | 12.880.000 | ||
| 31 | PP2300109743 - Đảng sâm | 165,840,000 | 248.760.000 | 116.088.000 | ||
| 32 | PP2300109744 - Đào nhân | 12,780,000 | 19.170.000 | 8.946.000 | ||
| 33 | PP2300109745 - Đỗ trọng | 38,700,000 | 58.050.000 | 27.090.000 | ||
| 34 | PP2300109746 - Độc hoạt | 67,500,000 | 101.250.000 | 47.250.000 | ||
| 35 | PP2300109747 - Đương quy (Toàn quy) | 191,850,000 | 287.775.000 | 134.295.000 | ||
| 36 | PP2300109748 - Hà diệp (lá sen) | 1,447,500 | 2.171.250 | 1.013.250 | ||
| 37 | PP2300109749 - Hạ khô thảo | 1,980,000 | 2.970.000 | 1.386.000 | ||
| 38 | PP2300109750 - Hà thủ ô đỏ | 43,100,000 | 64.650.000 | 30.170.000 | ||
| 39 | PP2300109751 - Hạnh nhân | 2,751,000 | 4.126.500 | 1.925.700 | ||
| 40 | PP2300109752 - Hậu phác | 1,171,000 | 1.756.500 | 819.700 | ||
| 41 | PP2300109753 - Hoài sơn | 67,987,500 | 101.981.250 | 47.591.250 | ||
| 42 | PP2300109754 - Hoàng bá | 3,543,750 | 5.315.625 | 2.480.625 | ||
| 43 | PP2300109755 - Hoàng cầm | 6,510,000 | 9.765.000 | 4.557.000 | ||
| 44 | PP2300109756 - Hoàng kỳ (Bạch kỳ) | 102,360,000 | 153.540.000 | 71.652.000 | ||
| 45 | PP2300109757 - Hoàng liên | 18,740,000 | 28.110.000 | 13.118.000 | ||
| 46 | PP2300109758 - Hồng hoa | 19,600,000 | 29.400.000 | 13.720.000 | ||
| 47 | PP2300109759 - Huyền hồ | 103,950,000 | 155.925.000 | 72.765.000 | ||
| 48 | PP2300109760 - Ích mẫu | 2,038,500 | 3.057.750 | 1.426.950 | ||
| 49 | PP2300109761 - ích trí nhân | 10,700,000 | 16.050.000 | 7.490.000 | ||
| 50 | PP2300109762 - Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử) | 2,520,000 | 3.780.000 | 1.764.000 | ||
| 51 | PP2300109763 - Kê huyết đằng | 7,965,000 | 11.947.500 | 5.575.500 | ||
| 52 | PP2300109764 - Kê nội kim | 1,288,500 | 1.932.750 | 901.950 | ||
| 53 | PP2300109765 - Kim anh | 1,050,000 | 1.575.000 | 735.000 | ||
| 54 | PP2300109766 - Kim ngân hoa | 89,770,000 | 134.655.000 | 62.839.000 | ||
| 55 | PP2300109767 - Kim tiền thảo | 1,320,000 | 1.980.000 | 924.000 | ||
| 56 | PP2300109768 - Kinh giới | 3,040,000 | 4.560.000 | 2.128.000 | ||
| 57 | PP2300109769 - Kha tử | 1,470,000 | 2.205.000 | 1.029.000 | ||
| 58 | PP2300109770 - Khiếm thực | 3,300,000 | 4.950.000 | 2.310.000 | ||
| 59 | PP2300109771 - Khoản đông hoa | 10,710,000 | 16.065.000 | 7.497.000 | ||
| 60 | PP2300109772 - Khổ sâm | 1,552,000 | 2.328.000 | 1.086.400 | ||
| 61 | PP2300109773 - Khương hoàng/Uất kim | 5,040,000 | 7.560.000 | 3.528.000 | ||
| 62 | PP2300109774 - Khương hoạt | 378,000,000 | 567.000.000 | 264.600.000 | ||
| 63 | PP2300109775 - Lá khôi | 12,846,000 | 19.269.000 | 8.992.200 | ||
| 64 | PP2300109776 - Lạc tiên | 14,000,000 | 21.000.000 | 9.800.000 | ||
| 65 | PP2300109777 - Liên kiều | 11,928,000 | 17.892.000 | 8.349.600 | ||
| 66 | PP2300109778 - Liên nhục | 24,500,000 | 36.750.000 | 17.150.000 | ||
| 67 | PP2300109779 - Mã đề | 997,500 | 1.496.250 | 698.250 | ||
| 68 | PP2300109780 - Mạch môn | 34,650,000 | 51.975.000 | 24.255.000 | ||
| 69 | PP2300109781 - Mạch nha | 693,000 | 1.039.500 | 485.100 | ||
| 70 | PP2300109782 - Mạn kinh tử | 1,380,000 | 2.070.000 | 966.000 | ||
| 71 | PP2300109783 - Mẫu đơn bì | 18,800,000 | 28.200.000 | 13.160.000 | ||
| 72 | PP2300109784 - Mộc hương | 3,318,000 | 4.977.000 | 2.322.600 | ||
| 73 | PP2300109785 - Mộc qua | 8,040,000 | 12.060.000 | 5.628.000 | ||
| 74 | PP2300109786 - Mộc thông | 1,049,000 | 1.573.500 | 734.300 | ||
| 75 | PP2300109787 - Nga truật | 756,600 | 1.134.900 | 529.620 | ||
| 76 | PP2300109788 - Ngọc trúc | 4,350,000 | 6.525.000 | 3.045.000 | ||
| 77 | PP2300109789 - Ngô thù du | 10,320,000 | 15.480.000 | 7.224.000 | ||
| 78 | PP2300109790 - Ngũ vị tử | 12,876,000 | 19.314.000 | 9.013.200 | ||
| 79 | PP2300109791 - Ngưu tất | 91,125,000 | 136.687.500 | 63.787.500 | ||
| 80 | PP2300109792 - Nhân sâm | 20,065,500 | 30.098.250 | 14.045.850 | ||
| 81 | PP2300109793 - Nhân trần | 1,197,000 | 1.795.500 | 837.900 | ||
| 82 | PP2300109794 - Nhũ hương | 4,515,000 | 6.772.500 | 3.160.500 | ||
| 83 | PP2300109795 - Ô tặc cốt | 34,575,000 | 51.862.500 | 24.202.500 | ||
| 84 | PP2300109796 - Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ) | 220,000 | 330.000 | 154.000 | ||
| 85 | PP2300109797 - Phòng phong | 108,000,000 | 162.000.000 | 75.600.000 | ||
| 86 | PP2300109798 - Phù bình | 1,367,700 | 2.051.550 | 957.390 | ||
| 87 | PP2300109799 - Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ) | 6,457,500 | 9.686.250 | 4.520.250 | ||
| 88 | PP2300109800 - Phục thần | 13,965,000 | 20.947.500 | 9.775.500 | ||
| 89 | PP2300109801 - Quế chi | 18,900,000 | 28.350.000 | 13.230.000 | ||
| 90 | PP2300109802 - Quế nhục | 2,342,000 | 3.513.000 | 1.639.400 | ||
| 91 | PP2300109803 - Râu mèo | 421,500 | 632.250 | 295.050 | ||
| 92 | PP2300109804 - Râu ngô | 911,800 | 1.367.700 | 638.260 | ||
| 93 | PP2300109805 - Sa nhân | 8,820,000 | 13.230.000 | 6.174.000 | ||
| 94 | PP2300109806 - Sa sâm | 16,380,000 | 24.570.000 | 11.466.000 | ||
| 95 | PP2300109807 - Sài đất | 1,106,000 | 1.659.000 | 774.200 | ||
| 96 | PP2300109808 - Sài hồ | 127,000,000 | 190.500.000 | 88.900.000 | ||
| 97 | PP2300109809 - Sinh địa | 9,100,000 | 13.650.000 | 6.370.000 | ||
| 98 | PP2300109810 - Sinh khương | 2,080,000 | 3.120.000 | 1.456.000 | ||
| 99 | PP2300109811 - Sơn thù | 23,016,000 | 34.524.000 | 16.111.200 | ||
| 100 | PP2300109812 - Sơn tra | 2,319,000 | 3.478.500 | 1.623.300 | ||
| 101 | PP2300109813 - Tam lăng | 2,415,000 | 3.622.500 | 1.690.500 | ||
| 102 | PP2300109814 - Tam thất | 15,400,000 | 23.100.000 | 10.780.000 | ||
| 103 | PP2300109815 - Tang bạch bì | 562,000 | 843.000 | 393.400 | ||
| 104 | PP2300109816 - Tang chi | 796,000 | 1.194.000 | 557.200 | ||
| 105 | PP2300109817 - Tang diệp | 940,000 | 1.410.000 | 658.000 | ||
| 106 | PP2300109818 - Tang ký sinh | 1,900,000 | 2.850.000 | 1.330.000 | ||
| 107 | PP2300109819 - Táo nhân | 174,525,000 | 261.787.500 | 122.167.500 | ||
| 108 | PP2300109820 - Tân di | 2,490,000 | 3.735.000 | 1.743.000 | ||
| 109 | PP2300109821 - Tế tân | 6,599,250 | 9.898.875 | 4.619.475 | ||
| 110 | PP2300109822 - Tiền hồ | 3,024,000 | 4.536.000 | 2.116.800 | ||
| 111 | PP2300109823 - Tô diệp | 735,000 | 1.102.500 | 514.500 | ||
| 112 | PP2300109824 - Tô mộc | 749,500 | 1.124.250 | 524.650 | ||
| 113 | PP2300109825 - Tô tử | 1,617,000 | 2.425.500 | 1.131.900 | ||
| 114 | PP2300109826 - Tục đoạn | 43,600,000 | 65.400.000 | 30.520.000 | ||
| 115 | PP2300109827 - Tử uyển | 2,100,000 | 3.150.000 | 1.470.000 | ||
| 116 | PP2300109828 - Tỳ giải | 2,599,500 | 3.899.250 | 1.819.650 | ||
| 117 | PP2300109829 - Thạch quyết minh | 1,649,000 | 2.473.500 | 1.154.300 | ||
| 118 | PP2300109830 - Thạch vĩ | 3,244,500 | 4.866.750 | 2.271.150 | ||
| 119 | PP2300109831 - Thạch xương bồ | 3,654,000 | 5.481.000 | 2.557.800 | ||
| 120 | PP2300109832 - Thảo quyết minh | 3,465,000 | 5.197.500 | 2.425.500 | ||
| 121 | PP2300109833 - Thăng ma | 23,100,000 | 34.650.000 | 16.170.000 | ||
| 122 | PP2300109834 - Thiên hoa phấn | 6,300,000 | 9.450.000 | 4.410.000 | ||
| 123 | PP2300109835 - Thiên ma | 21,136,500 | 31.704.750 | 14.795.550 | ||
| 124 | PP2300109836 - Thiên niên kiện | 21,550,000 | 32.325.000 | 15.085.000 | ||
| 125 | PP2300109837 - Thổ phục linh | 10,710,000 | 16.065.000 | 7.497.000 | ||
| 126 | PP2300109838 - Thông thảo | 18,443,250 | 27.664.875 | 12.910.275 | ||
| 127 | PP2300109839 - Thục địa | 58,500,000 | 87.750.000 | 40.950.000 | ||
| 128 | PP2300109840 - Thuyền thoái | 14,550,000 | 21.825.000 | 10.185.000 | ||
| 129 | PP2300109841 - Thương truật | 58,200,000 | 87.300.000 | 40.740.000 | ||
| 130 | PP2300109842 - Trạch tả | 22,260,000 | 33.390.000 | 15.582.000 | ||
| 131 | PP2300109843 - Trắc bách diệp | 525,000 | 787.500 | 367.500 | ||
| 132 | PP2300109844 - Trần bì | 2,531,700 | 3.797.550 | 1.772.190 | ||
| 133 | PP2300109845 - Tri mẫu | 1,848,000 | 2.772.000 | 1.293.600 | ||
| 134 | PP2300109846 - Trư linh | 25,200,000 | 37.800.000 | 17.640.000 | ||
| 135 | PP2300109847 - Uy linh tiên | 44,880,000 | 67.320.000 | 31.416.000 | ||
| 136 | PP2300109848 - Viễn chí | 317,625,000 | 476.437.500 | 222.337.500 | ||
| 137 | PP2300109849 - Xa tiền tử | 1,980,000 | 2.970.000 | 1.386.000 | ||
| 138 | PP2300109850 - Xuyên bối mẫu | 55,290,000 | 82.935.000 | 38.703.000 | ||
| 139 | PP2300109851 - Xuyên khung | 28,800,000 | 43.200.000 | 20.160.000 |
Ba kích |
|
| Mã phần lô | PP2300109713 |
| Giá từng phần lô | 90,174,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.261.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.121.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bá tử nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300109714 |
| Giá từng phần lô | 25,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.007.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bạc hà |
|
| Mã phần lô | PP2300109715 |
| Giá từng phần lô | 440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bách bộ |
|
| Mã phần lô | PP2300109716 |
| Giá từng phần lô | 1,197,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.795.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 837.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bạch chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300109717 |
| Giá từng phần lô | 5,022,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.533.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.515.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bạch hoa xà thiệt thảo |
|
| Mã phần lô | PP2300109718 |
| Giá từng phần lô | 966,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.449.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 676.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bách hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300109719 |
| Giá từng phần lô | 2,226,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.339.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.558.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh) |
|
| Mã phần lô | PP2300109720 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bạch thược |
|
| Mã phần lô | PP2300109721 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bạch truật |
|
| Mã phần lô | PP2300109722 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bán chi liên |
|
| Mã phần lô | PP2300109723 |
| Giá từng phần lô | 918,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.378.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 643.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bình vôi (Ngải tượng) |
|
| Mã phần lô | PP2300109724 |
| Giá từng phần lô | 10,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.005.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.469.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cà gai leo |
|
| Mã phần lô | PP2300109725 |
| Giá từng phần lô | 4,074,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.111.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.851.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cam thảo |
|
| Mã phần lô | PP2300109726 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cát cánh |
|
| Mã phần lô | PP2300109727 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cát căn |
|
| Mã phần lô | PP2300109728 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Câu kỷ tử |
|
| Mã phần lô | PP2300109729 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cẩu tích |
|
| Mã phần lô | PP2300109730 |
| Giá từng phần lô | 5,512,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.268.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.858.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cối xay |
|
| Mã phần lô | PP2300109731 |
| Giá từng phần lô | 1,031,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.546.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 721.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cốt khí củ |
|
| Mã phần lô | PP2300109732 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 823.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cốt toái bổ |
|
| Mã phần lô | PP2300109733 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cúc hoa |
|
| Mã phần lô | PP2300109734 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chi tử |
|
| Mã phần lô | PP2300109735 |
| Giá từng phần lô | 1,900,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chỉ xác |
|
| Mã phần lô | PP2300109736 |
| Giá từng phần lô | 1,218,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.827.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 852.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dâm dương hoắc |
|
| Mã phần lô | PP2300109737 |
| Giá từng phần lô | 3,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dây đau xương |
|
| Mã phần lô | PP2300109738 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đại hoàng |
|
| Mã phần lô | PP2300109739 |
| Giá từng phần lô | 2,278,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.417.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.594.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đại hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300109740 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.732.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đại táo |
|
| Mã phần lô | PP2300109741 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đan sâm |
|
| Mã phần lô | PP2300109742 |
| Giá từng phần lô | 18,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đảng sâm |
|
| Mã phần lô | PP2300109743 |
| Giá từng phần lô | 165,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đào nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300109744 |
| Giá từng phần lô | 12,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.946.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đỗ trọng |
|
| Mã phần lô | PP2300109745 |
| Giá từng phần lô | 38,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Độc hoạt |
|
| Mã phần lô | PP2300109746 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đương quy (Toàn quy) |
|
| Mã phần lô | PP2300109747 |
| Giá từng phần lô | 191,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hà diệp (lá sen) |
|
| Mã phần lô | PP2300109748 |
| Giá từng phần lô | 1,447,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.171.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.013.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hạ khô thảo |
|
| Mã phần lô | PP2300109749 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hà thủ ô đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300109750 |
| Giá từng phần lô | 43,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hạnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300109751 |
| Giá từng phần lô | 2,751,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.126.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hậu phác |
|
| Mã phần lô | PP2300109752 |
| Giá từng phần lô | 1,171,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.756.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoài sơn |
|
| Mã phần lô | PP2300109753 |
| Giá từng phần lô | 67,987,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.981.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.591.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoàng bá |
|
| Mã phần lô | PP2300109754 |
| Giá từng phần lô | 3,543,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.315.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.480.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoàng cầm |
|
| Mã phần lô | PP2300109755 |
| Giá từng phần lô | 6,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.765.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.557.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoàng kỳ (Bạch kỳ) |
|
| Mã phần lô | PP2300109756 |
| Giá từng phần lô | 102,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.652.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoàng liên |
|
| Mã phần lô | PP2300109757 |
| Giá từng phần lô | 18,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.118.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hồng hoa |
|
| Mã phần lô | PP2300109758 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Huyền hồ |
|
| Mã phần lô | PP2300109759 |
| Giá từng phần lô | 103,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ích mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300109760 |
| Giá từng phần lô | 2,038,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.057.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.426.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
ích trí nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300109761 |
| Giá từng phần lô | 10,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử) |
|
| Mã phần lô | PP2300109762 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kê huyết đằng |
|
| Mã phần lô | PP2300109763 |
| Giá từng phần lô | 7,965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.947.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.575.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kê nội kim |
|
| Mã phần lô | PP2300109764 |
| Giá từng phần lô | 1,288,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.932.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 901.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kim anh |
|
| Mã phần lô | PP2300109765 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kim ngân hoa |
|
| Mã phần lô | PP2300109766 |
| Giá từng phần lô | 89,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.655.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.839.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kim tiền thảo |
|
| Mã phần lô | PP2300109767 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kinh giới |
|
| Mã phần lô | PP2300109768 |
| Giá từng phần lô | 3,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.128.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kha tử |
|
| Mã phần lô | PP2300109769 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khiếm thực |
|
| Mã phần lô | PP2300109770 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoản đông hoa |
|
| Mã phần lô | PP2300109771 |
| Giá từng phần lô | 10,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khổ sâm |
|
| Mã phần lô | PP2300109772 |
| Giá từng phần lô | 1,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.328.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.086.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khương hoàng/Uất kim |
|
| Mã phần lô | PP2300109773 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khương hoạt |
|
| Mã phần lô | PP2300109774 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lá khôi |
|
| Mã phần lô | PP2300109775 |
| Giá từng phần lô | 12,846,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.269.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.992.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lạc tiên |
|
| Mã phần lô | PP2300109776 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Liên kiều |
|
| Mã phần lô | PP2300109777 |
| Giá từng phần lô | 11,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.892.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.349.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Liên nhục |
|
| Mã phần lô | PP2300109778 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mã đề |
|
| Mã phần lô | PP2300109779 |
| Giá từng phần lô | 997,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.496.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 698.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mạch môn |
|
| Mã phần lô | PP2300109780 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mạch nha |
|
| Mã phần lô | PP2300109781 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.039.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mạn kinh tử |
|
| Mã phần lô | PP2300109782 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mẫu đơn bì |
|
| Mã phần lô | PP2300109783 |
| Giá từng phần lô | 18,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mộc hương |
|
| Mã phần lô | PP2300109784 |
| Giá từng phần lô | 3,318,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.977.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.322.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mộc qua |
|
| Mã phần lô | PP2300109785 |
| Giá từng phần lô | 8,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.628.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mộc thông |
|
| Mã phần lô | PP2300109786 |
| Giá từng phần lô | 1,049,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.573.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 734.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nga truật |
|
| Mã phần lô | PP2300109787 |
| Giá từng phần lô | 756,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ngọc trúc |
|
| Mã phần lô | PP2300109788 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ngô thù du |
|
| Mã phần lô | PP2300109789 |
| Giá từng phần lô | 10,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ngũ vị tử |
|
| Mã phần lô | PP2300109790 |
| Giá từng phần lô | 12,876,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.314.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.013.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ngưu tất |
|
| Mã phần lô | PP2300109791 |
| Giá từng phần lô | 91,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nhân sâm |
|
| Mã phần lô | PP2300109792 |
| Giá từng phần lô | 20,065,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.098.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.045.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nhân trần |
|
| Mã phần lô | PP2300109793 |
| Giá từng phần lô | 1,197,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.795.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 837.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nhũ hương |
|
| Mã phần lô | PP2300109794 |
| Giá từng phần lô | 4,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.772.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.160.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ô tặc cốt |
|
| Mã phần lô | PP2300109795 |
| Giá từng phần lô | 34,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.202.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ) |
|
| Mã phần lô | PP2300109796 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phòng phong |
|
| Mã phần lô | PP2300109797 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phù bình |
|
| Mã phần lô | PP2300109798 |
| Giá từng phần lô | 1,367,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.051.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 957.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ) |
|
| Mã phần lô | PP2300109799 |
| Giá từng phần lô | 6,457,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.686.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.520.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phục thần |
|
| Mã phần lô | PP2300109800 |
| Giá từng phần lô | 13,965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.947.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.775.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Quế chi |
|
| Mã phần lô | PP2300109801 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Quế nhục |
|
| Mã phần lô | PP2300109802 |
| Giá từng phần lô | 2,342,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.513.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.639.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Râu mèo |
|
| Mã phần lô | PP2300109803 |
| Giá từng phần lô | 421,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 632.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Râu ngô |
|
| Mã phần lô | PP2300109804 |
| Giá từng phần lô | 911,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.367.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 638.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sa nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300109805 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sa sâm |
|
| Mã phần lô | PP2300109806 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.466.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sài đất |
|
| Mã phần lô | PP2300109807 |
| Giá từng phần lô | 1,106,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.659.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 774.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sài hồ |
|
| Mã phần lô | PP2300109808 |
| Giá từng phần lô | 127,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sinh địa |
|
| Mã phần lô | PP2300109809 |
| Giá từng phần lô | 9,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sinh khương |
|
| Mã phần lô | PP2300109810 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sơn thù |
|
| Mã phần lô | PP2300109811 |
| Giá từng phần lô | 23,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.524.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.111.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sơn tra |
|
| Mã phần lô | PP2300109812 |
| Giá từng phần lô | 2,319,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.478.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.623.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tam lăng |
|
| Mã phần lô | PP2300109813 |
| Giá từng phần lô | 2,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.622.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.690.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tam thất |
|
| Mã phần lô | PP2300109814 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tang bạch bì |
|
| Mã phần lô | PP2300109815 |
| Giá từng phần lô | 562,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 843.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tang chi |
|
| Mã phần lô | PP2300109816 |
| Giá từng phần lô | 796,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.194.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 557.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tang diệp |
|
| Mã phần lô | PP2300109817 |
| Giá từng phần lô | 940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 658.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tang ký sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300109818 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Táo nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300109819 |
| Giá từng phần lô | 174,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.167.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tân di |
|
| Mã phần lô | PP2300109820 |
| Giá từng phần lô | 2,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.743.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tế tân |
|
| Mã phần lô | PP2300109821 |
| Giá từng phần lô | 6,599,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.898.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.619.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tiền hồ |
|
| Mã phần lô | PP2300109822 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.536.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.116.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tô diệp |
|
| Mã phần lô | PP2300109823 |
| Giá từng phần lô | 735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.102.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tô mộc |
|
| Mã phần lô | PP2300109824 |
| Giá từng phần lô | 749,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.124.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 524.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tô tử |
|
| Mã phần lô | PP2300109825 |
| Giá từng phần lô | 1,617,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.425.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.131.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tục đoạn |
|
| Mã phần lô | PP2300109826 |
| Giá từng phần lô | 43,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tử uyển |
|
| Mã phần lô | PP2300109827 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tỳ giải |
|
| Mã phần lô | PP2300109828 |
| Giá từng phần lô | 2,599,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.899.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thạch quyết minh |
|
| Mã phần lô | PP2300109829 |
| Giá từng phần lô | 1,649,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.473.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.154.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thạch vĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300109830 |
| Giá từng phần lô | 3,244,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.866.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.271.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thạch xương bồ |
|
| Mã phần lô | PP2300109831 |
| Giá từng phần lô | 3,654,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.481.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.557.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thảo quyết minh |
|
| Mã phần lô | PP2300109832 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.197.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.425.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thăng ma |
|
| Mã phần lô | PP2300109833 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thiên hoa phấn |
|
| Mã phần lô | PP2300109834 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thiên ma |
|
| Mã phần lô | PP2300109835 |
| Giá từng phần lô | 21,136,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.704.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.795.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thiên niên kiện |
|
| Mã phần lô | PP2300109836 |
| Giá từng phần lô | 21,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thổ phục linh |
|
| Mã phần lô | PP2300109837 |
| Giá từng phần lô | 10,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thông thảo |
|
| Mã phần lô | PP2300109838 |
| Giá từng phần lô | 18,443,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.664.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.910.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thục địa |
|
| Mã phần lô | PP2300109839 |
| Giá từng phần lô | 58,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuyền thoái |
|
| Mã phần lô | PP2300109840 |
| Giá từng phần lô | 14,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thương truật |
|
| Mã phần lô | PP2300109841 |
| Giá từng phần lô | 58,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Trạch tả |
|
| Mã phần lô | PP2300109842 |
| Giá từng phần lô | 22,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.582.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Trắc bách diệp |
|
| Mã phần lô | PP2300109843 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Trần bì |
|
| Mã phần lô | PP2300109844 |
| Giá từng phần lô | 2,531,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.797.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.772.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tri mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300109845 |
| Giá từng phần lô | 1,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.772.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.293.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Trư linh |
|
| Mã phần lô | PP2300109846 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Uy linh tiên |
|
| Mã phần lô | PP2300109847 |
| Giá từng phần lô | 44,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Viễn chí |
|
| Mã phần lô | PP2300109848 |
| Giá từng phần lô | 317,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.337.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xa tiền tử |
|
| Mã phần lô | PP2300109849 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xuyên bối mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300109850 |
| Giá từng phần lô | 55,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.703.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xuyên khung |
|
| Mã phần lô | PP2300109851 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi