Gói thầu: Gói thầu số 03.KHVT-2023: “Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ SXKD năm 2023”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300095708-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LÂM | Chủ đầu tư | CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LÂM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03.KHVT-2023: “Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ SXKD năm 2023” |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300070327 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 14,739,029,569 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 21.100.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do mình thực hiện trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm với mã hàng 7308, 7326, 8504, 8535, 8536, 8537; 8544, 8546, trong Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS – Harmonized Commodity Description and Coding System) theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS). Mã HS căn cứ theo Thông tư số 65/2017/ TT- BTC của Bộ Tài chính (được Tổng Cục Hải quan đăng tải trên trang thông tin điện tử: https:// www.customs.gov.vn) Và các hàng hóa chính như: Ghíp bọc cách điện LV- IPC. - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: Y=11.775.000.000 VND (10). Việc đánh giá về quy mô của hợp đồng tương tự căn cứ vào giá trị hoàn thành, được nghiệm thu như sau: (i) Có ít nhất 01 hợp đồng hoàn thành cung cấp đầy đủ các loại hàng hoá tương tự có giá trị đáp ứng tối thiểu là Y = 9.826.000.000 VND. hoặc (ii) Có các hạng mục hàng hóa tương tự đã thực hiện trong các hợp đồng khác nhau (hợp đồng có thể đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, chưa nghiệm thu, thanh lý) nhưng bảo đảm giá trị của từng hạng mục hàng hóa tương tự đã thực hiện đáp ứng tối thiểu 70% giá trị của từng hạng mục hàng hóa trong gói thầu đang xét và tổng giá trị các hạng mục hàng hóa đã thực hiện phải đáp ứng tối thiểu là Y = 9.826.000.000 VND. Trong đó: + Hạng mục hàng hóa đã thực hiện là một phần hoặc toàn bộ khối lượng hàng hóa trong hạng mục đã được nghiệm thu trong khoảng thời gian quy định mà không xét đến thời gian ký kết hợp đồng. Thời điểm xác nhận hạng mục hàng hóa đã thực hiện để xác định hạng mục hàng hóa tương tự là thời điểm nghiệm thu hàng hóa, không căn cứ vào thời điểm ký kết hợp đồng. + Hợp đồng hoàn thành là hợp đồng có toàn bộ hàng hóa đã được nghiệm thu hoặc hợp đồng đã được thanh lý. Thời điểm xác nhận hợp đồng hoàn thành để xác định hợp đồng tương tự là thời điểm nghiệm thu hàng hóa, không căn cứ vào thời điểm ký kết hợp đồng. - Trường hợp nhà thầu vừa là nhà sản xuất, vừa là nhà cung cấp (một số hàng hóa do nhà thầu chào trong E- HSDT là do nhà thầu sản xuất, các hàng hóa còn lại do nhà thầu mua từ nhà sản xuất, cung cấp khác để cung cấp cho gói thầu), thì ngoài kê khai về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhà thầu còn phải kê khai về năng lực sản xuất theo nội dung quy định tại Mục 4- Bảng số 02. Việc đánh giá kinh nghiệm của nhà thầu sẽ được thực hiện trên cơ sở hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự (tương ứng với phần hàng hóa mà nhà thầu mua từ nhà sản xuất, cung cấp khác) và năng lực sản xuất của nhà thầu (tương ứng với phần hàng hóa mà nhà thầu tự sản xuất) (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 9.826.000.000 VND (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A 4 5 6 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 21.100.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 11 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) : Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với hệ số k = 2; Cụ thể đối với loại hàng hóa như sau: Biến dòng 600V 150/5A 10VA CCX0,5 TN=3cái / tháng; Biến dòng 600V 200/5A 10VA CCX0,5 TN=2cái / tháng; Biến dòng 600V 250/5A 10VA CCX0,5 TN=2cái / tháng; Biến dòng 600V 300/5A 10VA CCX0,5 TN=2cái / tháng; Chữ lẻ=5.714chữ; Phôi phiên 8=429cái / tháng; Phôi tư gia=571cái / tháng; Tem niêm phong=7.143cái / tháng; Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)=6cái / tháng; Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)=286cái / tháng; Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, có ATM 63A=257cái / tháng; Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, có ATM 100A=14cái / tháng; Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM =7cái / tháng; MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms- Kiểu gài/ Vặn vít=857cái / tháng; MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms- Kiểu gài/ Vặn vít=14cái / tháng; MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms- Kiểu gài/ Vặn vít=43cái / tháng; MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms- CO bằng tay=1cái / tháng; Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt=86cái / tháng; Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-1x10mm2=886m / tháng; Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-1x25mm2=360m / tháng; Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-2x6mm2=8.571m / tháng; Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-2x10mm2=4.286m / tháng; Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-2x25mm2=1.429m / tháng; Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-4x16mm2=5.714m / tháng; Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-4x25mm2=1.143m / tháng; Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC/ DSTA/ PVC-2x10mm2=286m / tháng; Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC/ DSTA/ PVC-4x16mm2=143m / tháng; Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC/ DSTA/ PVC-4x25mm2=143m / tháng; Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2=429m / tháng; Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2=571m / tháng; Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2=1.429m / tháng; Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-1x120mm2=29m / tháng; Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-1x240mm2=29m / tháng; Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2=429m / tháng; Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2=43m / tháng; Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-1x35mm2=114m / tháng; Dây bọc 0.6kV/1kV PVC/ PVC M2*2,5mm2=57m / tháng; Dây thép mạ ĐK 3mm=1.371kg/ tháng; Dây thép bọc nhựa ĐK 2mm=3.229m / tháng; Sứ quả bàng=1.429quả/ tháng; Ghíp LV- IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8=1.714bộ/ tháng; Kẹp Hotline=1bộ 3 pha; Kẹp quai ép=1bộ 3 pha; Đầu cốt M16=57cái / tháng; Đầu cốt M25=200cái / tháng; Đầu cốt M35 =229cái / tháng; Đầu cốt M50 =14cái / tháng; Đầu cốt M95=7cái / tháng; Đầu cốt M120 =14cái / tháng; Đầu cốt M240 =7cái / tháng; Đầu cốt AM70=457cái / tháng; Đầu cốt AM95 =29cái / tháng; Đầu cốt AM120 =143cái / tháng; Đầu cốt AM150 =143cái / tháng; Đầu cốt AM185=9cái / tháng; Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 =57cái / tháng; Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x95mm2 =14cái / tháng; Ống nối chịu lực cho dây nhôm và hợp kim nhôm A120=9cái / tháng; Ống nối chịu lực cho dây nhôm và hợp kim nhôm A150=17cái / tháng; Ghíp nhôm 3 Bu lông 50-240=86cái / tháng; Móc treo cáp=186cái / tháng; Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x95mm2 =29cái / tháng; Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 =57cái / tháng; Kẹp ngừng ABC 4 x (50-95)mm2=29cái / tháng; Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2=286cái / tháng; Đai thép không gỉ=857m / tháng; Khóa đai thép=857cái / tháng; Băng dính (keo) hạ thế 10m=857cuộn / tháng; FCO 22kV-100A-12,0/8,0 kArms- Cách điện polymer=5bộ/1 pha / tháng; FCO 35kV-100A-10,0/5,0 kArms- Cách điện polymer=1bộ/1 pha / tháng; FCO 22kV-200A-10,0/7,1 kArms- Cách điện polymer=1bộ/1 pha / tháng; Dây chì FCO 22kV- Loại K-6A =29cái / tháng; Dây chì FCO 22kV- Loại K-10A =63cái / tháng; Dây chì FCO 22kV- Loại K-12A =34cái / tháng; Dây chì FCO 22kV- Loại K-15A =171cái / tháng; Dây chì FCO 22kV- Loại K-20A =43cái / tháng; Dây chì FCO 22kV- Loại K-25A =123cái / tháng; Dây chì FCO 22kV- Loại K-30A =9cái / tháng; Dây chì FCO 22kV- Loại K-40A =3cái / tháng; Dây chì FCO 22kV- Loại K-65A =1cái / tháng; Dây chì FCO 22kV- Loại K-140A =1cái / tháng; Ống chì 24kV-10A=2cái / tháng; Ống chì 24kV-15A=1cái / tháng; Ống chì 24kV-25A=2cái / tháng; Ống chì 24kV-30A=1cái / tháng; Ống chì 24kV-40A=1cái / tháng; Ống chì 24kV-50A=1cái / tháng; Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2- Dùng băng quấn- Đổ nhựa- Ống nối đồng=1bộ / tháng; Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2- Ngoài trời- Co ngót lạnh kiểu nhấn- đẩy- Kèm đầu cốt đồng=1bộ / tháng; Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2=1bộ / tháng; Hộp đầu cáp T- plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2=1bộ / tháng; Hộp đầu cáp T- plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2=1bộ / tháng; Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(35-50)mm2- Đổ nhựa resin- Cách điện quấn băng=1bộ / tháng; Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(70-95)mm2- Đổ nhựa resin- Cách điện quấn băng=1bộ / tháng; Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2- Đổ nhựa resin- Cách điện quấn băng=1bộ / tháng; Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(70-95)mm2- Đổ nhựa resin- Cách điện quấn băng=1bộ / tháng; Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2- Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng=1bộ / tháng; Cột BTLT- PC.I-7,5-190-6- Thân liền=4cái / tháng; Cột BTLT- PC.I-8,5-190-4.3- Thân liền=4cái / tháng; Ống nhựa xoắn HDPE 40/30=143m / tháng; Ống nhựa xoắn HDPE 32/25=1.286m / tháng; Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV- Phụ kiện chuỗi néo (3 bát)=4bộ / tháng; Sứ đỡ cách điện gốm-22kV- ty sứ=9cái / tháng; Xà trung gian 3 pha (xà thường) 25,18kg/ bộ=1bộ / tháng; Tiếp địa giàn trạm 123.75kg/ bộ=1bộ / tháng; Chi tiết tiếp địa trạm 17.49kg/ bộ=1bộ / tháng; Thang sắt TS-1 (43.31kg/ bộ)=1bộ / tháng; Xà cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) (101.25kg/ bộ)=1bộ / tháng; Cọc tiếp địa L63x63x6 (14.3kg/ cọc)=1cọc/ tháng; Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột đơn (14,5 kg/1 bộ) =7bộ / tháng; Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột kép (18,72 kg/1 bộ)=4bộ/ tháng; Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên cột đơn (17,17 kg/1 bộ)=9bộ/ tháng; Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên cột kép (21,4 kg/1 bộ)=3bộ/ tháng; Xà dỡ 2 hòm công tơ 2 bên cột đơn (20,23 kg/1 bộ)=4bộ/ tháng; Xà đỡ 2 hòm công tơ 2 bên cột kép (24,46kg/1 bộ)=4bộ/ tháng; Xà đỡ 3 hòm công tơ 2 bên cột kép (26,93kg/1 bộ)=3bộ/ tháng; Dây tiếp địa thép phi 12 mạ kẽm (0,89kg/ m)=57m / tháng; Lưới thép B40 dây 2,7ly : khổ 2m, ô 50x50=5m / tháng; Lưới thép mạ kẽm: đường kính sợi lưới 1,5mm, kích thước ô lưới 10x10mm, khổ cao 1,2m=33m / tháng; Xi măng PCB 30=2.857kg/ tháng. sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B 12 13 14 15 16 17 18 19 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 20 21 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi