Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300073595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN ĐẤU THẦU XÂY LẮP KK | Chủ đầu tư | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Vang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300053852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn ngân sách huyện: 973 triệu đồng, nguồn vốn ngân sách xã: 525 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Giá gói thầu | 1,029,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.404.100.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 308.902.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 308.902.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 01/10/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Hạ tầng kỹ thuật (Trong đó có các hạng mục: Nền đường, mặt đường giao thông bằng bê tông xi măng, cắm mốc phân lô, hệ thống thoát nước mưa và thoát nước thải), cấp: IV (11) có giá trị là (V): 515.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên 10 ngành xây dựng Giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng kể từ tháng tốt nghiệp). - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông, Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật với chức danh là Chỉ huy trưởng. - Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm. */ Kèm theo các hồ sơ sau: + Bản scan bằng tốt nghiệp đại học. + Bản scan chứng chỉ hành nghề. + Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc 11 Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung với chức danh là chỉ huy trưởng. + Bảng kê khai tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng. (Tất cả phải có hồ sơ gốc hợp lệ để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng kể từ tháng tốt nghiệp). - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật với chức danh là Cán bộ kỹ thuật. - Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ 12 thuật trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm. */ Kèm theo các hồ sơ sau: + Bản scan bằng tốt nghiệp đại học. + Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung với chức danh là Cán bộ kỹ thuật. + Bảng kê khai tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng. (Tất cả phải có hồ sơ gốc hợp lệ để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng kể từ tháng tốt nghiệp); - Đã trực tiếp tham gia 13 thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật với chức danh là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm. */ Kèm theo các hồ sơ sau: + Bản scan bằng tốt nghiệp Cao đẳng/ đại học. + Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung với chức danh là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động. + Bảng kê khai tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng. 14 (Tất cả phải có hồ sơ gốc hợp lệ để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành trắc đạt trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng kể từ tháng tốt nghiệp); - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật với chức danh là Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạt. - Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm. */ Kèm theo các hồ sơ sau: + Bản scan bằng tốt 15 nghiệp Cao đẳng/ đại học. + Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung với chức danh là Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạt. + Bảng kê khai tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng. (Tất cả phải có hồ sơ gốc hợp lệ để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy cắt uốn cốt thép 5KW, Còn sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Máy hàn 23KW, Còn sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy khoan 2.5KW, Còn sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy lu bánh hơi >=16T, Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng hợp lệ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy mài 2.7KW, Còn sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy toàn đạt điện tử, Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng hợp lệ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy trộn BT 250 l, Còn sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy đào >=0.3m3, Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng hợp lệ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy đầm bàn 1KW, Còn sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy đầm dùi 1.5KW, Còn sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy đầm đất cầm tay 70kg, Còn sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-- Máy ủi <=110CV, Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng hợp lệ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Ô tô tự đổ <=7T, Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng hợp lệ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-- Ô tô vận tải thùng <=7T, Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng hợp lệ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi