Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp vật tư y tế phim X quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300209979-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Cung cấp vật tư y tế phim X quang
Số hiệu KHLCNT PL2300121630
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 14,319,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 171.828.768 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300265713 - Phim khô Laser 35 x 43cm 2,659,298,000 3.798.997.143 Vật tư y tế(phim) 1.329.649.000 5611
2 PP2300265714 - Phim khô Laser 25x30 cm 4,044,550,000 5.777.928.572 Vật tư y tế(phim) 2.022.275.000 14655
3 PP2300265715 - Phim khô Laser 10 x 12 inch 490,000,000 700.000.000 Vật tư y tế(phim) 245.000.000 1667
4 PP2300265716 - Phim khô laser 25 x 30cm (10 x 12 inch) 600,000,000 857.142.858 Vật tư y tế(phim) 300.000.000 2084
5 PP2300265717 - Phim khô Laser 20 x 25cm 474,500,000 677.857.143 Vật tư y tế(phim) 237.250.000 3042
6 PP2300265718 - Phim khô Laser máy CT Scanner 35 x 43cm 420,000,000 600.000.000 Vật tư y tế(phim) 210.000.000 834
7 PP2300265719 - Phim khô laser máy CT Scanner 35 x 43cm 42,500,000 60.714.286 Vật tư y tế(phim) 21.250.000 84
8 PP2300265720 - Phim khô X-quang KTS Laser 35 x 43cm (14x17 inch) 61,500,000 87.857.143 Vật tư y tế(phim) 30.750.000 125
9 PP2300265721 - Phim X-quang 30 x 40cm 837,500,000 1.196.428.572 Vật tư y tế(phim) 418.750.000 5584
10 PP2300265722 - Phim X-quang 25 x 30cm 3,093,300,000 4.419.000.000 Vật tư y tế(phim) 1.546.650.000 10230
11 PP2300265723 - Phim X-quang 35 x 43cm 839,916,000 1.199.880.000 Vật tư y tế(phim) 419.958.000 1650
12 PP2300265724 - Phim khô X-quang 20 x 25cm (8 x 10 inch) 756,000,000 1.080.000.000 Vật tư y tế(phim) 378.000.000 3500
Phim khô Laser 35 x 43cm
Mã phần lô PP2300265713
Giá từng phần lô 2,659,298,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.798.997.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế(phim)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.329.649.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5611
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô Laser 25x30 cm
Mã phần lô PP2300265714
Giá từng phần lô 4,044,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.777.928.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế(phim)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.022.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14655
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô Laser 10 x 12 inch
Mã phần lô PP2300265715
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế(phim)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô laser 25 x 30cm (10 x 12 inch)
Mã phần lô PP2300265716
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế(phim)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2084
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô Laser 20 x 25cm
Mã phần lô PP2300265717
Giá từng phần lô 474,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 677.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế(phim)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3042
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô Laser máy CT Scanner 35 x 43cm
Mã phần lô PP2300265718
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế(phim)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô laser máy CT Scanner 35 x 43cm
Mã phần lô PP2300265719
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế(phim)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô X-quang KTS Laser 35 x 43cm (14x17 inch)
Mã phần lô PP2300265720
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế(phim)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim X-quang 30 x 40cm
Mã phần lô PP2300265721
Giá từng phần lô 837,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.196.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế(phim)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5584
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim X-quang 25 x 30cm
Mã phần lô PP2300265722
Giá từng phần lô 3,093,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.419.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế(phim)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.546.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10230
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim X-quang 35 x 43cm
Mã phần lô PP2300265723
Giá từng phần lô 839,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.199.880.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế(phim)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô X-quang 20 x 25cm (8 x 10 inch)
Mã phần lô PP2300265724
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế(phim)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->