Gói thầu: Gói thầu số 04: Hóa chất, vật tư, thiết bị y tế sử dụng cho Nhà thuốc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Sóc Trăng năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500049250-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Hóa chất, vật tư, thiết bị y tế sử dụng cho Nhà thuốc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Sóc Trăng năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2500022093
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng
Giá gói thầu 19,706,352,029 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500064532 - Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực có bầu tiêm thuốc 288,000,000 432.000.000 201600000 11097 4,320,000
2 PP2500064533 - Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml 6,552,000 9.828.000 4586400 371 98,280
3 PP2500064534 - Chỉ tan tự nhiên đơn sợi số 4/0 2,220,000 3.330.000 1554000 16 33,300
4 PP2500064535 - Dây nối dài bơm tiêm điện 535,200 802.800 374640 16 8,028
5 PP2500064536 - Kim sinh thiết lõi tự động 11,200,000 16.800.000 7840000 3 168,000
6 PP2500064537 - Ống thông niệu quản (Sonde JJ) 26,000,000 39.000.000 18200000 13 390,000
7 PP2500064538 - Ống thông niệu quản (Sonde JJ) 26,000,000 39.000.000 18200000 13 390,000
8 PP2500064539 - CATHETER không cánh, không cửa 15,600,000 23.400.000 10920000 149 234,000
9 PP2500064540 - Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm trong suốt 9x11cm 37,800,000 56.700.000 26460000 223 567,000
10 PP2500064541 - Băng cố định kim luồn 64,000,000 96.000.000 44800000 987 960,000
11 PP2500064542 - Băng hấp thu dịch 10 x 10cm 21,000,000 31.500.000 14700000 87 315,000
12 PP2500064543 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 5/0 657,684 986.526 460379 5 9,866
13 PP2500064544 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0 3,384,000 5.076.000 2368800 5 50,760
14 PP2500064545 - Chỉ phẫu thuật 2/0, không kim 9,954,000 14.931.000 6967800 149 149,310
15 PP2500064546 - Đai xương đòn người lớn (Size: 7, 8, 9) 17,136,000 25.704.000 11995200 75 257,040
16 PP2500064547 - Dịch nhầy phẫu thuật 162,000,000 243.000.000 113400000 149 2,430,000
17 PP2500064548 - Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn 31,000,000 46.500.000 21700000 13 465,000
18 PP2500064549 - Gạc vô trùng không thấm nước, trong suốt 10 x 15 cm 2,920,000 4.380.000 2044000 26 43,800
19 PP2500064550 - Gạc vô trùng không thấm nước, trong suốt 10 x 25cm 3,038,000 4.557.000 2126600 18 45,570
20 PP2500064551 - Kẹp cầm máu clip có vỏ, độ mở 11mm, dài 2300mm,(sử dụng 1 lần) 33,756,000 50.634.000 23629200 11 506,340
21 PP2500064552 - Nẹp đùi (đai Zimmer ) 48,384,000 72.576.000 33868800 80 725,760
22 PP2500064553 - Mở khí quản 2 nòng có bóng , có lỗ thông khí các số 7, 7.5,8, 8.5, 9 38,999,700 58.499.550 27299790 5 584,996
23 PP2500064554 - Mở khí quản 2 nòng không bóng các số 7, 7.5,8, 8.5, 9 23,999,800 35.999.700 16799860 3 359,997
24 PP2500064555 - Test thử thai 1,148,400 1.722.600 803880 38 17,226
25 PP2500064556 - Túi hậu môn nhân tạo 152,260,000 228.390.000 106582000 285 2,283,900
26 PP2500064557 - Băng dán sườn 8 cm x 4,5 m 130,500,000 195.750.000 91350000 112 1,957,500
27 PP2500064558 - Băng keo có gạc vô trùng 150mm*100mm 4,500,000 6.750.000 3150000 75 67,500
28 PP2500064559 - Gạc bỏng 10cm x 10cm 11,880,000 17.820.000 8316000 38 178,200
29 PP2500064560 - Gạc bỏng 15cm x 20cm 21,000,000 31.500.000 14700000 38 315,000
30 PP2500064561 - Dây dẫn đường niệu quản phủ PTFE các cỡ 17,999,400 26.999.100 12599580 8 269,991
31 PP2500064562 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng 60mm 70,713,125 106.069.687,5 49499188 4 1,060,697
32 PP2500064563 - Băng đạn nội soi nghiêng dài 60mm 82,500,000 123.750.000 57750000 3 1,237,500
33 PP2500064564 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu căt nối thẳng chiều dài 80mm 99,000,000 148.500.000 69300000 3 1,485,000
34 PP2500064565 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay mặt lòng 2.4/2.7mm 211,200,000 316.800.000 147840000 5 3,168,000
35 PP2500064566 - Nẹp khóa nén ép Titan Bản Rộng 55,000,000 82.500.000 38500000 2 825,000
36 PP2500064567 - Nẹp khóa nén ép Titan cánh tay/cẳng chân 150,000,000 225.000.000 105000000 5 2,250,000
37 PP2500064568 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh 2.7/3.5mm 110,000,000 165.000.000 77000000 3 1,650,000
38 PP2500064569 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương chày 3.5mm 136,000,000 204.000.000 95200000 3 2,040,000
39 PP2500064570 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương đùi 5.0mm 152,000,000 228.000.000 106400000 3 2,280,000
40 PP2500064571 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương quay 2.4/2.7mm 63,000,000 94.500.000 44100000 3 945,000
41 PP2500064572 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu ngoài xương đòn 165,000,000 247.500.000 115500000 5 2,475,000
42 PP2500064573 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên cánh tay 3.5mm 120,000,000 180.000.000 84000000 3 1,800,000
43 PP2500064574 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương chày mặt ngoài 5.0mm 175,000,000 262.500.000 122500000 4 2,625,000
44 PP2500064575 - Nẹp khóa nén ép Titan mâm chày 5.0mm 65,000,000 97.500.000 45500000 2 975,000
45 PP2500064576 - Nẹp khóa Titan xương đòn S 3.5mm 550,000,000 825.000.000 385000000 13 8,250,000
46 PP2500064577 - Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải, vật liệu polyamide với công nghệ sợi bện kép, dài 100 cm 103,500,000 155.250.000 72450000 19 1,552,500
47 PP2500064578 - Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải, vật liệu polyamide với công nghệ sợi bện kép, dài 120 cm 13,800,000 20.700.000 9660000 3 207,000
48 PP2500064579 - Vít khóa Titan 2.4/2.7mm 125,000,000 187.500.000 87500000 32 1,875,000
49 PP2500064580 - Vít xương cứng Titan đường kính 3.5/4.5mm, tự taro 105,000,000 157.500.000 73500000 44 1,575,000
50 PP2500064581 - Chì tan đơn sợi có gai không cần buộc 3/0 8,520,750 12.781.125 5964525 3 127,812
51 PP2500064582 - Vòng thắt polyp các cỡ (sử dụng 1 lần) 75,000,000 112.500.000 52500000 13 1,125,000
52 PP2500064583 - Gel bôi ngoài da 29,700,000 44.550.000 20790000 26 445,500
53 PP2500064584 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 2.0% 1,350,000,000 2.025.000.000 945000000 38 20,250,000
54 PP2500064585 - Gel bôi vết thương hở 10g 168,000,000 252.000.000 117600000 124 2,520,000
55 PP2500064586 - Gel bôi vết thương hở 30g 72,000,000 108.000.000 50400000 26 1,080,000
56 PP2500064587 - Dung Dịch Súc Miệng 108,000,000 162.000.000 75600000 149 1,620,000
57 PP2500064588 - BỘ RỬA MŨI XOANG 28,500,000 42.750.000 19950000 19 427,500
58 PP2500064589 - Chất nhờn tiêm khớp 80 mg/4 ml 2,600,000,000 3.900.000.000 1820000000 63 39,000,000
59 PP2500064590 - Dung dịch thụt trực tràng 180,000,000 270.000.000 126000000 371 2,700,000
60 PP2500064591 - Dung dịch dưỡng mắt 600,000,000 900.000.000 420000000 1234 9,000,000
61 PP2500064592 - Kiềm sinh thiết (dạ dày, ngàm trơn, chiều dài 160cm, đường kính 1.8mm) 15,000,000 22.500.000 10500000 13 225,000
62 PP2500064593 - Gel bôi trơn 5g 44,160,000 66.240.000 30912000 593 662,400
63 PP2500064594 - Lưới điều trị thoát vị bẹn 6*11cm 98,700,000 148.050.000 69090000 26 1,480,500
64 PP2500064595 - Xốp cầm máu gelatin 70x50x10mm 45,045,000 67.567.500 31531500 124 675,675
65 PP2500064596 - Gạc vô trùng không thấm, trong suốt 7 x 5cm 5,200,000 7.800.000 3640000 124 78,000
66 PP2500064597 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 2/0 10,660,000 15.990.000 7462000 124 159,900
67 PP2500064598 - Dung dịch xịt mũi ưu trương 2,4% 108,000,000 162.000.000 75600000 297 1,620,000
68 PP2500064599 - Dung dịch vệ sinh mũi 48,000,000 72.000.000 33600000 149 720,000
69 PP2500064600 - Bột pha dung dịch rửa mũi xoang 62,500,000 93.750.000 43750000 63 937,500
70 PP2500064601 - Dung dịch rửa mũi xoang 58,800,000 88.200.000 41160000 149 882,000
71 PP2500064602 - Dung dịch xịt họng thảo dược 93,600,000 140.400.000 65520000 149 1,404,000
72 PP2500064603 - Xịt mũi tai thảo dược 126,000,000 189.000.000 88200000 149 1,890,000
73 PP2500064604 - Súc miệng họng sát khuẩn không cồn 125ml 25,000,000 37.500.000 17500000 63 375,000
74 PP2500064605 - Dung dịch vệ sinh mũi - Người lớn Nước biển sâu 7,350,000 11.025.000 5145000 38 110,250
75 PP2500064606 - Dung dịch vệ sinh mũi - Trẻ em Nước biển sâu 8,100,000 12.150.000 5670000 38 121,500
76 PP2500064607 - Dung dịch vệ sinh mũi - Viêm mũi Nước biển sâu 9,240,000 13.860.000 6468000 38 138,600
77 PP2500064608 - Băng gạc vô trùng không thấm nước 5cm x 8cm (2cm x 4cm) 75,000,000 112.500.000 52500000 371 1,125,000
78 PP2500064609 - Băng gạc vô trùng không thấm nước 12cm x 26cm (6cm x 20cm) 390,000,000 585.000.000 273000000 371 5,850,000
79 PP2500064610 - Dung dịch xoa bóp cơ xương khớp 450,000,000 675.000.000 315000000 445 6,750,000
80 PP2500064611 - Kem bôi điều trị bệnh trĩ 239,400,000 359.100.000 167580000 371 3,591,000
81 PP2500064612 - Băng dán không thấm, trong suốt 53mm x 80mm 5,820,000 8.730.000 4074000 124 87,300
82 PP2500064613 - Băng dán không thấm, trong suốt 200mm x 90mm 19,800,000 29.700.000 13860000 124 297,000
83 PP2500064614 - Băng keo lụa 2.5cm x 9.1m 344,000,000 516.000.000 240800000 1234 5,160,000
84 PP2500064615 - Gạc vô trùng 5cm x 7cm 3,430,000 5.145.000 2401000 124 51,450
85 PP2500064616 - Băng keo có gạc vô trùng trong suốt 7 x 5cm 116,200,000 174.300.000 81340000 1024 1,743,000
86 PP2500064617 - Băng keo có gạc vô trùng trong suốt 10 x 15cm 6,240,000 9.360.000 4368000 16 93,600
87 PP2500064618 - Băng keo có gạc vô trùng trong suốt 10 x 25cm 11,000,000 16.500.000 7700000 13 165,000
88 PP2500064619 - Sonde hút huyết khối 100% silicone các số 11,967,480 17.951.220 8377236 2 179,513
89 PP2500064620 - Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch chữ Y có 2 đầu nối an toàn không kim 23,400,000 35.100.000 16380000 38 351,000
90 PP2500064621 - Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch 3 nhánh với 3 đầu nối an toàn không kim 31,500,000 47.250.000 22050000 38 472,500
91 PP2500064622 - Khăn tắm khô Chlorhexidine digluconate 11,000,000 16.500.000 7700000 13 165,000
92 PP2500064623 - Chăn ủ ấm bệnh nhân dùng trong y khoa (chỉ dùng với thiết bị ủ ấm) 80,500,000 120.750.000 56350000 44 1,207,500
93 PP2500064624 - Bộ bao chi áp lực phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch , dạng 1 khoang, 43cm/17in 48,000,000 72.000.000 33600000 5 720,000
94 PP2500064625 - Bộ bao chi áp lực phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch dạng 1 khoang, 71cm/28in 57,600,000 86.400.000 40320000 5 864,000
95 PP2500064626 - Băng bó bột nhựa chống thấm nước màu xanh dương loại 4 in 30,525,000 45.787.500 21367500 63 457,875
96 PP2500064627 - Băng bó bột nhựa chống thấm nước loại 5 in 32,410,000 48.615.000 22687000 63 486,150
97 PP2500064628 - Nẹp cẳng tay 1,706,250 2.559.375 1194375 7 25,594
98 PP2500064629 - Túi treo tay loại vải 1,600,000 2.400.000 1120000 7 24,000
99 PP2500064630 - Đai cột sống 3,750,000 5.625.000 2625000 7 56,250
100 PP2500064631 - Nẹp cổ mềm 1,900,000 2.850.000 1330000 7 28,500
101 PP2500064632 - Nẹp đùi gối Zimmer dài 4,410,000 6.615.000 3087000 7 66,150
102 PP2500064633 - Nẹp chống xoay ngắn (trái/ phải) 5,670,000 8.505.000 3969000 7 85,050
103 PP2500064634 - Đai chỉnh hình xương cùng-thắtlưng với dây đeo ròng rọc 799,500,000 1.199.250.000 559650000 63 11,992,500
104 PP2500064635 - Nẹp tay đàn hồi 130,000,000 195.000.000 91000000 63 1,950,000
105 PP2500064636 - Giày đi bộ cho người gãy xương chân 1,125,000,000 1.687.500.000 787500000 63 16,875,000
106 PP2500064637 - Đai hỗ trợ vai đàn hồi 85,000,000 127.500.000 59500000 63 1,275,000
107 PP2500064638 - Dây treo cánh tay 355,000,000 532.500.000 248500000 63 5,325,000
108 PP2500064639 - Đai lưng bụng đàn hồi 335,000,000 502.500.000 234500000 63 5,025,000
109 PP2500064640 - Nẹp ngón tay cái và cổ tay 125,000,000 187.500.000 87500000 63 1,875,000
110 PP2500064641 - Bao đeo bảo vệ đầu gối với miếng đệm bánh chè 175,000,000 262.500.000 122500000 63 2,625,000
111 PP2500064642 - Đai cố định đầu gối (bình thường) 417,500,000 626.250.000 292250000 63 6,262,500
112 PP2500064643 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường 5,399,800 8.099.700 3779860 3 80,997
113 PP2500064644 - Áo Desault (trái ,phải) 18,676,350 28.014.525 13073445 44 280,146
114 PP2500064645 - Băng cố định ống mở khí quản 1,890,000 2.835.000 1323000 26 28,350
115 PP2500064646 - Băng cuộn 0,085 x 1,8m 1,338,750 2.008.125 937125 106 20,082
116 PP2500064647 - Băng hấp thu dịch 7,5 x 7,5cm 22,500,000 33.750.000 15750000 112 337,500
117 PP2500064648 - Băng cố định kim luồn 9 x 6cm 65,520,000 98.280.000 45864000 1480 982,800
118 PP2500064649 - Dây nối bơm tiêm điện 150cm 34,500,000 51.750.000 24150000 741 517,500
119 PP2500064650 - Gạc thanh trùng 20 x 20cm 2,268,000 3.402.000 1587600 75 34,020
120 PP2500064651 - Gạc Vaselin 2,700,000 4.050.000 1890000 186 40,500
121 PP2500064652 - Kẹp túi hậu môn nhân tạo 3,000,000 4.500.000 2100000 38 45,000
122 PP2500064653 - Khí AirMac 60,000,000 90.000.000 42000000 3 900,000
123 PP2500064654 - Kim tiêm 26G x 1.1/2" 357,000 535.500 249900 124 5,355
124 PP2500064655 - Kính bảo vệ mắt 15,840,000 23.760.000 11088000 100 237,600
125 PP2500064656 - Nạng tập đi 84,000,000 126.000.000 58800000 31 1,260,000
126 PP2500064657 - Nẹp cổ cứng 7,140,000 10.710.000 4998000 11 107,100
127 PP2500064658 - Nẹp nhôm 1,549,800 2.324.700 1084860 13 23,247
128 PP2500064659 - Băng gạc vô trùng 6 x 7 cm 6,300,000 9.450.000 4410000 371 94,500
129 PP2500064660 - Sond dạ dày lưu dài ngày Silicon 279,000,000 418.500.000 195300000 223 4,185,000
130 PP2500064661 - Túi chườm cao su 49,000,000 73.500.000 34300000 44 735,000
131 PP2500064662 - Túi phân 47,040,000 70.560.000 32928000 494 705,600
132 PP2500064663 - Túi vải treo tay (số 3, 4 ) 9,555,000 14.332.500 6688500 81 143,325
133 PP2500064664 - Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời, 5F 149,940,000 224.910.000 104958000 5 2,249,100
134 PP2500064665 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay mặt lòng 160,000,000 240.000.000 112000000 3 2,400,000
135 PP2500064666 - Nẹp khoá Titan đầu dưới xương quay T 2.4mm 110,000,000 165.000.000 77000000 3 1,650,000
136 PP2500064667 - Nẹp khóa LCP xương cẳng tay 90,000,000 135.000.000 63000000 3 1,350,000
137 PP2500064668 - Nẹp khóa LCP xương đùi 130,000,000 195.000.000 91000000 3 1,950,000
138 PP2500064669 - Nẹp khóa xương đòn có móc 110,000,000 165.000.000 77000000 3 1,650,000
139 PP2500064670 - Nẹp khóa xương gót chân thế hệ II 130,000,000 195.000.000 91000000 3 1,950,000
140 PP2500064671 - Vít vỏ nén ép Titan 2.7mm, tự tạo ren 150,000,000 225.000.000 105000000 63 2,250,000
141 PP2500064672 - Vít xương cứng Titan, đầu ngôi sao 4.5mm 125,000,000 187.500.000 87500000 63 1,875,000
142 PP2500064673 - Chỉ phẫu thuật 2/0 571,440 857.160 400008 4 8,572
143 PP2500064674 - Khung tập đi Inox 64,000,000 96.000.000 44800000 7 960,000
144 PP2500064675 - Nẹp cẳng bàn tay 12,074,100 18.111.150 8451870 38 181,112
145 PP2500064676 - Nẹp chống xoay 47,250,000 70.875.000 33075000 32 708,750
146 PP2500064677 - Nẹp lưng 58,000,000 87.000.000 40600000 26 870,000
147 PP2500064678 - Nẹp ngón tay 1,100,000 1.650.000 770000 13 16,500
148 PP2500064679 - Đinh Kirschnerhai đầu nhọn, các cỡ 26,800,000 40.200.000 18760000 50 402,000
149 PP2500064680 - Bóng nong mạch vành 474,000,000 711.000.000 331800000 8 7,110,000
150 PP2500064681 - Bóng nong mạch vành 474,000,000 711.000.000 331800000 8 7,110,000
151 PP2500064682 - Gía đỡ động mạch 790,000,000 1.185.000.000 553000000 3 11,850,000
152 PP2500064683 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch 552,000,000 828.000.000 386400000 31 8,280,000
153 PP2500064684 - Cán tay cầm dùng cho vòng thắt Polyp 30,000,000 45.000.000 21000000 2 450,000
Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực có bầu tiêm thuốc
Mã phần lô PP2500064532
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11097
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml
Mã phần lô PP2500064533
Giá từng phần lô 6,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.828.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4586400
Năng lực sản xuất hàng hóa 371
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tự nhiên đơn sợi số 4/0
Mã phần lô PP2500064534
Giá từng phần lô 2,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1554000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối dài bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500064535
Giá từng phần lô 535,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 802.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374640
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,028
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết lõi tự động
Mã phần lô PP2500064536
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7840000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông niệu quản (Sonde JJ)
Mã phần lô PP2500064537
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông niệu quản (Sonde JJ)
Mã phần lô PP2500064538
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
CATHETER không cánh, không cửa
Mã phần lô PP2500064539
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10920000
Năng lực sản xuất hàng hóa 149
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm trong suốt 9x11cm
Mã phần lô PP2500064540
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26460000
Năng lực sản xuất hàng hóa 223
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng cố định kim luồn
Mã phần lô PP2500064541
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng hấp thu dịch 10 x 10cm
Mã phần lô PP2500064542
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 5/0
Mã phần lô PP2500064543
Giá từng phần lô 657,684
Yêu cầu doanh thu bình quân 986.526
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460379
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,866
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0
Mã phần lô PP2500064544
Giá từng phần lô 3,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.076.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2368800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,760
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật 2/0, không kim
Mã phần lô PP2500064545
Giá từng phần lô 9,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.931.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6967800
Năng lực sản xuất hàng hóa 149
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,310
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đai xương đòn người lớn (Size: 7, 8, 9)
Mã phần lô PP2500064546
Giá từng phần lô 17,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.704.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11995200
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dịch nhầy phẫu thuật
Mã phần lô PP2500064547
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 149
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,430,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn
Mã phần lô PP2500064548
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc vô trùng không thấm nước, trong suốt 10 x 15 cm
Mã phần lô PP2500064549
Giá từng phần lô 2,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2044000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc vô trùng không thấm nước, trong suốt 10 x 25cm
Mã phần lô PP2500064550
Giá từng phần lô 3,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.557.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2126600
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,570
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp cầm máu clip có vỏ, độ mở 11mm, dài 2300mm,(sử dụng 1 lần)
Mã phần lô PP2500064551
Giá từng phần lô 33,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.634.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23629200
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 506,340
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp đùi (đai Zimmer )
Mã phần lô PP2500064552
Giá từng phần lô 48,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33868800
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Bảo đảm dự thầu (VND) 725,760
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mở khí quản 2 nòng có bóng , có lỗ thông khí các số 7, 7.5,8, 8.5, 9
Mã phần lô PP2500064553
Giá từng phần lô 38,999,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.499.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27299790
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 584,996
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mở khí quản 2 nòng không bóng các số 7, 7.5,8, 8.5, 9
Mã phần lô PP2500064554
Giá từng phần lô 23,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.999.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16799860
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,997
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test thử thai
Mã phần lô PP2500064555
Giá từng phần lô 1,148,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.722.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 803880
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,226
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2500064556
Giá từng phần lô 152,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106582000
Năng lực sản xuất hàng hóa 285
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,283,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dán sườn 8 cm x 4,5 m
Mã phần lô PP2500064557
Giá từng phần lô 130,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91350000
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,957,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo có gạc vô trùng 150mm*100mm
Mã phần lô PP2500064558
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3150000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc bỏng 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2500064559
Giá từng phần lô 11,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8316000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc bỏng 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2500064560
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn đường niệu quản phủ PTFE các cỡ
Mã phần lô PP2500064561
Giá từng phần lô 17,999,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.999.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12599580
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,991
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng 60mm
Mã phần lô PP2500064562
Giá từng phần lô 70,713,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.069.687,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49499188
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,060,697
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng đạn nội soi nghiêng dài 60mm
Mã phần lô PP2500064563
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,237,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu căt nối thẳng chiều dài 80mm
Mã phần lô PP2500064564
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay mặt lòng 2.4/2.7mm
Mã phần lô PP2500064565
Giá từng phần lô 211,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147840000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,168,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa nén ép Titan Bản Rộng
Mã phần lô PP2500064566
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa nén ép Titan cánh tay/cẳng chân
Mã phần lô PP2500064567
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh 2.7/3.5mm
Mã phần lô PP2500064568
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương chày 3.5mm
Mã phần lô PP2500064569
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương đùi 5.0mm
Mã phần lô PP2500064570
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương quay 2.4/2.7mm
Mã phần lô PP2500064571
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa nén ép Titan đầu ngoài xương đòn
Mã phần lô PP2500064572
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên cánh tay 3.5mm
Mã phần lô PP2500064573
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương chày mặt ngoài 5.0mm
Mã phần lô PP2500064574
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa nén ép Titan mâm chày 5.0mm
Mã phần lô PP2500064575
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa Titan xương đòn S 3.5mm
Mã phần lô PP2500064576
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải, vật liệu polyamide với công nghệ sợi bện kép, dài 100 cm
Mã phần lô PP2500064577
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72450000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,552,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải, vật liệu polyamide với công nghệ sợi bện kép, dài 120 cm
Mã phần lô PP2500064578
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9660000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa Titan 2.4/2.7mm
Mã phần lô PP2500064579
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít xương cứng Titan đường kính 3.5/4.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2500064580
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chì tan đơn sợi có gai không cần buộc 3/0
Mã phần lô PP2500064581
Giá từng phần lô 8,520,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.781.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5964525
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,812
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng thắt polyp các cỡ (sử dụng 1 lần)
Mã phần lô PP2500064582
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel bôi ngoài da
Mã phần lô PP2500064583
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20790000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 445,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất làm đầy, bôi trơn khớp 2.0%
Mã phần lô PP2500064584
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel bôi vết thương hở 10g
Mã phần lô PP2500064585
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel bôi vết thương hở 30g
Mã phần lô PP2500064586
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung Dịch Súc Miệng
Mã phần lô PP2500064587
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 149
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
BỘ RỬA MŨI XOANG
Mã phần lô PP2500064588
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19950000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất nhờn tiêm khớp 80 mg/4 ml
Mã phần lô PP2500064589
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1820000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch thụt trực tràng
Mã phần lô PP2500064590
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 371
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch dưỡng mắt
Mã phần lô PP2500064591
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1234
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kiềm sinh thiết (dạ dày, ngàm trơn, chiều dài 160cm, đường kính 1.8mm)
Mã phần lô PP2500064592
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel bôi trơn 5g
Mã phần lô PP2500064593
Giá từng phần lô 44,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30912000
Năng lực sản xuất hàng hóa 593
Bảo đảm dự thầu (VND) 662,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới điều trị thoát vị bẹn 6*11cm
Mã phần lô PP2500064594
Giá từng phần lô 98,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69090000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,480,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xốp cầm máu gelatin 70x50x10mm
Mã phần lô PP2500064595
Giá từng phần lô 45,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.567.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31531500
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,675
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc vô trùng không thấm, trong suốt 7 x 5cm
Mã phần lô PP2500064596
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3640000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 2/0
Mã phần lô PP2500064597
Giá từng phần lô 10,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7462000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xịt mũi ưu trương 2,4%
Mã phần lô PP2500064598
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 297
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch vệ sinh mũi
Mã phần lô PP2500064599
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 149
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bột pha dung dịch rửa mũi xoang
Mã phần lô PP2500064600
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 937,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa mũi xoang
Mã phần lô PP2500064601
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41160000
Năng lực sản xuất hàng hóa 149
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xịt họng thảo dược
Mã phần lô PP2500064602
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65520000
Năng lực sản xuất hàng hóa 149
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,404,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xịt mũi tai thảo dược
Mã phần lô PP2500064603
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 149
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Súc miệng họng sát khuẩn không cồn 125ml
Mã phần lô PP2500064604
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch vệ sinh mũi - Người lớn Nước biển sâu
Mã phần lô PP2500064605
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5145000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch vệ sinh mũi - Trẻ em Nước biển sâu
Mã phần lô PP2500064606
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5670000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch vệ sinh mũi - Viêm mũi Nước biển sâu
Mã phần lô PP2500064607
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6468000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng gạc vô trùng không thấm nước 5cm x 8cm (2cm x 4cm)
Mã phần lô PP2500064608
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 371
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng gạc vô trùng không thấm nước 12cm x 26cm (6cm x 20cm)
Mã phần lô PP2500064609
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 371
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xoa bóp cơ xương khớp
Mã phần lô PP2500064610
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 445
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kem bôi điều trị bệnh trĩ
Mã phần lô PP2500064611
Giá từng phần lô 239,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167580000
Năng lực sản xuất hàng hóa 371
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,591,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dán không thấm, trong suốt 53mm x 80mm
Mã phần lô PP2500064612
Giá từng phần lô 5,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4074000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dán không thấm, trong suốt 200mm x 90mm
Mã phần lô PP2500064613
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13860000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo lụa 2.5cm x 9.1m
Mã phần lô PP2500064614
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1234
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc vô trùng 5cm x 7cm
Mã phần lô PP2500064615
Giá từng phần lô 3,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2401000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo có gạc vô trùng trong suốt 7 x 5cm
Mã phần lô PP2500064616
Giá từng phần lô 116,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81340000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1024
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,743,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo có gạc vô trùng trong suốt 10 x 15cm
Mã phần lô PP2500064617
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4368000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo có gạc vô trùng trong suốt 10 x 25cm
Mã phần lô PP2500064618
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde hút huyết khối 100% silicone các số
Mã phần lô PP2500064619
Giá từng phần lô 11,967,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.951.220
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8377236
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,513
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch chữ Y có 2 đầu nối an toàn không kim
Mã phần lô PP2500064620
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16380000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch 3 nhánh với 3 đầu nối an toàn không kim
Mã phần lô PP2500064621
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22050000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khăn tắm khô Chlorhexidine digluconate
Mã phần lô PP2500064622
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chăn ủ ấm bệnh nhân dùng trong y khoa (chỉ dùng với thiết bị ủ ấm)
Mã phần lô PP2500064623
Giá từng phần lô 80,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56350000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,207,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bao chi áp lực phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch , dạng 1 khoang, 43cm/17in
Mã phần lô PP2500064624
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bao chi áp lực phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch dạng 1 khoang, 71cm/28in
Mã phần lô PP2500064625
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40320000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng bó bột nhựa chống thấm nước màu xanh dương loại 4 in
Mã phần lô PP2500064626
Giá từng phần lô 30,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21367500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 457,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng bó bột nhựa chống thấm nước loại 5 in
Mã phần lô PP2500064627
Giá từng phần lô 32,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22687000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cẳng tay
Mã phần lô PP2500064628
Giá từng phần lô 1,706,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.559.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1194375
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,594
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi treo tay loại vải
Mã phần lô PP2500064629
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1120000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đai cột sống
Mã phần lô PP2500064630
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2625000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cổ mềm
Mã phần lô PP2500064631
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1330000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp đùi gối Zimmer dài
Mã phần lô PP2500064632
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3087000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp chống xoay ngắn (trái/ phải)
Mã phần lô PP2500064633
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3969000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đai chỉnh hình xương cùng-thắtlưng với dây đeo ròng rọc
Mã phần lô PP2500064634
Giá từng phần lô 799,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.199.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 559650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,992,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp tay đàn hồi
Mã phần lô PP2500064635
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giày đi bộ cho người gãy xương chân
Mã phần lô PP2500064636
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đai hỗ trợ vai đàn hồi
Mã phần lô PP2500064637
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây treo cánh tay
Mã phần lô PP2500064638
Giá từng phần lô 355,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,325,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đai lưng bụng đàn hồi
Mã phần lô PP2500064639
Giá từng phần lô 335,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp ngón tay cái và cổ tay
Mã phần lô PP2500064640
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bao đeo bảo vệ đầu gối với miếng đệm bánh chè
Mã phần lô PP2500064641
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đai cố định đầu gối (bình thường)
Mã phần lô PP2500064642
Giá từng phần lô 417,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,262,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường
Mã phần lô PP2500064643
Giá từng phần lô 5,399,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.099.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3779860
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,997
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Áo Desault (trái ,phải)
Mã phần lô PP2500064644
Giá từng phần lô 18,676,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.014.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13073445
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,146
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng cố định ống mở khí quản
Mã phần lô PP2500064645
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1323000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng cuộn 0,085 x 1,8m
Mã phần lô PP2500064646
Giá từng phần lô 1,338,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.008.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937125
Năng lực sản xuất hàng hóa 106
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,082
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng hấp thu dịch 7,5 x 7,5cm
Mã phần lô PP2500064647
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng cố định kim luồn 9 x 6cm
Mã phần lô PP2500064648
Giá từng phần lô 65,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45864000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Bảo đảm dự thầu (VND) 982,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối bơm tiêm điện 150cm
Mã phần lô PP2500064649
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24150000
Năng lực sản xuất hàng hóa 741
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc thanh trùng 20 x 20cm
Mã phần lô PP2500064650
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1587600
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,020
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc Vaselin
Mã phần lô PP2500064651
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1890000
Năng lực sản xuất hàng hóa 186
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2500064652
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khí AirMac
Mã phần lô PP2500064653
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim tiêm 26G x 1.1/2"
Mã phần lô PP2500064654
Giá từng phần lô 357,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249900
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,355
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kính bảo vệ mắt
Mã phần lô PP2500064655
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11088000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nạng tập đi
Mã phần lô PP2500064656
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2500064657
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4998000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp nhôm
Mã phần lô PP2500064658
Giá từng phần lô 1,549,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.324.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1084860
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,247
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng gạc vô trùng 6 x 7 cm
Mã phần lô PP2500064659
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4410000
Năng lực sản xuất hàng hóa 371
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sond dạ dày lưu dài ngày Silicon
Mã phần lô PP2500064660
Giá từng phần lô 279,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 223
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,185,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi chườm cao su
Mã phần lô PP2500064661
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi phân
Mã phần lô PP2500064662
Giá từng phần lô 47,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32928000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Bảo đảm dự thầu (VND) 705,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi vải treo tay (số 3, 4 )
Mã phần lô PP2500064663
Giá từng phần lô 9,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.332.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6688500
Năng lực sản xuất hàng hóa 81
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,325
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời, 5F
Mã phần lô PP2500064664
Giá từng phần lô 149,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104958000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,249,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay mặt lòng
Mã phần lô PP2500064665
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khoá Titan đầu dưới xương quay T 2.4mm
Mã phần lô PP2500064666
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa LCP xương cẳng tay
Mã phần lô PP2500064667
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa LCP xương đùi
Mã phần lô PP2500064668
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa xương đòn có móc
Mã phần lô PP2500064669
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa xương gót chân thế hệ II
Mã phần lô PP2500064670
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít vỏ nén ép Titan 2.7mm, tự tạo ren
Mã phần lô PP2500064671
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít xương cứng Titan, đầu ngôi sao 4.5mm
Mã phần lô PP2500064672
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật 2/0
Mã phần lô PP2500064673
Giá từng phần lô 571,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400008
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,572
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung tập đi Inox
Mã phần lô PP2500064674
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cẳng bàn tay
Mã phần lô PP2500064675
Giá từng phần lô 12,074,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.111.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8451870
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,112
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp chống xoay
Mã phần lô PP2500064676
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33075000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 708,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp lưng
Mã phần lô PP2500064677
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp ngón tay
Mã phần lô PP2500064678
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đinh Kirschnerhai đầu nhọn, các cỡ
Mã phần lô PP2500064679
Giá từng phần lô 26,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18760000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 402,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2500064680
Giá từng phần lô 474,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,110,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2500064681
Giá từng phần lô 474,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,110,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gía đỡ động mạch
Mã phần lô PP2500064682
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500064683
Giá từng phần lô 552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cán tay cầm dùng cho vòng thắt Polyp
Mã phần lô PP2500064684
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->