Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị, phụ kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300003452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC KẠN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị, phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200073347 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Giá gói thầu | 3,604,601,084 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,400,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Trường hợp gói thầu có nhiều phần, doanh thu bình quân tính trên giá tương ứng của phần mà nhà thầu tham dự. Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 5.048.511.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tủ RMU, RTU, Recloser, Máy biến điện áp, Tủ điện hạ thế, cầu dao, cầu chì tự rơi, chống sét van hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 2.355.973.000 VND Trường hợp gói thầu có nhiều phần, quy mô hợp đồng tương tự tính trên giá tương ứng của phần mà nhà thầu tham dự. (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Trường hợp gói thầu có nhiều phần, doanh thu bình quân tính trên giá tương ứng của phần mà nhà thầu tham dự. Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 5.048.511.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :Tủ RMU 5 ngăn mở rộng về bên phải Gồm các ngăn chức năng: 03 ngăn dao cắt tải 24 kV-630 A-20 kA/ s + 01 ngăn máy cắt 24kV-630A-20kA/ s bảo vệ đường dây + 01 ngăn dao cắt tải 200A-20kA/ s kèm cầu chì bảo vệ máy biến áp + vỏ tủ RMU: 2 sản phẩm; Tủ RTU giám sát và điều khiển từ xa cho tủ RMU: 2 sản phẩm; MC Recloser 22kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt): 4 sản phẩm; Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24(23)/0,22kV-100VA: 4 sản phẩm; Router 3G/ APN giáo thức IEC60870-5-104: 4 sản phẩm; Máy biến điện áp 1 pha 35kV (38,5/ √3: 0,1/ √3: 0,1/ √3 kV 50VA CXX 0,5): 36 sản phẩm; Máy biến điện áp 1 pha 22kV (24/ √3: 0,1/ √3: 0,1/ √3 kV 50VA CXX 0,5): 12 sản phẩm; Máy biến dòng điện 1 pha 35kV (200-400/5A 30VA CCX 0,5): 36 sản phẩm; Máy biến dòng điện 1 pha 22kV (200-400/5A 30VA CCX 0,5): 12 sản phẩm; Đầu cáp T- Plug 24kV-3x240: 6 sản phẩm; Dây đồng nhiều sợi Cu/ PVC1x70: 10 sản phẩm; Đầu cos đồng mạ NiKen M-120 (2 lỗ): 330 sản phẩm; Đầu cos đồng mạ NiKen M-95 (2 lỗ): 36 sản phẩm; Đầu cốt đồng mạ ni ken M-120: 32 sản phẩm; Đầu cốt đồng mạ ni ken M -95: 114 sản phẩm; Ðầu cốt đồng mạ niken M-70: 384 sản phẩm; Đầu cos đồng mạ NiKen M-50: 428 sản phẩm; Đầu cốt đồng M300: 16 sản phẩm; Đầu cốt đồng M150: 80 sản phẩm; Đầu cos đồng M70: 108 sản phẩm; Đầu cốt đồng M50: 612 sản phẩm; Đầu cốt đồng M35: 288 sản phẩm; Đầu cos đồng Cu-2.5: 200 sản phẩm; Điện trở xả (30-50) ôm: 4 sản phẩm; Điện trở xả 3000W-50ohm: 16 sản phẩm; Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A120: 616 sản phẩm; Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A50-95: 2160 sản phẩm; Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A50-120: 288 sản phẩm; Ghíp bọc trung thế MV- IPC70-120: 48 sản phẩm; Đầu cốt nhôm ép PAP A-120 (04 lỗ): 48 sản phẩm; Đầu cos đồng mạ NiKen M-120(2 lỗ): 12 sản phẩm; Ðầu cốt A95 ép PAP 2 lỗ: 132 sản phẩm; Tủ điện trọn bộ 500V-300A (3 lộ ra 150A): 8 sản phẩm; Tủ điện trọn bộ 500V-400A (3 lộ ra 200A): 2 sản phẩm; Tủ điện hạ thế 630A (3 lộ ra 300A- trọn bộ): 2 sản phẩm; Tủ điện trọn bộ 500V-160A (3 lộ ra 75A): 12 sản phẩm; CD 3 pha 35kV/630A ngoài trời, chém ngang (Cách điện bằng sứ gốm): 12 sản phẩm; CD 3 pha 22kV/630A ngoài trời, chém ngang (Cách điện bằng sứ gốm): 4 sản phẩm; Chống sét van 22KV (bộ 3 pha): 18 sản phẩm; Chống sét van 35kV (bộ 3 pha): 46 sản phẩm; Cầu chì tự rơi 22kV: 6 sản phẩm; Cầu chì tự rơi 35kV: 34 sản phẩm; Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai): 6 sản phẩm; Kẹp hãm cáp KH-4x120: 58 sản phẩm; Kẹp hãm cáp KH50-95: 502 sản phẩm; Kẹp treo cáp KT4x70: 20 sản phẩm; Kẹp treo cáp KT4x95: 74 sản phẩm; Kẹp treo cáp KT-4x120: 118 sản phẩm; Bịt đầu cáp SRE2: 368 sản phẩm; Ghíp đấu cáp văn xoắn 2 bu lông (GN4-120): 320 sản phẩm; Ghíp đấu cáp văn xoắn 2 bu lông (GN25-95): 160 sản phẩm; Ghíp đấu cáp văn xoắn 2 bu lông (GN25-95): 56 sản phẩm. Trường hợp gói thầu có nhiều phần, doanh thu bình quân tính trên giá tương ứng của phần mà nhà thầu tham dự. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi