Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua vật tư y tế năm 2025-2027
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500150334-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 5, Cục Hậu cần-Kỹ Thuật, Quân đoàn 12 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Quân y 5, Cục Hậu cần-Kỹ Thuật, Quân đoàn 12 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua vật tư y tế năm 2025-2027 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500078800 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
| Giá gói thầu | 52,350,796,100 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500187001 - Bông y tế | 300,500,000 | 207.345.000 | 3005 | 51.836.250 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 4,507,500 |
| 2 | PP2500187002 - Băng y tế | 183,540,000 | 126.642.600 | 3005 | 31.660.650 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 2,753,100 |
| 3 | PP2500187003 - Gạc y tế | 807,420,000 | 557.119.800 | 3005 | 139.279.950 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 12,111,300 |
| 4 | PP2500187004 - Băng dính y tế | 449,950,000 | 310.465.500 | 3005 | 77.616.375 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 6,749,250 |
| 5 | PP2500187005 - Bột bó | 309,600,000 | 213.624.000 | 9021 hoặc 3005 | 53.406.000 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 4,644,000 |
| 6 | PP2500187006 - Vật tư tai mũi họng | 46,652,000 | 32.189.880 | 3005 hoặc 3006 | 8.047.470 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 699,780 |
| 7 | PP2500187007 - Bơm kim tiêm các loại | 2,154,000,000 | 1.486.260.000 | 9018 | 371.565.000 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 32,310,000 |
| 8 | PP2500187008 - Kim lấy thuốc loại 1 | 23,800,000 | 16.422.000 | 9018 | 4.105.500 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 357,000 |
| 9 | PP2500187009 - Kim lấy thuốc loại 2 | 56,840,000 | 39.219.600 | 9018 | 9.804.900 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 852,600 |
| 10 | PP2500187010 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống loại 1 | 66,000,000 | 45.540.000 | 9018 | 11.385.000 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 990,000 |
| 11 | PP2500187011 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống loại 2 | 91,500,000 | 63.135.000 | 9018 | 15.783.750 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 1,372,500 |
| 12 | PP2500187012 - Kim châm cứu | 285,500,000 | 196.995.000 | 9018 | 49.248.750 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 4,282,500 |
| 13 | PP2500187013 - Dây Truyền Máu | 26,400,000 | 18.216.000 | 9018 | 4.554.000 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 396,000 |
| 14 | PP2500187014 - Dây truyền, kim luồn loại 1 | 1,175,000,000 | 810.750.000 | 9018 | 202.687.500 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 17,625,000 |
| 15 | PP2500187015 - Dây truyền, kim luồn loại 2 | 855,000,000 | 589.950.000 | 9018 | 147.487.500 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 12,825,000 |
| 16 | PP2500187016 - Dây truyền, kim luồn loại 3 | 925,000,000 | 638.250.000 | 9018 | 159.562.500 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 13,875,000 |
| 17 | PP2500187017 - Dây nối các loại, các cỡ loại 1 | 67,800,000 | 46.782.000 | 9018 | 11.695.500 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 1,017,000 |
| 18 | PP2500187018 - Dây nối các loại, các cỡ loại 2 | 86,760,000 | 59.864.400 | 9018 | 14.966.100 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 1,301,400 |
| 19 | PP2500187019 - Ống thông đường thở | 32,750,000 | 22.597.500 | 9018 | 5.649.375 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 491,250 |
| 20 | PP2500187020 - Ống thông, dây hút các loại | 41,175,000 | 28.410.750 | 9018 | 7.102.687,5 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 617,625 |
| 21 | PP2500187021 - Găng tay các loại, các cỡ loại 1 | 520,000,000 | 358.800.000 | 4015 | 89.700.000 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 7,800,000 |
| 22 | PP2500187022 - Găng tay các loại, các cỡ loại 2 | 830,000,000 | 572.700.000 | 4015 | 143.175.000 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 12,450,000 |
| 23 | PP2500187023 - Thông tiểu các loại, các cỡ | 88,000,000 | 60.720.000 | 9018 hoặc 3926 | 15.180.000 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 1,320,000 |
| 24 | PP2500187024 - Dẫn lưu phổi các loại, các cỡ | 46,966,000 | 32.406.540 | 9018 | 8.101.635 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 704,490 |
| 25 | PP2500187025 - Mask, dây thở các loại các cỡ | 61,500,000 | 42.435.000 | 9018 hoặc 9020 | 10.608.750 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 922,500 |
| 26 | PP2500187026 - Vật tư máy thở các loại các cỡ | 22,929,000 | 15.821.010 | 9018 | 3.955.252,5 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 343,935 |
| 27 | PP2500187027 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng loại 1 | 252,000,000 | 173.880.000 | 9018 | 43.470.000 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 3,780,000 |
| 28 | PP2500187028 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng loại 2 | 236,250,000 | 163.012.500 | 9018 | 40.753.125 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 3,543,750 |
| 29 | PP2500187029 - Chỉ khâu các loại các cỡ loại 1 | 221,370,000 | 152.745.300 | 3006 | 38.186.325 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 3,320,550 |
| 30 | PP2500187030 - Chỉ khâu các loại các cỡ loại 2 | 448,560,000 | 309.506.400 | 3006 | 77.376.600 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 6,728,400 |
| 31 | PP2500187031 - Lưỡi dao mổ | 10,400,000 | 7.176.000 | 9018 | 1.794.000 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 156,000 |
| 32 | PP2500187032 - Chỉ nylon liền kim 10/0 dùng cho khoa Mắt | 28,350,000 | 19.561.500 | 3006 | 4.890.375 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 425,250 |
| 33 | PP2500187033 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng | 700,000,000 | 483.000.000 | 9021 | 120.750.000 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 10,500,000 |
| 34 | PP2500187034 - Bộ khớp háng toàn phần | 3,010,000,000 | 2.076.900.000 | 9021 | 519.225.000 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 45,150,000 |
| 35 | PP2500187035 - Bộ khớp háng bán phần loại 1 | 1,440,000,000 | 993.600.000 | 9021 | 248.400.000 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 21,600,000 |
| 36 | PP2500187036 - Bộ khớp háng bán phần loại 2 | 3,340,000,000 | 2.304.600.000 | 9021 | 576.150.000 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 50,100,000 |
| 37 | PP2500187037 - Bộ khớp vai nhân tạo | 615,000,000 | 424.350.000 | 9021 | 106.087.500 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 9,225,000 |
| 38 | PP2500187038 - Phim X-Quang không lộ sáng dùng cho máy Carestream và Fujifilm | 2,254,000,000 | 1.555.260.000 | 3701 | 388.815.000 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 33,810,000 |
| 39 | PP2500187039 - PhimX-Quang lộ sáng dùng cho máy AGFA Drystar 5302 | 957,000,000 | 660.330.000 | 3701 | 165.082.500 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 14,355,000 |
| 40 | PP2500187040 - Điện cực tim | 40,000,000 | 27.600.000 | 9033 hoặc 9018 | 6.900.000 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 600,000 |
| 41 | PP2500187041 - Giấy in dùng cho chẩn đoán hình ảnh | 546,810,000 | 377.298.900 | 4810 hoặc 4823 | 94.324.725 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 8,202,150 |
| 42 | PP2500187042 - Dây truyền Intrafix Primelinehoặc tương đương | 756,000,000 | 521.640.000 | 9018 | 130.410.000 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 11,340,000 |
| 43 | PP2500187043 - Vật tư chạy thận nhân tạo | 1,630,000,000 | 1.124.700.000 | 9018 | 281.175.000 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 24,450,000 |
| 44 | PP2500187044 - Quả lọc thận nhân tạo 1,5m2 | 640,000,000 | 441.600.000 | 9018 | 110.400.000 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 9,600,000 |
| 45 | PP2500187045 - Quả lọc thận nhân tạo 1,7m2 | 1,600,000,000 | 1.104.000.000 | 9018 | 276.000.000 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 24,000,000 |
| 46 | PP2500187046 - Vật tư mổ Phaco | 1,659,999,200 | 1.145.399.448 | 9021 hoặc 9018 | 286.349.862 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 24,899,988 |
| 47 | PP2500187047 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn, đa tiêu | 559,960,000 | 386.372.400 | 9021 | 96.593.100 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 8,399,400 |
| 48 | PP2500187048 - Rọ lấy sỏi | 232,000,000 | 160.080.000 | 9018 | 40.020.000 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 3,480,000 |
| 49 | PP2500187049 - Bộ mở bàng quang qua da | 54,442,500 | 37.565.325 | 9018 | 9.391.331,25 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 816,639 |
| 50 | PP2500187050 - Lưỡi cắt đốt nội soi tiết niệu (Điện cực) | 97,050,000 | 66.964.500 | 9018 | 16.741.125 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 1,455,750 |
| 51 | PP2500187051 - Dụng cụ khâu cắt dùng trong cắt trĩ Longo | 400,000,000 | 276.000.000 | 9018 | 69.000.000 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 6,000,000 |
| 52 | PP2500187052 - Bộ mini tán sỏi thận qua da | 980,000,000 | 676.200.000 | 9018 | 169.050.000 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 14,700,000 |
| 53 | PP2500187053 - Bộ dụng cụ nội soi ống mềm dùng trong tán sỏi thận | 2,346,675,000 | 1.619.205.750 | 9018 hoặc 9033 | 404.801.437,5 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 35,200,125 |
| 54 | PP2500187054 - Bộ dụng cụ nội soi ống mềm dùng trong tán sỏi đường mật | 1,229,950,000 | 848.665.500 | 9018 hoặc 9033 | 212.166.375 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 18,449,250 |
| 55 | PP2500187055 - Vật tư tán sỏi tiết niệu | 634,500,000 | 437.805.000 | 9018 | 109.451.250 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 9,517,500 |
| 56 | PP2500187056 - Vật tư khoa răng | 419,588,000 | 289.515.720 | 9018 hoặc 3006 | 72.378.930 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 6,293,820 |
| 57 | PP2500187057 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 221,823,000 | 153.057.870 | 9018 | 38.264.467,5 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 3,327,345 |
| 58 | PP2500187058 - Miếng dán phẫu thuật trường | 104,500,000 | 72.105.000 | 3005 | 18.026.250 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 1,567,500 |
| 59 | PP2500187059 - Lưới điều trị thoát vị | 66,670,000 | 46.002.300 | 9018 hoặc 9021hoặc 3006 | 11.500.575 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 1,000,050 |
| 60 | PP2500187060 - Vật tư khác | 246,550,000 | 170.119.500 | 9018 hoặc 6307 | 42.529.875 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 3,698,250 |
| 61 | PP2500187061 - Túi Nilon đóng gói thuốc Đông y | 63,000,000 | 43.470.000 | 3926 | 10.867.500 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 945,000 |
| 62 | PP2500187062 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản | 123,900,000 | 85.491.000 | 9018 | 21.372.750 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 1,858,500 |
| 63 | PP2500187063 - Clips kẹp mạch máu dùng 1 lần | 105,000,000 | 72.450.000 | 9018 hoặc 9021 | 18.112.500 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 1,575,000 |
| 64 | PP2500187064 - Phin lọc khí các loại, các cỡ | 8,250,000 | 5.692.500 | 9018 | 1.423.125 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 123,750 |
| 65 | PP2500187065 - Vật tư phẫu thuật nội soi khớp | 4,080,000,000 | 2.815.200.000 | 9021 hoặc 9018 | 703.800.000 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 61,200,000 |
| 66 | PP2500187066 - Vật tư cố định ngoài các loại, các cỡ | 606,627,500 | 418.572.975 | 9021 | 104.643.243,75 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 9,099,500 |
| 67 | PP2500187067 - Đinh, nẹp, vít chất liệu thép không gỉ | 1,361,070,000 | 939.138.300 | 9021 | 234.784.575 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 20,416,050 |
| 68 | PP2500187068 - Khung cố định ngoại vi | 59,220,000 | 40.861.800 | 9021 | 10.215.450 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 888,300 |
| 69 | PP2500187069 - Sáp cầm máu xương | 9,948,900 | 6.864.741 | 3006 | 1.716.185,25 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 149,235 |
| 70 | PP2500187070 - Mũi khoan dùng trong thủ thuật phẫu thuật các loại các cỡ | 38,000,000 | 26.220.000 | 9021 | 6.555.000 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 570,000 |
| 71 | PP2500187071 - Đinh, nẹp, vít chất liệu Titan | 8,090,550,000 | 5.582.479.500 | 9021 | 1.395.619.875 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 121,358,250 |
| 72 | PP2500187072 - Nẹp, vít titan hàm mặt | 271,200,000 | 187.128.000 | 9021 | 46.782.000 | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) | 4,068,000 |
Bông y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500187001 |
| Giá từng phần lô | 300,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.836.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,507,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Băng y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500187002 |
| Giá từng phần lô | 183,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.642.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.660.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,753,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Gạc y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500187003 |
| Giá từng phần lô | 807,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.119.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.279.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,111,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Băng dính y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500187004 |
| Giá từng phần lô | 449,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.465.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.616.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,749,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Bột bó |
|
| Mã phần lô | PP2500187005 |
| Giá từng phần lô | 309,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.624.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 hoặc 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.406.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,644,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Vật tư tai mũi họng |
|
| Mã phần lô | PP2500187006 |
| Giá từng phần lô | 46,652,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.189.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 hoặc 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.047.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 699,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Bơm kim tiêm các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500187007 |
| Giá từng phần lô | 2,154,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.486.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 371.565.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,310,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Kim lấy thuốc loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500187008 |
| Giá từng phần lô | 23,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.422.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.105.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 357,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Kim lấy thuốc loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500187009 |
| Giá từng phần lô | 56,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.219.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.804.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 852,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Kim chọc dò và gây tê tủy sống loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500187010 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Kim chọc dò và gây tê tủy sống loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500187011 |
| Giá từng phần lô | 91,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.783.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,372,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Kim châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2500187012 |
| Giá từng phần lô | 285,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.248.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,282,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Dây Truyền Máu |
|
| Mã phần lô | PP2500187013 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.554.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Dây truyền, kim luồn loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500187014 |
| Giá từng phần lô | 1,175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Dây truyền, kim luồn loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500187015 |
| Giá từng phần lô | 855,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 589.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.487.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Dây truyền, kim luồn loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500187016 |
| Giá từng phần lô | 925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 638.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Dây nối các loại, các cỡ loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500187017 |
| Giá từng phần lô | 67,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.782.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.695.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,017,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Dây nối các loại, các cỡ loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500187018 |
| Giá từng phần lô | 86,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.864.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.966.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,301,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Ống thông đường thở |
|
| Mã phần lô | PP2500187019 |
| Giá từng phần lô | 32,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.597.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.649.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 491,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Ống thông, dây hút các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500187020 |
| Giá từng phần lô | 41,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.410.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.102.687,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 617,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Găng tay các loại, các cỡ loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500187021 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Găng tay các loại, các cỡ loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500187022 |
| Giá từng phần lô | 830,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Thông tiểu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500187023 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Dẫn lưu phổi các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500187024 |
| Giá từng phần lô | 46,966,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.406.540 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.101.635 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 704,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Mask, dây thở các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500187025 |
| Giá từng phần lô | 61,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc 9020 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.608.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 922,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Vật tư máy thở các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500187026 |
| Giá từng phần lô | 22,929,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.821.010 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.955.252,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 343,935 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500187027 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500187028 |
| Giá từng phần lô | 236,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.753.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,543,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Chỉ khâu các loại các cỡ loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500187029 |
| Giá từng phần lô | 221,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.745.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.186.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,320,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Chỉ khâu các loại các cỡ loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500187030 |
| Giá từng phần lô | 448,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.506.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.376.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,728,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Lưỡi dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500187031 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.176.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.794.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Chỉ nylon liền kim 10/0 dùng cho khoa Mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500187032 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.561.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.890.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 425,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500187033 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Bộ khớp háng toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500187034 |
| Giá từng phần lô | 3,010,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.076.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 519.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Bộ khớp háng bán phần loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500187035 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 993.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Bộ khớp háng bán phần loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500187036 |
| Giá từng phần lô | 3,340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.304.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 576.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Bộ khớp vai nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500187037 |
| Giá từng phần lô | 615,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 424.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.087.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Phim X-Quang không lộ sáng dùng cho máy Carestream và Fujifilm |
|
| Mã phần lô | PP2500187038 |
| Giá từng phần lô | 2,254,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.555.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
PhimX-Quang lộ sáng dùng cho máy AGFA Drystar 5302 |
|
| Mã phần lô | PP2500187039 |
| Giá từng phần lô | 957,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.082.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,355,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2500187040 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 hoặc 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Giấy in dùng cho chẩn đoán hình ảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500187041 |
| Giá từng phần lô | 546,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.298.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4810 hoặc 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.324.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,202,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Dây truyền Intrafix Primelinehoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500187042 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 521.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Vật tư chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500187043 |
| Giá từng phần lô | 1,630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.124.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Quả lọc thận nhân tạo 1,5m2 |
|
| Mã phần lô | PP2500187044 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Quả lọc thận nhân tạo 1,7m2 |
|
| Mã phần lô | PP2500187045 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.104.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Vật tư mổ Phaco |
|
| Mã phần lô | PP2500187046 |
| Giá từng phần lô | 1,659,999,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.145.399.448 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 hoặc 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.349.862 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,899,988 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn, đa tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500187047 |
| Giá từng phần lô | 559,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.372.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.593.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,399,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Rọ lấy sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2500187048 |
| Giá từng phần lô | 232,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Bộ mở bàng quang qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500187049 |
| Giá từng phần lô | 54,442,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.565.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.391.331,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 816,639 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Lưỡi cắt đốt nội soi tiết niệu (Điện cực) |
|
| Mã phần lô | PP2500187050 |
| Giá từng phần lô | 97,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.964.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.741.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,455,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Dụng cụ khâu cắt dùng trong cắt trĩ Longo |
|
| Mã phần lô | PP2500187051 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Bộ mini tán sỏi thận qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500187052 |
| Giá từng phần lô | 980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 676.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Bộ dụng cụ nội soi ống mềm dùng trong tán sỏi thận |
|
| Mã phần lô | PP2500187053 |
| Giá từng phần lô | 2,346,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.619.205.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.801.437,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,200,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Bộ dụng cụ nội soi ống mềm dùng trong tán sỏi đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500187054 |
| Giá từng phần lô | 1,229,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 848.665.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.166.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,449,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Vật tư tán sỏi tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2500187055 |
| Giá từng phần lô | 634,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.805.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.451.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,517,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Vật tư khoa răng |
|
| Mã phần lô | PP2500187056 |
| Giá từng phần lô | 419,588,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.515.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.378.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,293,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500187057 |
| Giá từng phần lô | 221,823,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.057.870 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.264.467,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,327,345 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Miếng dán phẫu thuật trường |
|
| Mã phần lô | PP2500187058 |
| Giá từng phần lô | 104,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.026.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,567,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Lưới điều trị thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2500187059 |
| Giá từng phần lô | 66,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.002.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc 9021hoặc 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.500.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Vật tư khác |
|
| Mã phần lô | PP2500187060 |
| Giá từng phần lô | 246,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.119.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.529.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,698,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Túi Nilon đóng gói thuốc Đông y |
|
| Mã phần lô | PP2500187061 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.867.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2500187062 |
| Giá từng phần lô | 123,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.491.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.372.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,858,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Clips kẹp mạch máu dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500187063 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.112.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Phin lọc khí các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500187064 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.692.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.423.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Vật tư phẫu thuật nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500187065 |
| Giá từng phần lô | 4,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.815.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 hoặc 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 703.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Vật tư cố định ngoài các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500187066 |
| Giá từng phần lô | 606,627,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.572.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.643.243,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,099,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Đinh, nẹp, vít chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500187067 |
| Giá từng phần lô | 1,361,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 939.138.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.784.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,416,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Khung cố định ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500187068 |
| Giá từng phần lô | 59,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.861.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.215.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 888,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2500187069 |
| Giá từng phần lô | 9,948,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.864.741 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.716.185,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 149,235 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Mũi khoan dùng trong thủ thuật phẫu thuật các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500187070 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Đinh, nẹp, vít chất liệu Titan |
|
| Mã phần lô | PP2500187071 |
| Giá từng phần lô | 8,090,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.582.479.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.395.619.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,358,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Nẹp, vít titan hàm mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500187072 |
| Giá từng phần lô | 271,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.128.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.782.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,068,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi