Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua vật tư y tế năm 2025-2027

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500150334-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 5, Cục Hậu cần-Kỹ Thuật, Quân đoàn 12
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 5, Cục Hậu cần-Kỹ Thuật, Quân đoàn 12
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua vật tư y tế năm 2025-2027
Số hiệu KHLCNT PL2500078800
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 52,350,796,100 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500187001 - Bông y tế 300,500,000 207.345.000 3005 51.836.250 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 4,507,500
2 PP2500187002 - Băng y tế 183,540,000 126.642.600 3005 31.660.650 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 2,753,100
3 PP2500187003 - Gạc y tế 807,420,000 557.119.800 3005 139.279.950 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 12,111,300
4 PP2500187004 - Băng dính y tế 449,950,000 310.465.500 3005 77.616.375 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 6,749,250
5 PP2500187005 - Bột bó 309,600,000 213.624.000 9021 hoặc 3005 53.406.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 4,644,000
6 PP2500187006 - Vật tư tai mũi họng 46,652,000 32.189.880 3005 hoặc 3006 8.047.470 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 699,780
7 PP2500187007 - Bơm kim tiêm các loại 2,154,000,000 1.486.260.000 9018 371.565.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 32,310,000
8 PP2500187008 - Kim lấy thuốc loại 1 23,800,000 16.422.000 9018 4.105.500 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 357,000
9 PP2500187009 - Kim lấy thuốc loại 2 56,840,000 39.219.600 9018 9.804.900 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 852,600
10 PP2500187010 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống loại 1 66,000,000 45.540.000 9018 11.385.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 990,000
11 PP2500187011 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống loại 2 91,500,000 63.135.000 9018 15.783.750 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 1,372,500
12 PP2500187012 - Kim châm cứu 285,500,000 196.995.000 9018 49.248.750 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 4,282,500
13 PP2500187013 - Dây Truyền Máu 26,400,000 18.216.000 9018 4.554.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 396,000
14 PP2500187014 - Dây truyền, kim luồn loại 1 1,175,000,000 810.750.000 9018 202.687.500 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 17,625,000
15 PP2500187015 - Dây truyền, kim luồn loại 2 855,000,000 589.950.000 9018 147.487.500 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 12,825,000
16 PP2500187016 - Dây truyền, kim luồn loại 3 925,000,000 638.250.000 9018 159.562.500 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 13,875,000
17 PP2500187017 - Dây nối các loại, các cỡ loại 1 67,800,000 46.782.000 9018 11.695.500 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 1,017,000
18 PP2500187018 - Dây nối các loại, các cỡ loại 2 86,760,000 59.864.400 9018 14.966.100 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 1,301,400
19 PP2500187019 - Ống thông đường thở 32,750,000 22.597.500 9018 5.649.375 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 491,250
20 PP2500187020 - Ống thông, dây hút các loại 41,175,000 28.410.750 9018 7.102.687,5 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 617,625
21 PP2500187021 - Găng tay các loại, các cỡ loại 1 520,000,000 358.800.000 4015 89.700.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 7,800,000
22 PP2500187022 - Găng tay các loại, các cỡ loại 2 830,000,000 572.700.000 4015 143.175.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 12,450,000
23 PP2500187023 - Thông tiểu các loại, các cỡ 88,000,000 60.720.000 9018 hoặc 3926 15.180.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 1,320,000
24 PP2500187024 - Dẫn lưu phổi các loại, các cỡ 46,966,000 32.406.540 9018 8.101.635 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 704,490
25 PP2500187025 - Mask, dây thở các loại các cỡ 61,500,000 42.435.000 9018 hoặc 9020 10.608.750 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 922,500
26 PP2500187026 - Vật tư máy thở các loại các cỡ 22,929,000 15.821.010 9018 3.955.252,5 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 343,935
27 PP2500187027 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng loại 1 252,000,000 173.880.000 9018 43.470.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 3,780,000
28 PP2500187028 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng loại 2 236,250,000 163.012.500 9018 40.753.125 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 3,543,750
29 PP2500187029 - Chỉ khâu các loại các cỡ loại 1 221,370,000 152.745.300 3006 38.186.325 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 3,320,550
30 PP2500187030 - Chỉ khâu các loại các cỡ loại 2 448,560,000 309.506.400 3006 77.376.600 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 6,728,400
31 PP2500187031 - Lưỡi dao mổ 10,400,000 7.176.000 9018 1.794.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 156,000
32 PP2500187032 - Chỉ nylon liền kim 10/0 dùng cho khoa Mắt 28,350,000 19.561.500 3006 4.890.375 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 425,250
33 PP2500187033 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng 700,000,000 483.000.000 9021 120.750.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 10,500,000
34 PP2500187034 - Bộ khớp háng toàn phần 3,010,000,000 2.076.900.000 9021 519.225.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 45,150,000
35 PP2500187035 - Bộ khớp háng bán phần loại 1 1,440,000,000 993.600.000 9021 248.400.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 21,600,000
36 PP2500187036 - Bộ khớp háng bán phần loại 2 3,340,000,000 2.304.600.000 9021 576.150.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 50,100,000
37 PP2500187037 - Bộ khớp vai nhân tạo 615,000,000 424.350.000 9021 106.087.500 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 9,225,000
38 PP2500187038 - Phim X-Quang không lộ sáng dùng cho máy Carestream và Fujifilm 2,254,000,000 1.555.260.000 3701 388.815.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 33,810,000
39 PP2500187039 - PhimX-Quang lộ sáng dùng cho máy AGFA Drystar 5302 957,000,000 660.330.000 3701 165.082.500 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 14,355,000
40 PP2500187040 - Điện cực tim 40,000,000 27.600.000 9033 hoặc 9018 6.900.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 600,000
41 PP2500187041 - Giấy in dùng cho chẩn đoán hình ảnh 546,810,000 377.298.900 4810 hoặc 4823 94.324.725 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 8,202,150
42 PP2500187042 - Dây truyền Intrafix Primelinehoặc tương đương 756,000,000 521.640.000 9018 130.410.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 11,340,000
43 PP2500187043 - Vật tư chạy thận nhân tạo 1,630,000,000 1.124.700.000 9018 281.175.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 24,450,000
44 PP2500187044 - Quả lọc thận nhân tạo 1,5m2 640,000,000 441.600.000 9018 110.400.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 9,600,000
45 PP2500187045 - Quả lọc thận nhân tạo 1,7m2 1,600,000,000 1.104.000.000 9018 276.000.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 24,000,000
46 PP2500187046 - Vật tư mổ Phaco 1,659,999,200 1.145.399.448 9021 hoặc 9018 286.349.862 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 24,899,988
47 PP2500187047 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn, đa tiêu 559,960,000 386.372.400 9021 96.593.100 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 8,399,400
48 PP2500187048 - Rọ lấy sỏi 232,000,000 160.080.000 9018 40.020.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 3,480,000
49 PP2500187049 - Bộ mở bàng quang qua da 54,442,500 37.565.325 9018 9.391.331,25 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 816,639
50 PP2500187050 - Lưỡi cắt đốt nội soi tiết niệu (Điện cực) 97,050,000 66.964.500 9018 16.741.125 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 1,455,750
51 PP2500187051 - Dụng cụ khâu cắt dùng trong cắt trĩ Longo 400,000,000 276.000.000 9018 69.000.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 6,000,000
52 PP2500187052 - Bộ mini tán sỏi thận qua da 980,000,000 676.200.000 9018 169.050.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 14,700,000
53 PP2500187053 - Bộ dụng cụ nội soi ống mềm dùng trong tán sỏi thận 2,346,675,000 1.619.205.750 9018 hoặc 9033 404.801.437,5 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 35,200,125
54 PP2500187054 - Bộ dụng cụ nội soi ống mềm dùng trong tán sỏi đường mật 1,229,950,000 848.665.500 9018 hoặc 9033 212.166.375 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 18,449,250
55 PP2500187055 - Vật tư tán sỏi tiết niệu 634,500,000 437.805.000 9018 109.451.250 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 9,517,500
56 PP2500187056 - Vật tư khoa răng 419,588,000 289.515.720 9018 hoặc 3006 72.378.930 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 6,293,820
57 PP2500187057 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 221,823,000 153.057.870 9018 38.264.467,5 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 3,327,345
58 PP2500187058 - Miếng dán phẫu thuật trường 104,500,000 72.105.000 3005 18.026.250 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 1,567,500
59 PP2500187059 - Lưới điều trị thoát vị 66,670,000 46.002.300 9018 hoặc 9021hoặc 3006 11.500.575 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 1,000,050
60 PP2500187060 - Vật tư khác 246,550,000 170.119.500 9018 hoặc 6307 42.529.875 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 3,698,250
61 PP2500187061 - Túi Nilon đóng gói thuốc Đông y 63,000,000 43.470.000 3926 10.867.500 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 945,000
62 PP2500187062 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 123,900,000 85.491.000 9018 21.372.750 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 1,858,500
63 PP2500187063 - Clips kẹp mạch máu dùng 1 lần 105,000,000 72.450.000 9018 hoặc 9021 18.112.500 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 1,575,000
64 PP2500187064 - Phin lọc khí các loại, các cỡ 8,250,000 5.692.500 9018 1.423.125 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 123,750
65 PP2500187065 - Vật tư phẫu thuật nội soi khớp 4,080,000,000 2.815.200.000 9021 hoặc 9018 703.800.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 61,200,000
66 PP2500187066 - Vật tư cố định ngoài các loại, các cỡ 606,627,500 418.572.975 9021 104.643.243,75 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 9,099,500
67 PP2500187067 - Đinh, nẹp, vít chất liệu thép không gỉ 1,361,070,000 939.138.300 9021 234.784.575 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 20,416,050
68 PP2500187068 - Khung cố định ngoại vi 59,220,000 40.861.800 9021 10.215.450 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 888,300
69 PP2500187069 - Sáp cầm máu xương 9,948,900 6.864.741 3006 1.716.185,25 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 149,235
70 PP2500187070 - Mũi khoan dùng trong thủ thuật phẫu thuật các loại các cỡ 38,000,000 26.220.000 9021 6.555.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 570,000
71 PP2500187071 - Đinh, nẹp, vít chất liệu Titan 8,090,550,000 5.582.479.500 9021 1.395.619.875 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 121,358,250
72 PP2500187072 - Nẹp, vít titan hàm mặt 271,200,000 187.128.000 9021 46.782.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 4,068,000
Bông y tế
Mã phần lô PP2500187001
Giá từng phần lô 300,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.345.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.836.250
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,507,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Băng y tế
Mã phần lô PP2500187002
Giá từng phần lô 183,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.642.600
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.660.650
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,753,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Gạc y tế
Mã phần lô PP2500187003
Giá từng phần lô 807,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.119.800
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.279.950
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,111,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Băng dính y tế
Mã phần lô PP2500187004
Giá từng phần lô 449,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.465.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.616.375
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,749,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Bột bó
Mã phần lô PP2500187005
Giá từng phần lô 309,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.624.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,644,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Vật tư tai mũi họng
Mã phần lô PP2500187006
Giá từng phần lô 46,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.189.880
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.047.470
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 699,780
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Bơm kim tiêm các loại
Mã phần lô PP2500187007
Giá từng phần lô 2,154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.486.260.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,310,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Kim lấy thuốc loại 1
Mã phần lô PP2500187008
Giá từng phần lô 23,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.422.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.105.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Kim lấy thuốc loại 2
Mã phần lô PP2500187009
Giá từng phần lô 56,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.219.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.804.900
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 852,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Kim chọc dò và gây tê tủy sống loại 1
Mã phần lô PP2500187010
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.540.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Kim chọc dò và gây tê tủy sống loại 2
Mã phần lô PP2500187011
Giá từng phần lô 91,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.135.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.783.750
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,372,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2500187012
Giá từng phần lô 285,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.995.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.248.750
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,282,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Dây Truyền Máu
Mã phần lô PP2500187013
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.216.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Dây truyền, kim luồn loại 1
Mã phần lô PP2500187014
Giá từng phần lô 1,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Dây truyền, kim luồn loại 2
Mã phần lô PP2500187015
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Dây truyền, kim luồn loại 3
Mã phần lô PP2500187016
Giá từng phần lô 925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Dây nối các loại, các cỡ loại 1
Mã phần lô PP2500187017
Giá từng phần lô 67,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.782.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.695.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,017,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Dây nối các loại, các cỡ loại 2
Mã phần lô PP2500187018
Giá từng phần lô 86,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.864.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.966.100
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,301,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Ống thông đường thở
Mã phần lô PP2500187019
Giá từng phần lô 32,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.597.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.649.375
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 491,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Ống thông, dây hút các loại
Mã phần lô PP2500187020
Giá từng phần lô 41,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.410.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.102.687,5
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 617,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Găng tay các loại, các cỡ loại 1
Mã phần lô PP2500187021
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.800.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Găng tay các loại, các cỡ loại 2
Mã phần lô PP2500187022
Giá từng phần lô 830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.700.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Thông tiểu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500187023
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Dẫn lưu phổi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500187024
Giá từng phần lô 46,966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.406.540
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.101.635
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 704,490
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Mask, dây thở các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500187025
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.435.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc 9020
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.608.750
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 922,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Vật tư máy thở các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500187026
Giá từng phần lô 22,929,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.821.010
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.955.252,5
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 343,935
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng loại 1
Mã phần lô PP2500187027
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.880.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng loại 2
Mã phần lô PP2500187028
Giá từng phần lô 236,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.012.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.753.125
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,543,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Chỉ khâu các loại các cỡ loại 1
Mã phần lô PP2500187029
Giá từng phần lô 221,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.745.300
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.186.325
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,320,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Chỉ khâu các loại các cỡ loại 2
Mã phần lô PP2500187030
Giá từng phần lô 448,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.506.400
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.376.600
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,728,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2500187031
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.176.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.794.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Chỉ nylon liền kim 10/0 dùng cho khoa Mắt
Mã phần lô PP2500187032
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.561.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.890.375
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2500187033
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Bộ khớp háng toàn phần
Mã phần lô PP2500187034
Giá từng phần lô 3,010,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.076.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Bộ khớp háng bán phần loại 1
Mã phần lô PP2500187035
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 993.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Bộ khớp háng bán phần loại 2
Mã phần lô PP2500187036
Giá từng phần lô 3,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.304.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 576.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Bộ khớp vai nhân tạo
Mã phần lô PP2500187037
Giá từng phần lô 615,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,225,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Phim X-Quang không lộ sáng dùng cho máy Carestream và Fujifilm
Mã phần lô PP2500187038
Giá từng phần lô 2,254,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.555.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,810,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
PhimX-Quang lộ sáng dùng cho máy AGFA Drystar 5302
Mã phần lô PP2500187039
Giá từng phần lô 957,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.330.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.082.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,355,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Điện cực tim
Mã phần lô PP2500187040
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9033 hoặc 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Giấy in dùng cho chẩn đoán hình ảnh
Mã phần lô PP2500187041
Giá từng phần lô 546,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.298.900
Mã hàng hóa (HS) 4810 hoặc 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.324.725
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,202,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Dây truyền Intrafix Primelinehoặc tương đương
Mã phần lô PP2500187042
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Vật tư chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500187043
Giá từng phần lô 1,630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.124.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Quả lọc thận nhân tạo 1,5m2
Mã phần lô PP2500187044
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Quả lọc thận nhân tạo 1,7m2
Mã phần lô PP2500187045
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Vật tư mổ Phaco
Mã phần lô PP2500187046
Giá từng phần lô 1,659,999,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.399.448
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.349.862
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,899,988
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Thủy tinh thể nhân tạo đơn, đa tiêu
Mã phần lô PP2500187047
Giá từng phần lô 559,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.372.400
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.593.100
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,399,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Rọ lấy sỏi
Mã phần lô PP2500187048
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Bộ mở bàng quang qua da
Mã phần lô PP2500187049
Giá từng phần lô 54,442,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.565.325
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.391.331,25
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 816,639
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Lưỡi cắt đốt nội soi tiết niệu (Điện cực)
Mã phần lô PP2500187050
Giá từng phần lô 97,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.964.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.741.125
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,455,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Dụng cụ khâu cắt dùng trong cắt trĩ Longo
Mã phần lô PP2500187051
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Bộ mini tán sỏi thận qua da
Mã phần lô PP2500187052
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Bộ dụng cụ nội soi ống mềm dùng trong tán sỏi thận
Mã phần lô PP2500187053
Giá từng phần lô 2,346,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.619.205.750
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.801.437,5
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,200,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Bộ dụng cụ nội soi ống mềm dùng trong tán sỏi đường mật
Mã phần lô PP2500187054
Giá từng phần lô 1,229,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.665.500
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.166.375
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,449,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Vật tư tán sỏi tiết niệu
Mã phần lô PP2500187055
Giá từng phần lô 634,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.805.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.451.250
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,517,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Vật tư khoa răng
Mã phần lô PP2500187056
Giá từng phần lô 419,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.515.720
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.378.930
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,293,820
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500187057
Giá từng phần lô 221,823,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.057.870
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.264.467,5
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,327,345
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Miếng dán phẫu thuật trường
Mã phần lô PP2500187058
Giá từng phần lô 104,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.105.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.026.250
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,567,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Lưới điều trị thoát vị
Mã phần lô PP2500187059
Giá từng phần lô 66,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.002.300
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc 9021hoặc 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.575
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Vật tư khác
Mã phần lô PP2500187060
Giá từng phần lô 246,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.119.500
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.529.875
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,698,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Túi Nilon đóng gói thuốc Đông y
Mã phần lô PP2500187061
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.470.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.867.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2500187062
Giá từng phần lô 123,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.491.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.372.750
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,858,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Clips kẹp mạch máu dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500187063
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Phin lọc khí các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500187064
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.692.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.423.125
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Vật tư phẫu thuật nội soi khớp
Mã phần lô PP2500187065
Giá từng phần lô 4,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.815.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 703.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Vật tư cố định ngoài các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500187066
Giá từng phần lô 606,627,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.572.975
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.643.243,75
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,099,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Đinh, nẹp, vít chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500187067
Giá từng phần lô 1,361,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 939.138.300
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.784.575
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,416,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Khung cố định ngoại vi
Mã phần lô PP2500187068
Giá từng phần lô 59,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.861.800
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.215.450
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 888,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2500187069
Giá từng phần lô 9,948,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.864.741
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.716.185,25
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,235
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Mũi khoan dùng trong thủ thuật phẫu thuật các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500187070
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.220.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Đinh, nẹp, vít chất liệu Titan
Mã phần lô PP2500187071
Giá từng phần lô 8,090,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.582.479.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.395.619.875
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,358,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Nẹp, vít titan hàm mặt
Mã phần lô PP2500187072
Giá từng phần lô 271,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.128.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,068,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->