Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400414865-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ HƯNG | Chủ đầu tư | Trung tâm Công viên cây xanh Huế |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400193373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Giá gói thầu | 1,711,948,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.334.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 513.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 513.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 15/01/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : công trình hạ tầng kỹ thuật ( điện chiếu sáng), cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 855.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 1.710.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành Điện tối thiểu Có chứng chỉ hành nghề tư vấn bị công trình (kèm theo hồ sơ thực như: Bằng Đại học, các - Có bản kê khai thông tin nhân chỉ huy trưởng thi công ít nhất tự - Xác nhận của chủ đầu tư hiện là chỉ huy trưởng công biên chế của nhà thầu hoặc nhà chứng minh) Trong trường trưởng công trình có thể chỉ là - Kèm theo bản scan bằng cấp liên quan (bản gốc hoặc bản sao trường hợp liên danh dự thầu huy trưởng duy nhất.) * Tất cả hiệu lực và có bản gốc khi chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng đại học trở lên 05 năm (đủ 60 tháng) - giám sát lắp đặt thiết chứng minh có chứng chứng chỉ nêu trên ...). sự đã trực tiếp đảm nhận một công trình tương những công trình đã thực trình, ...). - Nhân sự là thầu huy động (có tài liệu hợp liên danh, chỉ huy một người duy nhất) chứng chỉ, xác nhận có có công chứng) (Trong thì có thể 01 cán bộ chỉ các văn bản trên phải còn đối |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học thuộc chuyên ngành điện tóm tắt quá trình công tác trình trong thời gian liên tục tối khai thông tin nhân sự và xác trực tiếp tham gia thi công xây tương tự trong thời gian 03 bản scan bằng cấp, xác nhận bản sao có công chứng) - nhà thầu hoặc nhà thầu huy minh) ( Đối với nhà thầu liên liên danh phải bố trí kỹ thuật điện tương ứng theo phạm vi liên danh) * Tất cả các văn và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại tối thiểu 3 năm; - Có bảng thi công xây dựng công thiểu 03 năm. - Có bản kê nhận của chủ đầu tư đã dựng ít nhất một công trình năm gần đây - Kèm theo có liên quan (bản gốc hoặc Nhân sự là biên chế của động ( có tài liệu chứng danh thì từng thành viên thi công trực tiếp phần công việc đảm nhận trong bản trên phải còn hiệu lực |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | dựng trở lên tối thiểu 03 năm nhận đào tạo nghiệp vụ an (kèm theo hồ sơ chứng minh chứng nhận nêu trên ...). - Có sự và xác nhận của chủ đầu thi công xây dựng công trình lao động trên công trường xây trình tương tự (kèm theo hồ theo bản scan bằng cấp chứng (bản gốc hoặc bản sao có là biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh) ( Đối với thành viên liên danh phải bố động tương ứng theo phạm vi liên danh) * Tất cả các văn và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp cao đẳng xây (đủ 36 tháng). – Có chứng toàn lao động còn hiệu lực có chứng thực như: các bản kê khai thông tin nhân tư đã trực tiếp tham gia với chức danh về an toàn dựng ít nhất 1 (một) công sơ chứng minh). - Kèm chỉ, xác nhận có liên quan công chứng) - Nhân sự nhà thầu huy động ( có nhà thầu liên danh thì từng trí cán bộ an toàn lao công việc đảm nhận trong bản trên phải còn hiệu lực |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). * Phải có hồ sơ gốc để đối chiếu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông 7.5KW. Có hóa đơn, chứng từ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay. Có hóa đơn, chứng từ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông >=250l. Có hóa đơn, chứng từ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 0.4m3. Có hóa đơn, chứng từ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn, chứng từ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe nâng 12m (hoặc ô tô tải có cần cẩu- tầm với của cẩn cẩu >=12m, nâng người làm việc trên cao). Có giấy kiểm định chất lượng kỹ thuật an toàn còn hiệu lực * Phải có hồ sơ gốc để đối chiếu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ <=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). * Phải có hồ sơ gốc để đối chiếu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tải thùng <=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). * Phải có hồ sơ gốc để đối chiếu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ. * Phải có hồ sơ để đối chiếu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi