Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Đường giao thông, hệ thống thoát nước, cấp nước và phụ trợ thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300329376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây lắp): Đường giao thông, hệ thống thoát nước, cấp nước và phụ trợ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300225901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 18,619,579,779 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 233.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 25.391.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.856.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 5.856.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/10/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : + Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông (kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, có hệ thống thoát nước dọc và ngang bằng BTCT với tổng chiều dài ≥ 1.000 m) các hợp đồng xây lắp tương tự trong E- HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - File scan bản gốc hợp đồng và bảng giá ký hợp đồng tương tự + Hóa đơn giá trị gia tăng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đẻ đưa vào sử dụng và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp văn bản chấp thuận của chủ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (không được huy động nhân sự đang thực hiện gói |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật - phụ trách kỹ thuật thi công phụ trách đường, thoát nước, cây xanh (không được huy động nhân sự đang thực hiện gói thầu khác cùng thời điểm với gói thầu này, nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì sẽ áp dụng quy định tại khoản 4 điều 30 Thông tư 08/2022/ TT- BKHĐT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn từ đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông (không được huy động nhân sự đang thực hiện gói thầu khác cùng thời điểm với gói thầu này, nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì sẽ áp dụng quy định tại khoản 4 điều 30 Thông tư 08/2022/ TT- BKHĐT để đánh giá E- HSDT của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động; Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường. Có thời gian liên tục thực hiện công việc tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Có kinh nghiệm Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (không được huy động nhân sự đang thực hiện gói thầu khác cùng thời điểm với gói thầu này, nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì sẽ áp dụng quy định tại khoản 4 điều 30 Thông tư 08/2022/ TT- BKHĐT để đánh giá E- HSDT của nhà thầu)) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn từ Đại học trở lên thuộc một trong số các chuyên ngành: Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường. Có thời gian liên tục thực hiện công việc tương tự tối thiểu 05 năm trở lên;- Có kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước dọc và ngang bằng BTCT); Tài liệu chứng minh: 1. CMND hoặc căn cước công dân. 2. Bằng cấp, chứng chỉ. 3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn đại học trở lên 01 trong các chuyên ngành: kinh tế; tài chính; kế toán; Xây dựng đường bộ; Xây dựng cầu đường;- Có kinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật - Kỹ thuật thi công phụ trách cấp nước (không được huy động nhân sự đang thực hiện gói thầu khác cùng thời điểm với gói thầu này, nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì sẽ áp dụng quy định tại khoản 4 điều 30 Thông tư 08/2022/ TT- BKHĐT để đánh giá E- HSDT của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn từ đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng đường bộ; Thủy lợi; xây dựng cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công (hoặc giám sát thi công xây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ban đất ≥ 108CV; Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ủi ≥ 108CV;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy (xe) lu tĩnh: ≥ 10 tấn;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cầ | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ: ≥ 7 tấn;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có gi | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy (xe) lu rung: ≥16 tấn;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước: ≥ 5 m3;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng: ≥ 130 CV;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nhựa: ≥ 5 m3;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cẩu: ≥ 6 tấn;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính): | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn: ≥ 1 KW. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm dùi: ≥ 1,5KW. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn: ≥ 1 KW. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm cóc: ≥ 70 kg. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: ≥ 3kw. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn bê tông (vữa): ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi