Gói thầu: Gói thầu số 05: Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh (bao gồm 50 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300060438-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Đức Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh (bao gồm 50 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2300042326
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,632,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46.325.360 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300089691 - Bơm tiêm 10ml 433,200,000 618.857.143 303.240.000 65753
2 PP2300089692 - Bơm tiêm 150ml dùng cho máy chụp can thiệp mạch 14,266,000 20.380.000 9.986.200 12
3 PP2300089693 - Bơm tiêm 20ml 91,080,000 130.114.286 63.756.000 7397
4 PP2300089694 - Bơm tiêm 5ml 264,600,000 378.000.000 185.220.000 57534
5 PP2300089695 - Bơm tiêm thuốc cản quang (200ml) 58,333,400 83.333.429 40.833.380 33
6 PP2300089696 - Bộ bơm tiêm sử dụng 1 lần dùng cho máy bơm tiêm điện 10,500,000 15.000.000 7.350.000 5
7 PP2300089697 - Bộ đo (theo dõi) huyết áp động mạch xâm lấn 27,300,000 39.000.000 19.110.000 12
8 PP2300089698 - Kim buồng tiêm dưới da 1,200,000 1.714.286 840.000 3
9 PP2300089699 - Kim cánh bướm 13,000,000 18.571.429 9.100.000 1644
10 PP2300089700 - Kim châm cứu vô trùng dùng một lần 50,400,000 72.000.000 35.280.000 23014
11 PP2300089701 - Kim chích máu 52,500,000 75.000.000 36.750.000 8219
12 PP2300089702 - Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ 94,300,000 134.714.286 66.010.000 674
13 PP2300089703 - Kim chọc hút sinh thiết mô mềm 64,800,000 92.571.429 45.360.000 13
14 PP2300089704 - Kim chọc hút tủy xương 30,800,000 44.000.000 21.560.000 23
15 PP2300089705 - Kim chọc mạch dùng trong can thiệp tim mạch 20,286,000 28.980.000 14.200.200 58
16 PP2300089706 - Súng sinh thiết tự động dùng nhiều lần 45,500,000 65.000.000 31.850.000 0.2
17 PP2300089707 - Kim điện cơ dùng 1 lần 92,610,000 132.300.000 64.827.000 99
18 PP2300089708 - Kim đốt sóng cao tần tuyến giáp 302,600,000 432.285.714 211.820.000 3
19 PP2300089709 - Kim khâu phẫu thuật 210,000 300.000 147.000 16
20 PP2300089710 - Kim lấy máu, lấy thuốc 99,900,000 142.714.286 69.930.000 49315
21 PP2300089711 - Kim luồn tĩnh mạch 900,000,000 1.285.714.286 630.000.000 16438
22 PP2300089712 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh và có cổng tiêm 10,764,000 15.377.143 7.534.800 493
23 PP2300089713 - Kim sinh thiết màng phổi dùng nhiều lần 25,400,000 36.285.714 17.780.000 0.3
24 PP2300089714 - Kìm sinh thiết tủy xương dùng 1 lần 46,000,000 65.714.286 32.200.000 7
25 PP2300089715 - Dây truyền dịch 819,600,000 1.170.857.143 573.720.000 32877
26 PP2300089716 - Dây truyền máu 26,500,000 37.857.143 18.550.000 411
27 PP2300089717 - Găng phẫu thuật tiệt trùng 66,000,000 94.285.714 46.200.000 2466
28 PP2300089718 - Găng tay khám y tế 509,850,000 728.357.143 356.895.000 73973
29 PP2300089719 - Găng tay dài kiểm soát tử cung 11,100,000 15.857.143 7.770.000 99
30 PP2300089720 - Găng tay không bột 2,600,000 3.714.286 1.820.000 329
31 PP2300089721 - Dây nối bơm tiêm điện 71,500,000 102.142.857 50.050.000 2137
32 PP2300089722 - Dây nối chịu áp lực 4,200,000 6.000.000 2.940.000 49
33 PP2300089723 - Dây thở oxy 2 nhánh 18,749,500 26.785.000 13.124.650 575
34 PP2300089724 - Khóa ba chạc có dây nối 22,400,000 32.000.000 15.680.000 658
35 PP2300089725 - Lọ lấy mẫu vô trùng 5,250,000 7.500.000 3.675.000 411
36 PP2300089726 - Túi camera 9,408,000 13.440.000 6.585.600 263
37 PP2300089727 - Túi chụp bóng đèn 5,520,000 7.885.714 3.864.000 66
38 PP2300089728 - Túi dẫn lưu 48,360,000 69.085.714 33.852.000 1282
39 PP2300089729 - Túi đóng thuốc sắc 31,200,000 44.571.429 21.840.000 7
40 PP2300089730 - Túi ép dẹp dùng hấp tiệt trùng kích thước 15cm x 200m 27,412,000 39.160.000 19.188.400 7
41 PP2300089731 - Túi ép dẹp dùng hấp tiệt trùng kích thước 20cm x 200m 10,956,000 15.651.429 7.669.200 2
42 PP2300089732 - Túi ép dẹp dùng hấp tiệt trùng kích thước 25cm x 200m 19,410,600 27.729.429 13.587.420 3
43 PP2300089733 - Túi ép dẹp dùng hấp tiệt trùng kích thước 30cm x 200m 20,542,500 29.346.429 14.379.750 2
44 PP2300089734 - Túi hấp tiệt trùng Tyvek 100mm x 70m 6,820,000 9.742.857 4.774.000 1
45 PP2300089735 - Túi hấp tiệt trùng Tyvek 200mm x 70m 28,272,000 40.388.571 19.790.400 2
46 PP2300089736 - Túi hấp tiệt trùng Tyvek 250mm x 70m 53,568,000 76.525.714 37.497.600 3
47 PP2300089737 - Túi hấp tiệt trùng Tyvek 300mm x 70m 53,940,000 77.057.143 37.758.000 2
48 PP2300089738 - Túi hấp tiệt trùng Tyvek 75mm x 70m 3,348,000 4.782.857 2.343.600 0.5
49 PP2300089739 - Túi hậu môn nhân tạo 3,280,000 4.685.714 2.296.000 13
50 PP2300089740 - Túi máu đơn 3,200,000 4.571.429 2.240.000 13
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300089691
Giá từng phần lô 433,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65753
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 150ml dùng cho máy chụp can thiệp mạch
Mã phần lô PP2300089692
Giá từng phần lô 14,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.986.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300089693
Giá từng phần lô 91,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7397
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300089694
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57534
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm thuốc cản quang (200ml)
Mã phần lô PP2300089695
Giá từng phần lô 58,333,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.333.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.833.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm tiêm sử dụng 1 lần dùng cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300089696
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đo (theo dõi) huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2300089697
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim buồng tiêm dưới da
Mã phần lô PP2300089698
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300089699
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần
Mã phần lô PP2300089700
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23014
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chích máu
Mã phần lô PP2300089701
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2300089702
Giá từng phần lô 94,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 674
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc hút sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2300089703
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc hút tủy xương
Mã phần lô PP2300089704
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc mạch dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300089705
Giá từng phần lô 20,286,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.200.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Súng sinh thiết tự động dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300089706
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim điện cơ dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300089707
Giá từng phần lô 92,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.827.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim đốt sóng cao tần tuyến giáp
Mã phần lô PP2300089708
Giá từng phần lô 302,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim khâu phẫu thuật
Mã phần lô PP2300089709
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim lấy máu, lấy thuốc
Mã phần lô PP2300089710
Giá từng phần lô 99,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49315
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300089711
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim luồn tĩnh mạch có cánh và có cổng tiêm
Mã phần lô PP2300089712
Giá từng phần lô 10,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.377.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.534.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim sinh thiết màng phổi dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300089713
Giá từng phần lô 25,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kìm sinh thiết tủy xương dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300089714
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300089715
Giá từng phần lô 819,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300089716
Giá từng phần lô 26,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300089717
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay khám y tế
Mã phần lô PP2300089718
Giá từng phần lô 509,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73973
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay dài kiểm soát tử cung
Mã phần lô PP2300089719
Giá từng phần lô 11,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay không bột
Mã phần lô PP2300089720
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300089721
Giá từng phần lô 71,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2137
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây nối chịu áp lực
Mã phần lô PP2300089722
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây thở oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2300089723
Giá từng phần lô 18,749,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.124.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 575
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khóa ba chạc có dây nối
Mã phần lô PP2300089724
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lọ lấy mẫu vô trùng
Mã phần lô PP2300089725
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi camera
Mã phần lô PP2300089726
Giá từng phần lô 9,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.585.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 263
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi chụp bóng đèn
Mã phần lô PP2300089727
Giá từng phần lô 5,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.885.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi dẫn lưu
Mã phần lô PP2300089728
Giá từng phần lô 48,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.085.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1282
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi đóng thuốc sắc
Mã phần lô PP2300089729
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi ép dẹp dùng hấp tiệt trùng kích thước 15cm x 200m
Mã phần lô PP2300089730
Giá từng phần lô 27,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.188.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi ép dẹp dùng hấp tiệt trùng kích thước 20cm x 200m
Mã phần lô PP2300089731
Giá từng phần lô 10,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.651.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.669.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi ép dẹp dùng hấp tiệt trùng kích thước 25cm x 200m
Mã phần lô PP2300089732
Giá từng phần lô 19,410,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.729.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.587.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi ép dẹp dùng hấp tiệt trùng kích thước 30cm x 200m
Mã phần lô PP2300089733
Giá từng phần lô 20,542,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.346.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.379.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi hấp tiệt trùng Tyvek 100mm x 70m
Mã phần lô PP2300089734
Giá từng phần lô 6,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.774.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi hấp tiệt trùng Tyvek 200mm x 70m
Mã phần lô PP2300089735
Giá từng phần lô 28,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.388.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.790.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi hấp tiệt trùng Tyvek 250mm x 70m
Mã phần lô PP2300089736
Giá từng phần lô 53,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.525.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.497.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi hấp tiệt trùng Tyvek 300mm x 70m
Mã phần lô PP2300089737
Giá từng phần lô 53,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi hấp tiệt trùng Tyvek 75mm x 70m
Mã phần lô PP2300089738
Giá từng phần lô 3,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.782.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.343.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2300089739
Giá từng phần lô 3,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi máu đơn
Mã phần lô PP2300089740
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->