Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400562673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2024 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400302221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 12,116,036,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 16.522.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.635.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 3.635.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 320 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/10/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông hoặc công trình HTKT có hạng mục: nền, mặt đường, thoát nước, kè (Tài liệu chứng minh bao gồm các tài liệu sau: + Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng; + Biên bản hoàn thành công việc hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương chứng minh công trình hoàn thành; + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu pháp lý chứng minh quy mô và tính chất tương tự gói thầu; + Hồ sơ thanh quyết toán hoặc Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; + Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc trong hợp đồng thầu chính phải có tên của nhà thầu phụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác; + Với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: giấy cấp phép xây dựng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác), cấp: IV trở lên(12) có giá trị là (V): 6.059.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình giao hoặc CCCD kèm theo; + Có công trình giao thông cấp III, tham gia thi công ít nhất 01 III trở lên hoặc 02 công trình * Kinh nghiệm trong các công nghiệm: Tính từ thời điểm hợp đồng thi công xây dựng tương tự gói thầu, đã hoàn hợp đồng thi công công trình (Tài liệu chứng minh: Hợp của CĐT hoặc các tài liệu có phía CĐT chứng minh hoàn vị trí đảm nhận; các tài liệu gốc hoặc bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 * Trình độđại học trở đường bộ hoặc kỹ thuật thông; + Có CMND CCHN giám sát thi công còn hiệu lực hoặc trực tiếp công trình giao thông cấp giao thông cấp IV trở lên việc tương tự: - Năm kinh nhân sự bắt đầu thực hiện công trình có hạng mục thành. - Hợp đồng: Là giao thông, đã hoàn thành. đồng và văn bản xác nhận tính pháp lý tương đương thành công việc tương ứng kèm theo là scan từ bản |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học trở lên chuyên ngành dựng công trình giao thông. + kèm theo; * Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: Được sự bắt đầu thực hiện hợp đồng có hạng mục tương tự gói thầu, Là hợp đồng thi công công thành. (Tài liệu chứng minh: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc lý tương đương phía Chủ đầu công việc tương ứng vị trí theo là scan từ bản gốc hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 * 01 người Trình độđường bộ/kỹ thuật xây Có CMND hoặc CCCD các công việc tương tự: tính từ thời điểm nhân thi xây dựng công trình đã hoàn thành. - Hợp đồng: trình giao thông, đã hoàn Hợp đồng và văn bản các tài liệu có tính pháp tư chứng minh hoàn thành đảm nhận; các tài liệu kèm bản sao |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành Kinh tế xây đại học trở lên và có chứng chỉ hiệu lực). + Có CMND hoặc theo; * Kinh nghiệm trong các năm kinh nghiệm: Được tính đầu thực hiện hợp đồng thi đã hoàn thành. - Hợp đồng: trình giao thông, đã hoàn bản xác nhận của Chủ đầu tư pháp lý tương đương khác để thực hiện các công trình các tài liệu chứng minh và khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Tốt nghiệp đại học trở dựng, (hoặc tốt nghiệp hành nghề định giá còn Căn cước công dân kèm công việc tương tự: - Số từ thời điểm nhân sự bắt công công trình giao thông, Là hợp đồng thi công công thành. (Kèm theo văn hoặc các tài liệu có tính chứng minh kinh nghiệm tương tự). (Nhà thầu scan đính kèm |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | độ chuyên môn đáp ứng + Có trình độ đại học thuộc thuật, có ít nhất 01 năm kinh cao đẳng thuộc các chuyên 03 năm kinh nghiệm. + Có các chuyên ngành kỹ thuật việc kỹ thuật, có ít nhất 05 Số năm kinh nghiệm trong ở cột bên được tính tương ứng của nhân sự. - Được đào tạo động. - Đã làm cán bộ an toàn hoặc 01 công trình giao thông, liệu chứng minh: - Bằng cấp nhận huấn luyện an toàn lao - Căn cước CD/ Hộ chiếu. - số năm kinh nghiệm và kinh tự: Hợp đồng xây dựng + chỉ huy công trình/hoặc tài quan tương đương có tên sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 * Yêu cầu như sau: - Trình một trong các tiêu chí sau: các chuyên ngành kỹ nghiệm. + Có trình độ ngành kỹ thuật, có ít nhất trình độ trung cấp thuộc hoặc trực tiếp làm các công năm kinh nghiệm. Ghi chú: các công việc tương tự với yêu cầu về trình độ huấn luyện an toàn lao lao động tối thiểu 3 năm cấp IV trở lên. * Tài chuyên môn. - Chứng động-vệ sinh môi trường. Tài liệu chứng minh nghiệm hợp đồng tương Quyết định thành lập Ban liệu pháp lý có tính khách nhân |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn (Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô có gắn cần cẩu, sức nâng ≥ 6T (Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào Dung tích gầu 0,4m3 ÷ 1,25m3 (Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu rung tối thiểu 16 tấn (Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san (Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi (Sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm bàn (Sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm cóc (Sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn (Sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi