Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200007544-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ HƯNG | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200008095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn ngân sách Trung ương, tỉnh, huyện, xã, nhân dân đóng góp và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Giá gói thầu | 4,398,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.350.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/06/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : djạng nhà xây dựng dân dụng, cấp: III (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 2.200.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 4.400.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau: + Bản scan bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) + Bản scan chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) + Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). (Trong trường hợp liên danh dự thầu, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất) * Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Người thứ nhất:Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Người thứ hai: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. - Người thứ ba: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. - Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình dân dụng trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau: + Bản scan bằng tốt nghiệp đại học kèm theo Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) + Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). (Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.) * Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng kèm theo Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). - Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). - Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). (Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu.) * Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch 1.7KW. Còn sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5KW. Còn sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23KW. Còn sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay. Còn sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông >=250l. Còn sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào <= 1,25m3 Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1KW. Còn sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1.5KW. Còn sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc. Còn sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng >=0.8T Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ <=12T. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tải thùng <=12T. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ván khuôn, giàn giáo thép (m2) | |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi