Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp vật tư y tế giấy in

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300210014-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cung cấp vật tư y tế giấy in
Số hiệu KHLCNT PL2300121630
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 778,142,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9.337.709 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300265744 - Băng mực in 3,748,800 5.355.429 Vật tư y tế (Giấy in nhiệt) 1.874.400 1
2 PP2300265745 - Giấy điện tim 112mm x 27m 5,100,000 7.285.715 Vật tư y tế (Giấy in nhiệt) 2.550.000 10
3 PP2300265746 - Giấy điện tim 80mm x 20m 76,240,000 108.914.286 Vật tư y tế (Giấy in nhiệt) 38.120.000 318
4 PP2300265747 - Giấy điện tim 50mm x 30m 33,864,000 48.377.143 Vật tư y tế (Giấy in nhiệt) 16.932.000 208
5 PP2300265748 - Giấy điện tim 63mm x 30m 92,092,000 131.560.000 Vật tư y tế (Giấy in nhiệt) 46.046.000 549
6 PP2300265749 - Giấy điện tim 110mm x 140mm 81,600,000 116.571.429 Vật tư y tế (Giấy in nhiệt) 40.800.000 272
7 PP2300265750 - Giấy điện tim 90 x 90 x 400 550,000 785.715 Vật tư y tế (Giấy in nhiệt) 275.000 1
8 PP2300265751 - Giấy in kết quả 76mm 3,801,600 5.430.858 Vật tư y tế (Giấy in nhiệt) 1.900.800 1
9 PP2300265752 - Giấy in kết quả siêu âm 110mm x 20m 303,564,800 433.664.000 Vật tư y tế (Giấy in nhiệt) 151.782.400 262
10 PP2300265753 - Giấy in máy bắt số 80mm 30,800,000 44.000.000 Vật tư y tế (Giấy in nhiệt) 15.400.000 334
11 PP2300265754 - Giấy in máy điện giải đồ 52mm x 5m 7,837,500 11.196.429 Vật tư y tế (Giấy in nhiệt) 3.918.750 48
12 PP2300265755 - Giấy in nhiệt 50mm x 20m 22,440,000 32.057.143 Vật tư y tế (Giấy in nhiệt) 11.220.000 170
13 PP2300265756 - Giấy in nhiệt 57mm x 30m 1,480,300 2.114.715 Vật tư y tế (Giấy in nhiệt) 740.150 10
14 PP2300265757 - Giấy in nhiệt máy hấp EO 6,720,000 9.600.000 Vật tư y tế (Giấy in nhiệt) 3.360.000 2
15 PP2300265758 - Giấy lau kính hiển vi 10 x 15cm 1,152,000 1.645.715 Vật tư y tế (Giấy in nhiệt) 576.000 4
16 PP2300265759 - Giấy lau siêu âm 25 x 40cm 10,183,250 14.547.500 Vật tư y tế (Giấy in nhiệt) 5.091.625 30
17 PP2300265760 - Giấy Monitoring sản khoa các cỡ 96,968,000 138.525.715 Vật tư y tế (Giấy in nhiệt) 48.484.000 119
Băng mực in
Mã phần lô PP2300265744
Giá từng phần lô 3,748,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.355.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế (Giấy in nhiệt)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.874.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 112mm x 27m
Mã phần lô PP2300265745
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế (Giấy in nhiệt)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 80mm x 20m
Mã phần lô PP2300265746
Giá từng phần lô 76,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.914.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế (Giấy in nhiệt)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 318
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 50mm x 30m
Mã phần lô PP2300265747
Giá từng phần lô 33,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.377.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế (Giấy in nhiệt)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 63mm x 30m
Mã phần lô PP2300265748
Giá từng phần lô 92,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.560.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế (Giấy in nhiệt)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.046.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 549
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 110mm x 140mm
Mã phần lô PP2300265749
Giá từng phần lô 81,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế (Giấy in nhiệt)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 272
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 90 x 90 x 400
Mã phần lô PP2300265750
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế (Giấy in nhiệt)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in kết quả 76mm
Mã phần lô PP2300265751
Giá từng phần lô 3,801,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.430.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế (Giấy in nhiệt)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in kết quả siêu âm 110mm x 20m
Mã phần lô PP2300265752
Giá từng phần lô 303,564,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.664.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế (Giấy in nhiệt)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.782.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 262
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in máy bắt số 80mm
Mã phần lô PP2300265753
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế (Giấy in nhiệt)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in máy điện giải đồ 52mm x 5m
Mã phần lô PP2300265754
Giá từng phần lô 7,837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.196.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế (Giấy in nhiệt)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.918.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt 50mm x 20m
Mã phần lô PP2300265755
Giá từng phần lô 22,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.057.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế (Giấy in nhiệt)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt 57mm x 30m
Mã phần lô PP2300265756
Giá từng phần lô 1,480,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.114.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế (Giấy in nhiệt)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 740.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt máy hấp EO
Mã phần lô PP2300265757
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế (Giấy in nhiệt)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy lau kính hiển vi 10 x 15cm
Mã phần lô PP2300265758
Giá từng phần lô 1,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.645.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế (Giấy in nhiệt)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy lau siêu âm 25 x 40cm
Mã phần lô PP2300265759
Giá từng phần lô 10,183,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.547.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế (Giấy in nhiệt)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.091.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy Monitoring sản khoa các cỡ
Mã phần lô PP2300265760
Giá từng phần lô 96,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.525.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế (Giấy in nhiệt)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 119
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->