Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua thuốc Biệt dược gốc (12 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500174607-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua thuốc Biệt dược gốc (12 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500095638
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai
Giá gói thầu 4,277,465,350 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500206091 - 250,920,000 358.457.143 175.644.000 2,509,200
2 PP2500206092 - 56,700,000 81.000.000 39.690.000 567,000
3 PP2500206093 - 67,500,000 96.428.572 47.250.000 675,000
4 PP2500206094 - 10,134,500 14.477.858 7.094.150 101,345
5 PP2500206095 - 824,920,500 1.178.457.858 577.444.350 8,249,205
6 PP2500206096 - 2,432,516,400 3.475.023.429 1.702.761.480 24,325,164
7 PP2500206097 - 33,684,000 48.120.000 23.578.800 336,840
8 PP2500206098 - 200,508,000 286.440.000 140.355.600 2,005,080
9 PP2500206099 - 280,832,000 401.188.572 196.582.400 2,808,320
10 PP2500206100 - 10,378,950 14.827.072 7.265.265 103,789
11 PP2500206101 - 19,372,000 27.674.286 13.560.400 193,720
12 PP2500206102 - 89,999,000 128.570.000 62.999.300 899,990
Mã phần lô PP2500206091
Giá từng phần lô 250,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,509,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500206092
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500206093
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500206094
Giá từng phần lô 10,134,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.477.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.094.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,345
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500206095
Giá từng phần lô 824,920,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.457.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.444.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,249,205
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500206096
Giá từng phần lô 2,432,516,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.475.023.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.702.761.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,325,164
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500206097
Giá từng phần lô 33,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.578.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500206098
Giá từng phần lô 200,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.355.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,005,080
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500206099
Giá từng phần lô 280,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.188.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.582.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,808,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500206100
Giá từng phần lô 10,378,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.827.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.265.265
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,789
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500206101
Giá từng phần lô 19,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.674.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.560.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500206102
Giá từng phần lô 89,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.999.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 899,990
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->