Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200034593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200031377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng khác năm 2022 - 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 11,621,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 15.850.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.500.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 3.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 28/02/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : Nhà khung thép tiền chế; Có hạng mục PCCC, cấp: Cấp III (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 8.200.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 16.400.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở đề xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp hạng II trở lên - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động - Có chứng nhận huấn luyện PCCC Tất cả các văn bằng chứng chỉ phải còn hiệu lực đến hết ngày 31/06/2023 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp hạng II trở lên - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động - Có chứng nhận huấn luyện PCCC Tất cả các văn bằng chứng chỉ phải còn hiệu lực đến hết ngày 31/06/2023 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 07 năm, đã là chỉ trưởng của ít nhất 02 công trình xây dựng công nghiệp cấp III lên (chứng minh bằng Bản nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu xuất) |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | nhất có Bao gồm: - 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. - 01 kỹ sư chuyên nghành điện công nghiệp - 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước - 01 kỹ sư chuyên ngành PCCC (Kỹ sư tốt nghiệp ĐH PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC và Chỉ huy thi công về PCCC do Cục cảnh sát PCCC và CHCN cấp) - 01 kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC Tài liệu kèm theo + Bằng tốt nghiệp đại học. - Đối với kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC thì yêu cầu phải có chứng chỉ Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH do Trường Đại học PCCC cấp và chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 05 năm, Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít 02 công trình công nghiệp cấp III trở lên (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất) |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ít + Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây cấp tư mà dựng; + Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá từ hạng II trở lên + Bằng tốt nghiệp đại học, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 04 năm, Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán nhất 02 công trình dân dụng III trở lên (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự nhà thầu đề xuất) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành 12T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cẩu bánh hơi 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 1.25m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy nén khí diezel 360m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài 1 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi