Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400469233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2024 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn | Chủ đầu tư | Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400259412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện An Phú, Tỉnh An Giang |
| Giá gói thầu | 1,177,122,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.606.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 354.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 354.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/05/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông (đường dale), cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 589.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 1.178.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường * Các yêu cầu kèm theo trong quá trình đối chiếu tài liệu (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh hoặc bản Scan màu gốc): - Bằng tốt nghiệp. -CMND/CCCD. -Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc 1Tối thiểu 5 năm hợp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan có thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia thi công 01 công trình công trình giao thông (đường bộ), cấp IV trở lên (theo kê khai của nhà thầu trên webform), để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành xây dựng có liên quan đến công trình với Bằng tốt nghiệp không thể thì nhà thầu phải kèm theo tài ngành đáp ứng theo yêu cầu sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu để làm rõ khả năng huy động Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp từ đại học trở công trình giao thông hoặc giao thông. * Lưu ý: Đối hiện rõ chuyên ngành liệu để chứng minh chuyên của E-HSMT. Nhân sự cầu của Bên mời thầu nhân sự của nhà thầu. tài liệu để đối chiếu khi |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công * Các yêu cầu kèm theo trong quá trình đối chiếu tài liệu (tất cả phải được chứng thực bởi 1Tối thiểu 5 năm hợp cơ quan chức năng để chứng minh hoặc bản Scan màu gốc): - Bằng tốt nghiệp. – CMND/CCCD. - Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành xây dựng có liên quan đến công trình với Bằng tốt nghiệp không thể thì nhà thầu phải kèm theo tài ngành đáp ứng theo yêu cầu sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu để làm rõ khả năng huy động Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp từ đại học trở công trình giao thông hoặc giao thông. * Lưu ý: Đối hiện rõ chuyên ngành liệu để chứng minh chuyên của E-HSMT. Nhân sự cầu của Bên mời thầu nhân sự của nhà thầu. tài liệu để đối chiếu khi |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu >=0,5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy Kinh vỹ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Thuỷ bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành >=9T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung bánh thép tự hành >=3,5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi >=110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn Bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi Bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi