Gói thầu: Gói thầu số 05: Vật tư phẫu thuật thay thế, kết hợp xương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300137696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Vật tư phẫu thuật thay thế, kết hợp xương |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300058011 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 19,240,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 192.409.210 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300130059 - Sản phẩm sinh học thay thế xương 5 cc | 91,800,000 | 137.700.000 | 64.260.000 | ||
| 2 | PP2300130060 - Nẹp khóa thẳng 1.5mm, chất liệu titanium | 36,000,000 | 54.000.000 | 25.200.000 | ||
| 3 | PP2300130061 - Nẹp khóa chữ Y (nẹp bàn ngón), vít 1.5mm, chất liệu titaniumcác cỡ | 63,000,000 | 94.500.000 | 44.100.000 | ||
| 4 | PP2300130062 - Nẹp khóa thẳng, vít 2.0mm, chất liệu titanium | 36,000,000 | 54.000.000 | 25.200.000 | ||
| 5 | PP2300130063 - Nẹp khóa chữY, vít 2.0mm, chất liệu titaniumcác cỡ | 63,000,000 | 94.500.000 | 44.100.000 | ||
| 6 | PP2300130064 - Vít khóa đường kính 1.5mm | 100,000,000 | 150.000.000 | 70.000.000 | ||
| 7 | PP2300130065 - Vít khóa đường kính 2.0mm | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | ||
| 8 | PP2300130066 - Nẹp khóa mắt xích các cỡ | 84,000,000 | 126.000.000 | 58.800.000 | ||
| 9 | PP2300130067 - Nẹp khóa bản nhỏ dày 3.0 các cỡ | 128,000,000 | 192.000.000 | 89.600.000 | ||
| 10 | PP2300130068 - Nẹp khóa bản nhỏ dày 3.6mm các cỡ | 122,000,000 | 183.000.000 | 85.400.000 | ||
| 11 | PP2300130069 - Nẹp khóa bản hẹp các cỡ | 38,500,000 | 57.750.000 | 26.950.000 | ||
| 12 | PP2300130070 - Nẹp khóa bản rộng các cỡ | 51,800,000 | 77.700.000 | 36.260.000 | ||
| 13 | PP2300130071 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài | 57,500,000 | 86.250.000 | 40.250.000 | ||
| 14 | PP2300130072 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong | 57,500,000 | 86.250.000 | 40.250.000 | ||
| 15 | PP2300130073 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T mặt lưng các cỡ | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | ||
| 16 | PP2300130074 - Nẹp khóa mỏm khuỷu các cỡ | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | ||
| 17 | PP2300130075 - Nẹp khóa xương đòn chữ S các cỡ | 129,000,000 | 193.500.000 | 90.300.000 | ||
| 18 | PP2300130076 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | ||
| 19 | PP2300130077 - Nẹp khóa xương đòn tái tạo mặt trước trên | 66,000,000 | 99.000.000 | 46.200.000 | ||
| 20 | PP2300130078 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ | 126,000,000 | 189.000.000 | 88.200.000 | ||
| 21 | PP2300130079 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ | 63,000,000 | 94.500.000 | 44.100.000 | ||
| 22 | PP2300130080 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài | 116,000,000 | 174.000.000 | 81.200.000 | ||
| 23 | PP2300130081 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong | 58,000,000 | 87.000.000 | 40.600.000 | ||
| 24 | PP2300130082 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài | 116,000,000 | 174.000.000 | 81.200.000 | ||
| 25 | PP2300130083 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài chữ L | 58,000,000 | 87.000.000 | 40.600.000 | ||
| 26 | PP2300130084 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong | 116,000,000 | 174.000.000 | 81.200.000 | ||
| 27 | PP2300130085 - Nẹp khóa xương gót, các cỡ | 31,250,000 | 46.875.000 | 21.875.000 | ||
| 28 | PP2300130086 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác | 124,500,000 | 186.750.000 | 87.150.000 | ||
| 29 | PP2300130087 - Long đen các cỡ, vật liệu titan | 6,000,000 | 9.000.000 | 4.200.000 | ||
| 30 | PP2300130088 - Vít xốp rỗng | 25,400,000 | 38.100.000 | 17.780.000 | ||
| 31 | PP2300130089 - Vít xốp rỗng nòng 2 bước ren các cỡ | 56,000,000 | 84.000.000 | 39.200.000 | ||
| 32 | PP2300130090 - Vít xốp đường kính 4.0mm | 16,000,000 | 24.000.000 | 11.200.000 | ||
| 33 | PP2300130091 - Vít xốp đường kính 6.5mm | 20,000,000 | 30.000.000 | 14.000.000 | ||
| 34 | PP2300130092 - Vít khóa đường kính 2.7mm | 67,500,000 | 101.250.000 | 47.250.000 | ||
| 35 | PP2300130093 - Vít khóa đường kính 3.5mm | 833,595,000 | 1.250.392.500 | 583.516.500 | ||
| 36 | PP2300130094 - Vít khóa đường kính 5.0mm | 373,600,000 | 560.400.000 | 261.520.000 | ||
| 37 | PP2300130095 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | ||
| 38 | PP2300130096 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro | 61,200,000 | 91.800.000 | 42.840.000 | ||
| 39 | PP2300130097 - Vít chốt khóa 4.5/5.0mmmm | 330,000,000 | 495.000.000 | 231.000.000 | ||
| 40 | PP2300130098 - Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng | 63,500,000 | 95.250.000 | 44.450.000 | ||
| 41 | PP2300130099 - Vít chốt cổ xương đùi dùng cho đinh nội tủy chống xoay | 174,300,000 | 261.450.000 | 122.010.000 | ||
| 42 | PP2300130100 - Vít nắp đinh dùng với đinh chống xoay | 10,800,000 | 16.200.000 | 7.560.000 | ||
| 43 | PP2300130101 - Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng | 36,000,000 | 54.000.000 | 25.200.000 | ||
| 44 | PP2300130102 - Đai titan dùng trong phẫu thuật thay khớp háng | 5,000,000 | 7.500.000 | 3.500.000 | ||
| 45 | PP2300130103 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, trái, phải các loại, titan | 41,000,000 | 61.500.000 | 28.700.000 | ||
| 46 | PP2300130104 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày ngoài, các cỡ, titan | 208,000,000 | 312.000.000 | 145.600.000 | ||
| 47 | PP2300130105 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày trong, các cỡ, titan | 208,000,000 | 312.000.000 | 145.600.000 | ||
| 48 | PP2300130106 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, phải trái, các cỡ, titan | 208,750,000 | 313.125.000 | 146.125.000 | ||
| 49 | PP2300130107 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác, đa trục, các cỡ, titan | 133,000,000 | 199.500.000 | 93.100.000 | ||
| 50 | PP2300130108 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay, các cỡ, titan | 212,000,000 | 318.000.000 | 148.400.000 | ||
| 51 | PP2300130109 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi, các cỡ, titan | 102,000,000 | 153.000.000 | 71.400.000 | ||
| 52 | PP2300130110 - Nẹp khóa móc xương đòn, trái phải các cỡ, titan | 39,500,000 | 59.250.000 | 27.650.000 | ||
| 53 | PP2300130111 - Nẹp khóa ốp mâm chày ngoài, trong, phải, trái, các cỡ, titan | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | ||
| 54 | PP2300130112 - Nẹp khóa xương đòn các loại, trái phải, các cỡ, titan | 244,000,000 | 366.000.000 | 170.800.000 | ||
| 55 | PP2300130113 - Nẹp khóa xương gót, đa trục, các cỡ, titan | 35,700,000 | 53.550.000 | 24.990.000 | ||
| 56 | PP2300130114 - Nẹp mini chữ L các loại, các cỡ, titan | 15,500,000 | 23.250.000 | 10.850.000 | ||
| 57 | PP2300130115 - Nẹp khóa bản hẹp, các cỡ, titan | 178,500,000 | 267.750.000 | 124.950.000 | ||
| 58 | PP2300130116 - Nẹp khóa bản nhỏ, thẳng, các cỡ, titan | 169,750,000 | 254.625.000 | 118.825.000 | ||
| 59 | PP2300130117 - Nẹp khóa bản rộng, các cỡ, titan | 37,750,000 | 56.625.000 | 26.425.000 | ||
| 60 | PP2300130118 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, các loại, titan | 164,000,000 | 246.000.000 | 114.800.000 | ||
| 61 | PP2300130119 - Nẹp khóa mắt xích, các cỡ, titan | 205,500,000 | 308.250.000 | 143.850.000 | ||
| 62 | PP2300130120 - Nẹp mini chữ T các loại, các cỡ, titan | 62,000,000 | 93.000.000 | 43.400.000 | ||
| 63 | PP2300130121 - Nẹp mini mu bàn tay, phải trái, các loại, các cỡ, titan | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | ||
| 64 | PP2300130122 - Nẹp mini thẳng, các loại, các cỡ, titan | 31,000,000 | 46.500.000 | 21.700.000 | ||
| 65 | PP2300130123 - Vít khóa 3,5 mm, titan, các cỡ, titan | 405,900,000 | 608.850.000 | 284.130.000 | ||
| 66 | PP2300130124 - Vít khóa 4,5 mm, titan, các cỡ, titan | 272,600,000 | 408.900.000 | 190.820.000 | ||
| 67 | PP2300130125 - Vít khóa 5,0 mm, các cỡ, titan | 24,000,000 | 36.000.000 | 16.800.000 | ||
| 68 | PP2300130126 - Vít khóa xương xốp 5,5 mm, các cỡ, titan | 144,000,000 | 216.000.000 | 100.800.000 | ||
| 69 | PP2300130127 - Vít khóa rỗng nòng, xương xốp, 7,3 mm, các cỡ, titan | 71,400,000 | 107.100.000 | 49.980.000 | ||
| 70 | PP2300130128 - Vít khóa xương xốp 5,0 mm, các cỡ, titan | 9,350,000 | 14.025.000 | 6.545.000 | ||
| 71 | PP2300130129 - Vít nén 4.5mm, các cỡ, titan dùng cho nẹp đầu trên xương đùi, tự taro | 4,550,000 | 6.825.000 | 3.185.000 | ||
| 72 | PP2300130130 - Vít nén ép 2,0 mm, các cỡ, titan | 86,400,000 | 129.600.000 | 60.480.000 | ||
| 73 | PP2300130131 - Vít nén ép 3,5 mm, các cỡ, titan | 154,000,000 | 231.000.000 | 107.800.000 | ||
| 74 | PP2300130132 - Vít nén ép 4,5 mm, các cỡ, titan | 80,850,000 | 121.275.000 | 56.595.000 | ||
| 75 | PP2300130133 - Vít rỗng nòng 3.0 mm, các cỡ, titan | 34,500,000 | 51.750.000 | 24.150.000 | ||
| 76 | PP2300130134 - Vít cột sống đa trục (Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng) | 1,260,000,000 | 1.890.000.000 | 882.000.000 | ||
| 77 | PP2300130135 - Ốc khóa trong dùng cho vít cột sống đa trục (Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng) | 255,000,000 | 382.500.000 | 178.500.000 | ||
| 78 | PP2300130136 - Nẹp dọc (Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng) | 70,000,000 | 105.000.000 | 49.000.000 | ||
| 79 | PP2300130137 - Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng (Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng) | 400,000,000 | 600.000.000 | 280.000.000 | ||
| 80 | PP2300130138 - Kim chọc dẫn đường dùng cho vít qua da (Bộ nẹp vít bắt qua da) | 348,000,000 | 522.000.000 | 243.600.000 | ||
| 81 | PP2300130139 - Nẹp khóa bản hẹp titan các cỡ | 109,000,000 | 163.500.000 | 76.300.000 | ||
| 82 | PP2300130140 - Nẹp khóa bản rộng titan các cỡ | 85,000,000 | 127.500.000 | 59.500.000 | ||
| 83 | PP2300130141 - Nẹp khóa ốp mâm chày titan các cỡ | 247,500,000 | 371.250.000 | 173.250.000 | ||
| 84 | PP2300130142 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi titan các cỡ | 247,500,000 | 371.250.000 | 173.250.000 | ||
| 85 | PP2300130143 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi titan các cỡ | 225,000,000 | 337.500.000 | 157.500.000 | ||
| 86 | PP2300130144 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay titan các cỡ | 181,500,000 | 272.250.000 | 127.050.000 | ||
| 87 | PP2300130145 - Nẹp khóa bản nhỏ titan các cỡ | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | ||
| 88 | PP2300130146 - Nẹp khóa mắt xích titan các cỡ | 340,000,000 | 510.000.000 | 238.000.000 | ||
| 89 | PP2300130147 - Nẹp khóa lòng máng titan các cỡ | 100,000,000 | 150.000.000 | 70.000.000 | ||
| 90 | PP2300130148 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay titan các cỡ | 186,000,000 | 279.000.000 | 130.200.000 | ||
| 91 | PP2300130149 - Nẹp khóa xương đòn cong titan các cỡ | 345,000,000 | 517.500.000 | 241.500.000 | ||
| 92 | PP2300130150 - Nẹp khóa xương đòn có móc titan các cỡ | 69,000,000 | 103.500.000 | 48.300.000 | ||
| 93 | PP2300130151 - Nẹp khóa xương gót titan các cỡ | 59,500,000 | 89.250.000 | 41.650.000 | ||
| 94 | PP2300130152 - Vít khóa xương cứng titan đường kính 3.5mm các cỡ | 900,000,000 | 1.350.000.000 | 630.000.000 | ||
| 95 | PP2300130153 - Vít khóa xương cứng titan đường kính 4.5mm các cỡ | 705,000,000 | 1.057.500.000 | 493.500.000 | ||
| 96 | PP2300130154 - Vít khóa xương xốp titan đường kính 5.5mm các cỡ | 250,000,000 | 375.000.000 | 175.000.000 | ||
| 97 | PP2300130155 - Vít xương cứng titan đường kính 3.5mm các cỡ | 200,000,000 | 300.000.000 | 140.000.000 | ||
| 98 | PP2300130156 - Vít xương cứng titan đường kính 4.5mm các cỡ | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | ||
| 99 | PP2300130157 - Nẹp khóa chữT các cỡ. Vật liệu titanium | 103,500,000 | 155.250.000 | 72.450.000 | ||
| 100 | PP2300130158 - Nẹp khóa bàn ngón thẳng các cỡ. Vật liệu titanium | 103,500,000 | 155.250.000 | 72.450.000 | ||
| 101 | PP2300130159 - Vít khóa titan đường kính 2.0mm | 190,000,000 | 285.000.000 | 133.000.000 | ||
| 102 | PP2300130160 - Vít đa trục các cỡ | 1,200,000,000 | 1.800.000.000 | 840.000.000 | ||
| 103 | PP2300130161 - Vít khóa trong | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | ||
| 104 | PP2300130162 - Nẹp dọc thẳng 200mm | 45,000,000 | 67.500.000 | 31.500.000 | ||
| 105 | PP2300130163 - Nẹp dọc thẳng 400mm | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | ||
| 106 | PP2300130164 - Nẹp nối ngang cột sống | 105,300,000 | 157.950.000 | 73.710.000 | ||
| 107 | PP2300130165 - Vít đa trục rỗng nòng | 298,800,000 | 448.200.000 | 209.160.000 | ||
| 108 | PP2300130166 - Vít khóa trong cho vít đa trục rỗng nòng | 20,000,000 | 30.000.000 | 14.000.000 | ||
| 109 | PP2300130167 - Nẹp đốt sống cổ trước 1 tầng | 48,600,000 | 72.900.000 | 34.020.000 | ||
| 110 | PP2300130168 - Nẹp đốt sống cổ trước 2 tầng | 85,500,000 | 128.250.000 | 59.850.000 | ||
| 111 | PP2300130169 - Nẹp đốt sống cổ trước 3 tầng | 52,650,000 | 78.975.000 | 36.855.000 | ||
| 112 | PP2300130170 - Vít hợp kim cổ trước | 135,000,000 | 202.500.000 | 94.500.000 | ||
| 113 | PP2300130171 - Vít cứng đa trục cột sống cổ lối sau | 323,280,000 | 484.920.000 | 226.296.000 | ||
| 114 | PP2300130172 - Vít khoá trong cột sống cổ lối sau | 64,800,000 | 97.200.000 | 45.360.000 | ||
| 115 | PP2300130173 - Nẹp chẩm | 104,040,000 | 156.060.000 | 72.828.000 | ||
| 116 | PP2300130174 - Vít chẩm | 40,806,000 | 61.209.000 | 28.564.200 | ||
| 117 | PP2300130175 - Miếng ghép đĩa đệm cổ | 200,000,000 | 300.000.000 | 140.000.000 | ||
| 118 | PP2300130176 - Miếng ghép cột sống lưng | 420,000,000 | 630.000.000 | 294.000.000 | ||
| 119 | PP2300130177 - Nẹp mềm liên gai sau cột sống thắt lưng | 288,900,000 | 433.350.000 | 202.230.000 |
Sản phẩm sinh học thay thế xương 5 cc |
|
| Mã phần lô | PP2300130059 |
| Giá từng phần lô | 91,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa thẳng 1.5mm, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300130060 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa chữ Y (nẹp bàn ngón), vít 1.5mm, chất liệu titaniumcác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130061 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa thẳng, vít 2.0mm, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300130062 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa chữY, vít 2.0mm, chất liệu titaniumcác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130063 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít khóa đường kính 1.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300130064 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít khóa đường kính 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300130065 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa mắt xích các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130066 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa bản nhỏ dày 3.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130067 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa bản nhỏ dày 3.6mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130068 |
| Giá từng phần lô | 122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130069 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa bản rộng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130070 |
| Giá từng phần lô | 51,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300130071 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong |
|
| Mã phần lô | PP2300130072 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T mặt lưng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130073 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa mỏm khuỷu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130074 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa xương đòn chữ S các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130075 |
| Giá từng phần lô | 129,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130076 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa xương đòn tái tạo mặt trước trên |
|
| Mã phần lô | PP2300130077 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130078 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130079 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300130080 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong |
|
| Mã phần lô | PP2300130081 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300130082 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài chữ L |
|
| Mã phần lô | PP2300130083 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong |
|
| Mã phần lô | PP2300130084 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa xương gót, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130085 |
| Giá từng phần lô | 31,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác |
|
| Mã phần lô | PP2300130086 |
| Giá từng phần lô | 124,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Long đen các cỡ, vật liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130087 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít xốp rỗng |
|
| Mã phần lô | PP2300130088 |
| Giá từng phần lô | 25,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít xốp rỗng nòng 2 bước ren các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130089 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít xốp đường kính 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300130090 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít xốp đường kính 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300130091 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít khóa đường kính 2.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2300130092 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít khóa đường kính 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300130093 |
| Giá từng phần lô | 833,595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.250.392.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 583.516.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít khóa đường kính 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300130094 |
| Giá từng phần lô | 373,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 560.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300130095 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300130096 |
| Giá từng phần lô | 61,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít chốt khóa 4.5/5.0mmmm |
|
| Mã phần lô | PP2300130097 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300130098 |
| Giá từng phần lô | 63,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít chốt cổ xương đùi dùng cho đinh nội tủy chống xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300130099 |
| Giá từng phần lô | 174,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít nắp đinh dùng với đinh chống xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300130100 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300130101 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Đai titan dùng trong phẫu thuật thay khớp háng |
|
| Mã phần lô | PP2300130102 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, trái, phải các loại, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130103 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày ngoài, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130104 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trong, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130105 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, phải trái, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130106 |
| Giá từng phần lô | 208,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác, đa trục, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130107 |
| Giá từng phần lô | 133,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130108 |
| Giá từng phần lô | 212,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130109 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa móc xương đòn, trái phải các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130110 |
| Giá từng phần lô | 39,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa ốp mâm chày ngoài, trong, phải, trái, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130111 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa xương đòn các loại, trái phải, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130112 |
| Giá từng phần lô | 244,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa xương gót, đa trục, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130113 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp mini chữ L các loại, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130114 |
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa bản hẹp, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130115 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa bản nhỏ, thẳng, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130116 |
| Giá từng phần lô | 169,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa bản rộng, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130117 |
| Giá từng phần lô | 37,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, các loại, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130118 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa mắt xích, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130119 |
| Giá từng phần lô | 205,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp mini chữ T các loại, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130120 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp mini mu bàn tay, phải trái, các loại, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130121 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp mini thẳng, các loại, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130122 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít khóa 3,5 mm, titan, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130123 |
| Giá từng phần lô | 405,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 608.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít khóa 4,5 mm, titan, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130124 |
| Giá từng phần lô | 272,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít khóa 5,0 mm, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130125 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít khóa xương xốp 5,5 mm, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130126 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít khóa rỗng nòng, xương xốp, 7,3 mm, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130127 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít khóa xương xốp 5,0 mm, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130128 |
| Giá từng phần lô | 9,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít nén 4.5mm, các cỡ, titan dùng cho nẹp đầu trên xương đùi, tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300130129 |
| Giá từng phần lô | 4,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít nén ép 2,0 mm, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130130 |
| Giá từng phần lô | 86,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít nén ép 3,5 mm, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130131 |
| Giá từng phần lô | 154,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít nén ép 4,5 mm, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130132 |
| Giá từng phần lô | 80,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít rỗng nòng 3.0 mm, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300130133 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít cột sống đa trục (Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng) |
|
| Mã phần lô | PP2300130134 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Ốc khóa trong dùng cho vít cột sống đa trục (Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng) |
|
| Mã phần lô | PP2300130135 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp dọc (Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng) |
|
| Mã phần lô | PP2300130136 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng (Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng) |
|
| Mã phần lô | PP2300130137 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Kim chọc dẫn đường dùng cho vít qua da (Bộ nẹp vít bắt qua da) |
|
| Mã phần lô | PP2300130138 |
| Giá từng phần lô | 348,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa bản hẹp titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130139 |
| Giá từng phần lô | 109,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa bản rộng titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130140 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa ốp mâm chày titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130141 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130142 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130143 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130144 |
| Giá từng phần lô | 181,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa bản nhỏ titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130145 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa mắt xích titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130146 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa lòng máng titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130147 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130148 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa xương đòn cong titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130149 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa xương đòn có móc titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130150 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa xương gót titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130151 |
| Giá từng phần lô | 59,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít khóa xương cứng titan đường kính 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130152 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít khóa xương cứng titan đường kính 4.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130153 |
| Giá từng phần lô | 705,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.057.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 493.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít khóa xương xốp titan đường kính 5.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130154 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít xương cứng titan đường kính 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130155 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít xương cứng titan đường kính 4.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130156 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa chữT các cỡ. Vật liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300130157 |
| Giá từng phần lô | 103,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp khóa bàn ngón thẳng các cỡ. Vật liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300130158 |
| Giá từng phần lô | 103,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít khóa titan đường kính 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300130159 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít đa trục các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130160 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300130161 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp dọc thẳng 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2300130162 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp dọc thẳng 400mm |
|
| Mã phần lô | PP2300130163 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp nối ngang cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300130164 |
| Giá từng phần lô | 105,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít đa trục rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300130165 |
| Giá từng phần lô | 298,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít khóa trong cho vít đa trục rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300130166 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp đốt sống cổ trước 1 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2300130167 |
| Giá từng phần lô | 48,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp đốt sống cổ trước 2 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2300130168 |
| Giá từng phần lô | 85,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp đốt sống cổ trước 3 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2300130169 |
| Giá từng phần lô | 52,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít hợp kim cổ trước |
|
| Mã phần lô | PP2300130170 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít cứng đa trục cột sống cổ lối sau |
|
| Mã phần lô | PP2300130171 |
| Giá từng phần lô | 323,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 484.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.296.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít khoá trong cột sống cổ lối sau |
|
| Mã phần lô | PP2300130172 |
| Giá từng phần lô | 64,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp chẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300130173 |
| Giá từng phần lô | 104,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.828.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Vít chẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300130174 |
| Giá từng phần lô | 40,806,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.209.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.564.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Miếng ghép đĩa đệm cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300130175 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Miếng ghép cột sống lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300130176 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Nẹp mềm liên gai sau cột sống thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300130177 |
| Giá từng phần lô | 288,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi