Gói thầu: Gói thầu số 05: Vật tư phẫu thuật thay thế, kết hợp xương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300137696-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Vật tư phẫu thuật thay thế, kết hợp xương
Số hiệu KHLCNT PL2300058011
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 19,240,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 192.409.210 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300130059 - Sản phẩm sinh học thay thế xương 5 cc 91,800,000 137.700.000 64.260.000
2 PP2300130060 - Nẹp khóa thẳng 1.5mm, chất liệu titanium 36,000,000 54.000.000 25.200.000
3 PP2300130061 - Nẹp khóa chữ Y (nẹp bàn ngón), vít 1.5mm, chất liệu titaniumcác cỡ 63,000,000 94.500.000 44.100.000
4 PP2300130062 - Nẹp khóa thẳng, vít 2.0mm, chất liệu titanium 36,000,000 54.000.000 25.200.000
5 PP2300130063 - Nẹp khóa chữY, vít 2.0mm, chất liệu titaniumcác cỡ 63,000,000 94.500.000 44.100.000
6 PP2300130064 - Vít khóa đường kính 1.5mm 100,000,000 150.000.000 70.000.000
7 PP2300130065 - Vít khóa đường kính 2.0mm 90,000,000 135.000.000 63.000.000
8 PP2300130066 - Nẹp khóa mắt xích các cỡ 84,000,000 126.000.000 58.800.000
9 PP2300130067 - Nẹp khóa bản nhỏ dày 3.0 các cỡ 128,000,000 192.000.000 89.600.000
10 PP2300130068 - Nẹp khóa bản nhỏ dày 3.6mm các cỡ 122,000,000 183.000.000 85.400.000
11 PP2300130069 - Nẹp khóa bản hẹp các cỡ 38,500,000 57.750.000 26.950.000
12 PP2300130070 - Nẹp khóa bản rộng các cỡ 51,800,000 77.700.000 36.260.000
13 PP2300130071 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài 57,500,000 86.250.000 40.250.000
14 PP2300130072 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong 57,500,000 86.250.000 40.250.000
15 PP2300130073 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T mặt lưng các cỡ 90,000,000 135.000.000 63.000.000
16 PP2300130074 - Nẹp khóa mỏm khuỷu các cỡ 30,000,000 45.000.000 21.000.000
17 PP2300130075 - Nẹp khóa xương đòn chữ S các cỡ 129,000,000 193.500.000 90.300.000
18 PP2300130076 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ 33,000,000 49.500.000 23.100.000
19 PP2300130077 - Nẹp khóa xương đòn tái tạo mặt trước trên 66,000,000 99.000.000 46.200.000
20 PP2300130078 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ 126,000,000 189.000.000 88.200.000
21 PP2300130079 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ 63,000,000 94.500.000 44.100.000
22 PP2300130080 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài 116,000,000 174.000.000 81.200.000
23 PP2300130081 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong 58,000,000 87.000.000 40.600.000
24 PP2300130082 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 116,000,000 174.000.000 81.200.000
25 PP2300130083 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài chữ L 58,000,000 87.000.000 40.600.000
26 PP2300130084 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong 116,000,000 174.000.000 81.200.000
27 PP2300130085 - Nẹp khóa xương gót, các cỡ 31,250,000 46.875.000 21.875.000
28 PP2300130086 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác 124,500,000 186.750.000 87.150.000
29 PP2300130087 - Long đen các cỡ, vật liệu titan 6,000,000 9.000.000 4.200.000
30 PP2300130088 - Vít xốp rỗng 25,400,000 38.100.000 17.780.000
31 PP2300130089 - Vít xốp rỗng nòng 2 bước ren các cỡ 56,000,000 84.000.000 39.200.000
32 PP2300130090 - Vít xốp đường kính 4.0mm 16,000,000 24.000.000 11.200.000
33 PP2300130091 - Vít xốp đường kính 6.5mm 20,000,000 30.000.000 14.000.000
34 PP2300130092 - Vít khóa đường kính 2.7mm 67,500,000 101.250.000 47.250.000
35 PP2300130093 - Vít khóa đường kính 3.5mm 833,595,000 1.250.392.500 583.516.500
36 PP2300130094 - Vít khóa đường kính 5.0mm 373,600,000 560.400.000 261.520.000
37 PP2300130095 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro 30,000,000 45.000.000 21.000.000
38 PP2300130096 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro 61,200,000 91.800.000 42.840.000
39 PP2300130097 - Vít chốt khóa 4.5/5.0mmmm 330,000,000 495.000.000 231.000.000
40 PP2300130098 - Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng 63,500,000 95.250.000 44.450.000
41 PP2300130099 - Vít chốt cổ xương đùi dùng cho đinh nội tủy chống xoay 174,300,000 261.450.000 122.010.000
42 PP2300130100 - Vít nắp đinh dùng với đinh chống xoay 10,800,000 16.200.000 7.560.000
43 PP2300130101 - Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng 36,000,000 54.000.000 25.200.000
44 PP2300130102 - Đai titan dùng trong phẫu thuật thay khớp háng 5,000,000 7.500.000 3.500.000
45 PP2300130103 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, trái, phải các loại, titan 41,000,000 61.500.000 28.700.000
46 PP2300130104 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày ngoài, các cỡ, titan 208,000,000 312.000.000 145.600.000
47 PP2300130105 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày trong, các cỡ, titan 208,000,000 312.000.000 145.600.000
48 PP2300130106 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, phải trái, các cỡ, titan 208,750,000 313.125.000 146.125.000
49 PP2300130107 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác, đa trục, các cỡ, titan 133,000,000 199.500.000 93.100.000
50 PP2300130108 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay, các cỡ, titan 212,000,000 318.000.000 148.400.000
51 PP2300130109 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi, các cỡ, titan 102,000,000 153.000.000 71.400.000
52 PP2300130110 - Nẹp khóa móc xương đòn, trái phải các cỡ, titan 39,500,000 59.250.000 27.650.000
53 PP2300130111 - Nẹp khóa ốp mâm chày ngoài, trong, phải, trái, các cỡ, titan 210,000,000 315.000.000 147.000.000
54 PP2300130112 - Nẹp khóa xương đòn các loại, trái phải, các cỡ, titan 244,000,000 366.000.000 170.800.000
55 PP2300130113 - Nẹp khóa xương gót, đa trục, các cỡ, titan 35,700,000 53.550.000 24.990.000
56 PP2300130114 - Nẹp mini chữ L các loại, các cỡ, titan 15,500,000 23.250.000 10.850.000
57 PP2300130115 - Nẹp khóa bản hẹp, các cỡ, titan 178,500,000 267.750.000 124.950.000
58 PP2300130116 - Nẹp khóa bản nhỏ, thẳng, các cỡ, titan 169,750,000 254.625.000 118.825.000
59 PP2300130117 - Nẹp khóa bản rộng, các cỡ, titan 37,750,000 56.625.000 26.425.000
60 PP2300130118 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, các loại, titan 164,000,000 246.000.000 114.800.000
61 PP2300130119 - Nẹp khóa mắt xích, các cỡ, titan 205,500,000 308.250.000 143.850.000
62 PP2300130120 - Nẹp mini chữ T các loại, các cỡ, titan 62,000,000 93.000.000 43.400.000
63 PP2300130121 - Nẹp mini mu bàn tay, phải trái, các loại, các cỡ, titan 90,000,000 135.000.000 63.000.000
64 PP2300130122 - Nẹp mini thẳng, các loại, các cỡ, titan 31,000,000 46.500.000 21.700.000
65 PP2300130123 - Vít khóa 3,5 mm, titan, các cỡ, titan 405,900,000 608.850.000 284.130.000
66 PP2300130124 - Vít khóa 4,5 mm, titan, các cỡ, titan 272,600,000 408.900.000 190.820.000
67 PP2300130125 - Vít khóa 5,0 mm, các cỡ, titan 24,000,000 36.000.000 16.800.000
68 PP2300130126 - Vít khóa xương xốp 5,5 mm, các cỡ, titan 144,000,000 216.000.000 100.800.000
69 PP2300130127 - Vít khóa rỗng nòng, xương xốp, 7,3 mm, các cỡ, titan 71,400,000 107.100.000 49.980.000
70 PP2300130128 - Vít khóa xương xốp 5,0 mm, các cỡ, titan 9,350,000 14.025.000 6.545.000
71 PP2300130129 - Vít nén 4.5mm, các cỡ, titan dùng cho nẹp đầu trên xương đùi, tự taro 4,550,000 6.825.000 3.185.000
72 PP2300130130 - Vít nén ép 2,0 mm, các cỡ, titan 86,400,000 129.600.000 60.480.000
73 PP2300130131 - Vít nén ép 3,5 mm, các cỡ, titan 154,000,000 231.000.000 107.800.000
74 PP2300130132 - Vít nén ép 4,5 mm, các cỡ, titan 80,850,000 121.275.000 56.595.000
75 PP2300130133 - Vít rỗng nòng 3.0 mm, các cỡ, titan 34,500,000 51.750.000 24.150.000
76 PP2300130134 - Vít cột sống đa trục (Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng) 1,260,000,000 1.890.000.000 882.000.000
77 PP2300130135 - Ốc khóa trong dùng cho vít cột sống đa trục (Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng) 255,000,000 382.500.000 178.500.000
78 PP2300130136 - Nẹp dọc (Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng) 70,000,000 105.000.000 49.000.000
79 PP2300130137 - Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng (Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng) 400,000,000 600.000.000 280.000.000
80 PP2300130138 - Kim chọc dẫn đường dùng cho vít qua da (Bộ nẹp vít bắt qua da) 348,000,000 522.000.000 243.600.000
81 PP2300130139 - Nẹp khóa bản hẹp titan các cỡ 109,000,000 163.500.000 76.300.000
82 PP2300130140 - Nẹp khóa bản rộng titan các cỡ 85,000,000 127.500.000 59.500.000
83 PP2300130141 - Nẹp khóa ốp mâm chày titan các cỡ 247,500,000 371.250.000 173.250.000
84 PP2300130142 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi titan các cỡ 247,500,000 371.250.000 173.250.000
85 PP2300130143 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi titan các cỡ 225,000,000 337.500.000 157.500.000
86 PP2300130144 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay titan các cỡ 181,500,000 272.250.000 127.050.000
87 PP2300130145 - Nẹp khóa bản nhỏ titan các cỡ 210,000,000 315.000.000 147.000.000
88 PP2300130146 - Nẹp khóa mắt xích titan các cỡ 340,000,000 510.000.000 238.000.000
89 PP2300130147 - Nẹp khóa lòng máng titan các cỡ 100,000,000 150.000.000 70.000.000
90 PP2300130148 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay titan các cỡ 186,000,000 279.000.000 130.200.000
91 PP2300130149 - Nẹp khóa xương đòn cong titan các cỡ 345,000,000 517.500.000 241.500.000
92 PP2300130150 - Nẹp khóa xương đòn có móc titan các cỡ 69,000,000 103.500.000 48.300.000
93 PP2300130151 - Nẹp khóa xương gót titan các cỡ 59,500,000 89.250.000 41.650.000
94 PP2300130152 - Vít khóa xương cứng titan đường kính 3.5mm các cỡ 900,000,000 1.350.000.000 630.000.000
95 PP2300130153 - Vít khóa xương cứng titan đường kính 4.5mm các cỡ 705,000,000 1.057.500.000 493.500.000
96 PP2300130154 - Vít khóa xương xốp titan đường kính 5.5mm các cỡ 250,000,000 375.000.000 175.000.000
97 PP2300130155 - Vít xương cứng titan đường kính 3.5mm các cỡ 200,000,000 300.000.000 140.000.000
98 PP2300130156 - Vít xương cứng titan đường kính 4.5mm các cỡ 210,000,000 315.000.000 147.000.000
99 PP2300130157 - Nẹp khóa chữT các cỡ. Vật liệu titanium 103,500,000 155.250.000 72.450.000
100 PP2300130158 - Nẹp khóa bàn ngón thẳng các cỡ. Vật liệu titanium 103,500,000 155.250.000 72.450.000
101 PP2300130159 - Vít khóa titan đường kính 2.0mm 190,000,000 285.000.000 133.000.000
102 PP2300130160 - Vít đa trục các cỡ 1,200,000,000 1.800.000.000 840.000.000
103 PP2300130161 - Vít khóa trong 150,000,000 225.000.000 105.000.000
104 PP2300130162 - Nẹp dọc thẳng 200mm 45,000,000 67.500.000 31.500.000
105 PP2300130163 - Nẹp dọc thẳng 400mm 90,000,000 135.000.000 63.000.000
106 PP2300130164 - Nẹp nối ngang cột sống 105,300,000 157.950.000 73.710.000
107 PP2300130165 - Vít đa trục rỗng nòng 298,800,000 448.200.000 209.160.000
108 PP2300130166 - Vít khóa trong cho vít đa trục rỗng nòng 20,000,000 30.000.000 14.000.000
109 PP2300130167 - Nẹp đốt sống cổ trước 1 tầng 48,600,000 72.900.000 34.020.000
110 PP2300130168 - Nẹp đốt sống cổ trước 2 tầng 85,500,000 128.250.000 59.850.000
111 PP2300130169 - Nẹp đốt sống cổ trước 3 tầng 52,650,000 78.975.000 36.855.000
112 PP2300130170 - Vít hợp kim cổ trước 135,000,000 202.500.000 94.500.000
113 PP2300130171 - Vít cứng đa trục cột sống cổ lối sau 323,280,000 484.920.000 226.296.000
114 PP2300130172 - Vít khoá trong cột sống cổ lối sau 64,800,000 97.200.000 45.360.000
115 PP2300130173 - Nẹp chẩm 104,040,000 156.060.000 72.828.000
116 PP2300130174 - Vít chẩm 40,806,000 61.209.000 28.564.200
117 PP2300130175 - Miếng ghép đĩa đệm cổ 200,000,000 300.000.000 140.000.000
118 PP2300130176 - Miếng ghép cột sống lưng 420,000,000 630.000.000 294.000.000
119 PP2300130177 - Nẹp mềm liên gai sau cột sống thắt lưng 288,900,000 433.350.000 202.230.000
Sản phẩm sinh học thay thế xương 5 cc
Mã phần lô PP2300130059
Giá từng phần lô 91,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa thẳng 1.5mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300130060
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa chữ Y (nẹp bàn ngón), vít 1.5mm, chất liệu titaniumcác cỡ
Mã phần lô PP2300130061
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa thẳng, vít 2.0mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300130062
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa chữY, vít 2.0mm, chất liệu titaniumcác cỡ
Mã phần lô PP2300130063
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít khóa đường kính 1.5mm
Mã phần lô PP2300130064
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít khóa đường kính 2.0mm
Mã phần lô PP2300130065
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa mắt xích các cỡ
Mã phần lô PP2300130066
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa bản nhỏ dày 3.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300130067
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa bản nhỏ dày 3.6mm các cỡ
Mã phần lô PP2300130068
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ
Mã phần lô PP2300130069
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa bản rộng các cỡ
Mã phần lô PP2300130070
Giá từng phần lô 51,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài
Mã phần lô PP2300130071
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong
Mã phần lô PP2300130072
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T mặt lưng các cỡ
Mã phần lô PP2300130073
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa mỏm khuỷu các cỡ
Mã phần lô PP2300130074
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa xương đòn chữ S các cỡ
Mã phần lô PP2300130075
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ
Mã phần lô PP2300130076
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa xương đòn tái tạo mặt trước trên
Mã phần lô PP2300130077
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300130078
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300130079
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài
Mã phần lô PP2300130080
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong
Mã phần lô PP2300130081
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài
Mã phần lô PP2300130082
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài chữ L
Mã phần lô PP2300130083
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong
Mã phần lô PP2300130084
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa xương gót, các cỡ
Mã phần lô PP2300130085
Giá từng phần lô 31,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2300130086
Giá từng phần lô 124,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Long đen các cỡ, vật liệu titan
Mã phần lô PP2300130087
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít xốp rỗng
Mã phần lô PP2300130088
Giá từng phần lô 25,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít xốp rỗng nòng 2 bước ren các cỡ
Mã phần lô PP2300130089
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít xốp đường kính 4.0mm
Mã phần lô PP2300130090
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít xốp đường kính 6.5mm
Mã phần lô PP2300130091
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít khóa đường kính 2.7mm
Mã phần lô PP2300130092
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít khóa đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300130093
Giá từng phần lô 833,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.392.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 583.516.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít khóa đường kính 5.0mm
Mã phần lô PP2300130094
Giá từng phần lô 373,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2300130095
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2300130096
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít chốt khóa 4.5/5.0mmmm
Mã phần lô PP2300130097
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng
Mã phần lô PP2300130098
Giá từng phần lô 63,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít chốt cổ xương đùi dùng cho đinh nội tủy chống xoay
Mã phần lô PP2300130099
Giá từng phần lô 174,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít nắp đinh dùng với đinh chống xoay
Mã phần lô PP2300130100
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng
Mã phần lô PP2300130101
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Đai titan dùng trong phẫu thuật thay khớp háng
Mã phần lô PP2300130102
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, trái, phải các loại, titan
Mã phần lô PP2300130103
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới xương chày ngoài, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130104
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trong, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130105
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, phải trái, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130106
Giá từng phần lô 208,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới xương mác, đa trục, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130107
Giá từng phần lô 133,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130108
Giá từng phần lô 212,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu trên xương đùi, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130109
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa móc xương đòn, trái phải các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130110
Giá từng phần lô 39,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa ốp mâm chày ngoài, trong, phải, trái, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130111
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa xương đòn các loại, trái phải, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130112
Giá từng phần lô 244,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa xương gót, đa trục, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130113
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp mini chữ L các loại, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130114
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa bản hẹp, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130115
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa bản nhỏ, thẳng, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130116
Giá từng phần lô 169,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa bản rộng, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130117
Giá từng phần lô 37,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, các loại, titan
Mã phần lô PP2300130118
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa mắt xích, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130119
Giá từng phần lô 205,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp mini chữ T các loại, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130120
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp mini mu bàn tay, phải trái, các loại, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130121
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp mini thẳng, các loại, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130122
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít khóa 3,5 mm, titan, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130123
Giá từng phần lô 405,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít khóa 4,5 mm, titan, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130124
Giá từng phần lô 272,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít khóa 5,0 mm, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130125
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít khóa xương xốp 5,5 mm, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130126
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít khóa rỗng nòng, xương xốp, 7,3 mm, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130127
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít khóa xương xốp 5,0 mm, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130128
Giá từng phần lô 9,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít nén 4.5mm, các cỡ, titan dùng cho nẹp đầu trên xương đùi, tự taro
Mã phần lô PP2300130129
Giá từng phần lô 4,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít nén ép 2,0 mm, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130130
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít nén ép 3,5 mm, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130131
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít nén ép 4,5 mm, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130132
Giá từng phần lô 80,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít rỗng nòng 3.0 mm, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300130133
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít cột sống đa trục (Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng)
Mã phần lô PP2300130134
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Ốc khóa trong dùng cho vít cột sống đa trục (Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng)
Mã phần lô PP2300130135
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp dọc (Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng)
Mã phần lô PP2300130136
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng (Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng)
Mã phần lô PP2300130137
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Kim chọc dẫn đường dùng cho vít qua da (Bộ nẹp vít bắt qua da)
Mã phần lô PP2300130138
Giá từng phần lô 348,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa bản hẹp titan các cỡ
Mã phần lô PP2300130139
Giá từng phần lô 109,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa bản rộng titan các cỡ
Mã phần lô PP2300130140
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa ốp mâm chày titan các cỡ
Mã phần lô PP2300130141
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi titan các cỡ
Mã phần lô PP2300130142
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu trên xương đùi titan các cỡ
Mã phần lô PP2300130143
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay titan các cỡ
Mã phần lô PP2300130144
Giá từng phần lô 181,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa bản nhỏ titan các cỡ
Mã phần lô PP2300130145
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa mắt xích titan các cỡ
Mã phần lô PP2300130146
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa lòng máng titan các cỡ
Mã phần lô PP2300130147
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới xương quay titan các cỡ
Mã phần lô PP2300130148
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa xương đòn cong titan các cỡ
Mã phần lô PP2300130149
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa xương đòn có móc titan các cỡ
Mã phần lô PP2300130150
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa xương gót titan các cỡ
Mã phần lô PP2300130151
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít khóa xương cứng titan đường kính 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300130152
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít khóa xương cứng titan đường kính 4.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300130153
Giá từng phần lô 705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.057.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít khóa xương xốp titan đường kính 5.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300130154
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít xương cứng titan đường kính 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300130155
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít xương cứng titan đường kính 4.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300130156
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa chữT các cỡ. Vật liệu titanium
Mã phần lô PP2300130157
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp khóa bàn ngón thẳng các cỡ. Vật liệu titanium
Mã phần lô PP2300130158
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít khóa titan đường kính 2.0mm
Mã phần lô PP2300130159
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít đa trục các cỡ
Mã phần lô PP2300130160
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít khóa trong
Mã phần lô PP2300130161
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp dọc thẳng 200mm
Mã phần lô PP2300130162
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp dọc thẳng 400mm
Mã phần lô PP2300130163
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp nối ngang cột sống
Mã phần lô PP2300130164
Giá từng phần lô 105,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít đa trục rỗng nòng
Mã phần lô PP2300130165
Giá từng phần lô 298,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít khóa trong cho vít đa trục rỗng nòng
Mã phần lô PP2300130166
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp đốt sống cổ trước 1 tầng
Mã phần lô PP2300130167
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp đốt sống cổ trước 2 tầng
Mã phần lô PP2300130168
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp đốt sống cổ trước 3 tầng
Mã phần lô PP2300130169
Giá từng phần lô 52,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít hợp kim cổ trước
Mã phần lô PP2300130170
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít cứng đa trục cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2300130171
Giá từng phần lô 323,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít khoá trong cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2300130172
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp chẩm
Mã phần lô PP2300130173
Giá từng phần lô 104,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Vít chẩm
Mã phần lô PP2300130174
Giá từng phần lô 40,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.209.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.564.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Miếng ghép đĩa đệm cổ
Mã phần lô PP2300130175
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Miếng ghép cột sống lưng
Mã phần lô PP2300130176
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Nẹp mềm liên gai sau cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2300130177
Giá từng phần lô 288,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->