Gói thầu: Gói thầu số 06: Đinh nội tủy, khớp nhân tạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300137699-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Đinh nội tủy, khớp nhân tạo
Số hiệu KHLCNT PL2300058011
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 19,338,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 193.384.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300130178 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện 1,300,000,000 1.950.000.000 910.000.000
2 PP2300130179 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện 660,000,000 990.000.000 462.000.000
3 PP2300130180 - Đinh nội tủy rỗng nòng đầu trên xương đùi chống xoay 472,500,000 708.750.000 330.750.000
4 PP2300130181 - Đinh nội tủy rỗng nòng đầu trên xương đùi chống xoay loại dài 189,000,000 283.500.000 132.300.000
5 PP2300130182 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramicon Ceramic 3,262,000,000 4.893.000.000 2.283.400.000
6 PP2300130183 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại số 10 (Ceramicon PE) có vitamin E 957,000,000 1.435.500.000 669.900.000
7 PP2300130184 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ HA 410,000,000 615.000.000 287.000.000
8 PP2300130185 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS ceramic on PE 345,000,000 517.500.000 241.500.000
9 PP2300130186 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS 300,000,000 450.000.000 210.000.000
10 PP2300130187 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 2,675,000,000 4.012.500.000 1.872.500.000
11 PP2300130188 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA Ceramicon Ceramic 740,000,000 1.110.000.000 518.000.000
12 PP2300130189 - Khớp háng toàn phần không xi măng hai trục linh động Apogee Dual MobilityCeramicon PE 680,000,000 1.020.000.000 476.000.000
13 PP2300130190 - Khớp háng bán phần bipolar không xi măng chuôi phủ HA 430,000,000 645.000.000 301.000.000
14 PP2300130191 - Khớp vai bán phần có xi măng 325,000,000 487.500.000 227.500.000
15 PP2300130192 - Bộ khớp háng bán phần bipolar có xi măng, chuôi bóng, góc cổ chuôi 135 độ 80,400,000 120.600.000 56.280.000
16 PP2300130193 - Bộ khớp háng bán phần Bipolar, không xi măng, góc cổ chuôi 133/138 độ 210,000,000 315.000.000 147.000.000
17 PP2300130194 - Bộ khớp háng bán phần Bipolar không xi măng chuôi phủ HA toàn phần hoặc bán phần. Góc cổ chuôi CCD 133/135/138 độ. 637,000,000 955.500.000 445.900.000
18 PP2300130195 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, loại chuôi dạng mô đun, dài 200mm, cổ dài 50/60/70mm tuỳ chỉnh 360 độ, các cỡ 644,000,000 966.000.000 450.800.000
19 PP2300130196 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, CoCrMoon UHMWPE, chỏm 28/32mm, góc cổ chuôi 133/138 độ 284,000,000 426.000.000 198.800.000
20 PP2300130197 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, CoCrMoon UHMWPE crosslinksiêu liên kết, chuôi phủ HA, góc cổ chuôi CCD 133/135/138 độ 640,000,000 960.000.000 448.000.000
21 PP2300130198 - Khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic,góc cổ chuôi 133/138 độ, chuôi và ổ cối phủ cpTi 375,000,000 562.500.000 262.500.000
22 PP2300130199 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramicon UHMWPE crosslinksiêu liên kết, góc cổ chuôi CCD 133/138 độ 690,000,000 1.035.000.000 483.000.000
23 PP2300130200 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on PE. cross-linked siêu liên kết, phủ HA chuôi và ổ cối, chỏm ceramic 32/36mm, góc cổ chuôi 133/135/138 độ 387,500,000 581.250.000 271.250.000
24 PP2300130201 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic,góc cổ chuôi 133/135/138 độ, phủ HA chuôi và ổ cối, chỏm ceramic 32/36mm 250,500,000 375.750.000 175.350.000
25 PP2300130202 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on PE. cross-linked siêu liên kết, chuôi phủ HA, góc cổ chuôi CCD 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D, chỏm ceramic 32/36mm 238,500,000 357.750.000 166.950.000
26 PP2300130203 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic,chuôi phủ HA, góc cổ chuôi CCD 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D, chỏm ceramic 32/36mm 255,000,000 382.500.000 178.500.000
27 PP2300130204 - Bộ khớp gối toàn phần, thiết kế theo giải phẫu, có xi măng, mâm chày thiết kế trái phải theo giải phẫu, lớp đệm mâm chày cố định 159,000,000 238.500.000 111.300.000
28 PP2300130205 - Bộ khớp gối toàn phần, thiết kế theo giải phẫu, có xi măng, mâm chày thiết kế trái phải theo giải phẫu, lớp đệm mâm chày linh động 106,000,000 159.000.000 74.200.000
29 PP2300130206 - Khớp gối toàn phần có xi măng, titan phủ gốm, PE crosslinked vitamin E 129,000,000 193.500.000 90.300.000
30 PP2300130207 - Khớp gối toàn phần, ceramic on pe, có xi măng, lồi cầu và mâm chày ceramic,thiết kế anatomyloại linh động 97,000,000 145.500.000 67.900.000
31 PP2300130208 - Bộ khớp háng bán phần không xi chuôi dài tháo rời 945,000,000 1.417.500.000 661.500.000
32 PP2300130209 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài 150mm tự định tâm 210,000,000 315.000.000 147.000.000
33 PP2300130210 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài 200mm tự định tâm 255,000,000 382.500.000 178.500.000
Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện
Mã phần lô PP2300130178
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện
Mã phần lô PP2300130179
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Đinh nội tủy rỗng nòng đầu trên xương đùi chống xoay
Mã phần lô PP2300130180
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Đinh nội tủy rỗng nòng đầu trên xương đùi chống xoay loại dài
Mã phần lô PP2300130181
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramicon Ceramic
Mã phần lô PP2300130182
Giá từng phần lô 3,262,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.893.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.283.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại số 10 (Ceramicon PE) có vitamin E
Mã phần lô PP2300130183
Giá từng phần lô 957,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.435.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 669.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ HA
Mã phần lô PP2300130184
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS ceramic on PE
Mã phần lô PP2300130185
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS
Mã phần lô PP2300130186
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300130187
Giá từng phần lô 2,675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.012.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.872.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA Ceramicon Ceramic
Mã phần lô PP2300130188
Giá từng phần lô 740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Khớp háng toàn phần không xi măng hai trục linh động Apogee Dual MobilityCeramicon PE
Mã phần lô PP2300130189
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Khớp háng bán phần bipolar không xi măng chuôi phủ HA
Mã phần lô PP2300130190
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Khớp vai bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2300130191
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ khớp háng bán phần bipolar có xi măng, chuôi bóng, góc cổ chuôi 135 độ
Mã phần lô PP2300130192
Giá từng phần lô 80,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ khớp háng bán phần Bipolar, không xi măng, góc cổ chuôi 133/138 độ
Mã phần lô PP2300130193
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ khớp háng bán phần Bipolar không xi măng chuôi phủ HA toàn phần hoặc bán phần. Góc cổ chuôi CCD 133/135/138 độ.
Mã phần lô PP2300130194
Giá từng phần lô 637,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 955.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, loại chuôi dạng mô đun, dài 200mm, cổ dài 50/60/70mm tuỳ chỉnh 360 độ, các cỡ
Mã phần lô PP2300130195
Giá từng phần lô 644,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 966.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, CoCrMoon UHMWPE, chỏm 28/32mm, góc cổ chuôi 133/138 độ
Mã phần lô PP2300130196
Giá từng phần lô 284,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, CoCrMoon UHMWPE crosslinksiêu liên kết, chuôi phủ HA, góc cổ chuôi CCD 133/135/138 độ
Mã phần lô PP2300130197
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic,góc cổ chuôi 133/138 độ, chuôi và ổ cối phủ cpTi
Mã phần lô PP2300130198
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramicon UHMWPE crosslinksiêu liên kết, góc cổ chuôi CCD 133/138 độ
Mã phần lô PP2300130199
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on PE. cross-linked siêu liên kết, phủ HA chuôi và ổ cối, chỏm ceramic 32/36mm, góc cổ chuôi 133/135/138 độ
Mã phần lô PP2300130200
Giá từng phần lô 387,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic,góc cổ chuôi 133/135/138 độ, phủ HA chuôi và ổ cối, chỏm ceramic 32/36mm
Mã phần lô PP2300130201
Giá từng phần lô 250,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on PE. cross-linked siêu liên kết, chuôi phủ HA, góc cổ chuôi CCD 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D, chỏm ceramic 32/36mm
Mã phần lô PP2300130202
Giá từng phần lô 238,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic,chuôi phủ HA, góc cổ chuôi CCD 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D, chỏm ceramic 32/36mm
Mã phần lô PP2300130203
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ khớp gối toàn phần, thiết kế theo giải phẫu, có xi măng, mâm chày thiết kế trái phải theo giải phẫu, lớp đệm mâm chày cố định
Mã phần lô PP2300130204
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ khớp gối toàn phần, thiết kế theo giải phẫu, có xi măng, mâm chày thiết kế trái phải theo giải phẫu, lớp đệm mâm chày linh động
Mã phần lô PP2300130205
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Khớp gối toàn phần có xi măng, titan phủ gốm, PE crosslinked vitamin E
Mã phần lô PP2300130206
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Khớp gối toàn phần, ceramic on pe, có xi măng, lồi cầu và mâm chày ceramic,thiết kế anatomyloại linh động
Mã phần lô PP2300130207
Giá từng phần lô 97,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ khớp háng bán phần không xi chuôi dài tháo rời
Mã phần lô PP2300130208
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài 150mm tự định tâm
Mã phần lô PP2300130209
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bộ khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài 200mm tự định tâm
Mã phần lô PP2300130210
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->