Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400040449-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 5, Cục Hậu cần-Kỹ Thuật, Quân đoàn 12
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 5, Cục Hậu cần-Kỹ Thuật, Quân đoàn 12
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2400019677
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 14,869,120,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 223.046.824 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400011715 - Test HBsAg Determine 99,000,000 136.620.000 3822 69.300.000 500
2 PP2400011716 - Test HBcAb Determine 67,200,000 92.736.000 3822 47.040.000 500
3 PP2400011717 - Test HBeAg Determine 65,600,000 90.528.000 3822 45.920.000 333.3
4 PP2400011718 - Test HBeAb Determine 65,600,000 90.528.000 3822 45.920.000 333.3
5 PP2400011719 - Test cúm A/B SD Bioline SD Bioline Influenza Antigen 34,000,000 46.920.000 3822 23.800.000 83.3
6 PP2400011720 - Kim chích máu 2,200,000 3.036.000 9018 1.540.000 3.3
7 PP2400011721 - Test HIV Determine 210,000,000 289.800.000 3822 147.000.000 833.3
8 PP2400011722 - Test HCV 132,000,000 182.160.000 3822 92.400.000 666.6
9 PP2400011723 - Test HP 28,800,000 39.744.000 3822 20.160.000 150
10 PP2400011724 - Test giang mai (Anti- Syphilis strip) 20,000,000 27.600.000 3822 14.000.000 83.3
11 PP2400011725 - Test HEROIN 3 Chức năng Morphine/ Heroin/Opiate) 6,457,500 8.911.350 3822 4.520.250 83.3
12 PP2400011726 - Test Sốt rét 4,600,000 6.348.000 3822 3.220.000 16.6
13 PP2400011727 - Test sốt xuất huyết (Định tính phát hiện kháng nguyên Dengue trong huyết thanh, huyết tương) 20,500,000 28.290.000 3822 14.350.000 83.3
14 PP2400011728 - Test Truline Covid 19 AgRapid test 3,000,000 4.140.000 3822 2.100.000 50
15 PP2400011729 - Endon ID Card ABO-D 17,300,000 23.874.000 3822 12.110.000 166.6
16 PP2400011730 - Anti A (IgM) 3,800,000 5.244.000 3822 2.660.000 6.6
17 PP2400011731 - Anti AB (IgM) 3,800,000 5.244.000 3822 2.660.000 6.6
18 PP2400011732 - Anti B (IgM) 3,800,000 5.244.000 3822 2.660.000 6.6
19 PP2400011733 - Anti D (IgM + IgG) 3,360,000 4.636.800 3822 2.352.000 3.3
20 PP2400011734 - Bộ hồng cầu mẫu 5,928,000 8.180.640 3822 4.149.600 1.6
21 PP2400011735 - Dung dịch Liss 14,822,000 20.454.360 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 10.375.400 1.6
22 PP2400011736 - Anti-Human Globulin (Coombs) 3,675,000 5.071.500 3822 2.572.500 1.6
23 PP2400011737 - Acid HNO3 đậm đặc 3,675,000 5.071.500 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 2.572.500 0.8
24 PP2400011738 - dd Lugol 6,440,500 8.887.890 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 4.508.350 0.8
25 PP2400011739 - Fucsin 600,000 828.000 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 420.000 0.8
26 PP2400011740 - Cồn tuyệt đối 696,000 960.480 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 487.200 3.3
27 PP2400011741 - Xanhmetylen 12,500,000 17.250.000 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 8.750.000 0.8
28 PP2400011742 - Cao thịt 4,000,000 5.520.000 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 2.800.000 0.3
29 PP2400011743 - Thạch bột 1,200,000 1.656.000 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 840.000 0.3
30 PP2400011744 - Acid HCL 3% 1,160,000 1.600.800 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 812.000 0.8
31 PP2400011745 - Ống nghiệm thuỷ tinh 13x100mm 1,560,000 2.152.800 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 1.092.000 66.6
32 PP2400011746 - Ống nghiệm thuỷ tinh 16x160mm 780,000 1.076.400 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 546.000 33.3
33 PP2400011747 - Đĩa petri thuỷ tinh 90x150mm 850,000 1.173.000 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 595.000 8.3
34 PP2400011748 - Tăm bông lấy mẫu 480,000 662.400 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 336.000 0.5
35 PP2400011749 - Formaldehyt 30,000,000 41.400.000 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 21.000.000 83.3
36 PP2400011750 - Xylen 3,400,000 4.692.000 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 2.380.000 1.6
37 PP2400011751 - Bộ kít nhuộm Hematoxylin - Eosin 29,000,000 40.020.000 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 20.300.000 1.6
38 PP2400011752 - Giemsa 16,100,000 22.218.000 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 11.270.000 1.6
39 PP2400011753 - Parafin 1,400,000 1.932.000 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 980.000 3.3
40 PP2400011754 - Dung dịch khử canxi 1,005,000 1.386.900 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 703.500 0.5
41 PP2400011755 - Cassette chuyển mô bệnh phẩm 1,600,000 2.208.000 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 1.120.000 83.3
42 PP2400011756 - Dao cắt tiêu bản 540,000 745.200 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 378.000 1
43 PP2400011757 - Lam kính nhám đầu 656,000 905.280 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 459.200 6.6
44 PP2400011758 - Lamen 22 x 22 mm 996,000 1.374.480 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 697.200 6.6
45 PP2400011759 - Lamen 22x40mm 690,000 952.200 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 483.000 2.5
46 PP2400011760 - Bể nhuộm tiêu bản kèm giá nhuộm 4,080,000 5.630.400 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 2.856.000 1.6
47 PP2400011761 - Cốc nhuộm tiêu bản dạng đứng 5 vị trí 5,330,000 7.355.400 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 3.731.000 1.6
48 PP2400011762 - Mounting Medium 18,480,000 25.502.400 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 12.936.000 0.3
49 PP2400011763 - Cidex OPA hoặc tương đương 26,000,000 35.880.000 3808 18.200.000 4.1
50 PP2400011764 - Steralios 2% hoặc tương đương 22,500,000 31.050.000 3808 15.750.000 8.3
51 PP2400011765 - dd Chlorhexidine 4% 8,010,000 11.053.800 3808 5.607.000 2.5
52 PP2400011766 - Acid Citric 105,600,000 145.728.000 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 73.920.000 66.6
53 PP2400011767 - Ống nghiệm EDTA 28,272,000 39.015.360 3826 19.790.400 8000
54 PP2400011768 - Ống nghiệm Heparin 65,088,000 89.821.440 3826 45.561.600 16000
55 PP2400011769 - Giấy in nhiệt 58mm x 30m 2,640,000 3.643.200 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 1.848.000 50
56 PP2400011770 - Oxy già đậm đặc 53,940,000 74.437.200 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 37.758.000 100
57 PP2400011771 - Dầu Parafin 5,400,000 7.452.000 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 3.780.000 6.6
58 PP2400011772 - Iod 24,700,500 34.086.690 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 17.290.350 0.8
59 PP2400011773 - Kali iodua 17,000,000 23.460.000 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 11.900.000 0.8
60 PP2400011774 - Natri cloride 159,600,000 220.248.000 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 111.720.000 1166.6
61 PP2400011775 - Zaven 17,820,000 24.591.600 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 12.474.000 300
62 PP2400011776 - Cloramin B 54,000,000 74.520.000 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 37.800.000 50
63 PP2400011777 - Cidexzyme hoặc tương đương 3,500,000 4.830.000 3808 2.450.000 0.8
64 PP2400011778 - Huyết thanh mẫu 34,600,000 47.748.000 3822 24.220.000 16.6
65 PP2400011779 - Cồn 90 62,800,000 86.664.000 Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu 43.960.000 333.3
66 PP2400011780 - Test nước tiểu 10 thông số 37,300,000 51.474.000 3822 26.110.000 833.3
67 PP2400011781 - Test thử nước tiểu 11 thông số 210,000,000 289.800.000 3822 147.000.000 6666.6
68 PP2400011782 - Cartridge đo các thông số khí máu (pH, pCO2, pO2, Hct) 4 thông số 498,750,000 688.275.000 3822 349.125.000 4.1
69 PP2400011783 - Bộ hóa chất sinh hóa dùng trên máy sinh hóa 3,303,540,000 4.558.885.200 3822 2.312.478.000 208.1
70 PP2400011784 - Bộ hóa chất dùng trên giàn Eliza 108,210,000 149.329.800 3822 75.747.000 5
71 PP2400011785 - Bộ hóa chất dùng trên máy huyết học 161,030,000 222.221.400 3822 112.721.000 11.1
72 PP2400011786 - Bộ hóa chất dùng trên máy đông máu 874,450,000 1.206.741.000 3822 612.115.000 45.5
73 PP2400011787 - Bộ hóa chất dùng cho MÁY XÉT NGHIỆM ĐIỆN GIẢI (K+ Na+ Cl- Ca2) 677,680,000 935.198.400 3822 474.376.000 18.6
74 PP2400011788 - Bộ hóa chất dùng cho MÁY XÉT NGHIỆM ĐIỆN GIẢI 259,500,000 358.110.000 3822 181.650.000 8.6
75 PP2400011789 - Bộ hóa chất dùng trên máy huyết học Sysmex XN 1000 732,423,600 1.010.744.568 3822 512.696.520 14.8
76 PP2400011790 - Bộ hóa chất dùng cho máy miễn dịch MARCO AIA360 1,192,100,000 1.645.098.000 3822 834.470.000 40.8
77 PP2400011791 - Bộ hoá chất xét nghiệm dùng cho máy huyết học 296,020,000 408.507.600 3822 207.214.000 15.6
78 PP2400011792 - Bộ hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa 1,889,850,000 2.607.993.000 3822 1.322.895.000 42.8
79 PP2400011793 - Bộ hóa chất máy huyết học 134,400,000 185.472.000 3822 94.080.000 8.5
80 PP2400011794 - Hóa chất dùng cho chạy thận nhân tạo 2,839,735,000 3.918.834.300 3822 1.987.814.500 3358.3
Test HBsAg Determine
Mã phần lô PP2400011715
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.620.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HBcAb Determine
Mã phần lô PP2400011716
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.736.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HBeAg Determine
Mã phần lô PP2400011717
Giá từng phần lô 65,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.528.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HBeAb Determine
Mã phần lô PP2400011718
Giá từng phần lô 65,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.528.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test cúm A/B SD Bioline SD Bioline Influenza Antigen
Mã phần lô PP2400011719
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.920.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích máu
Mã phần lô PP2400011720
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.036.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HIV Determine
Mã phần lô PP2400011721
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HCV
Mã phần lô PP2400011722
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HP
Mã phần lô PP2400011723
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.744.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test giang mai (Anti- Syphilis strip)
Mã phần lô PP2400011724
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HEROIN 3 Chức năng Morphine/ Heroin/Opiate)
Mã phần lô PP2400011725
Giá từng phần lô 6,457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.911.350
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.520.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test Sốt rét
Mã phần lô PP2400011726
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.348.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test sốt xuất huyết (Định tính phát hiện kháng nguyên Dengue trong huyết thanh, huyết tương)
Mã phần lô PP2400011727
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.290.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test Truline Covid 19 AgRapid test
Mã phần lô PP2400011728
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.140.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Endon ID Card ABO-D
Mã phần lô PP2400011729
Giá từng phần lô 17,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.874.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti A (IgM)
Mã phần lô PP2400011730
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.244.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti AB (IgM)
Mã phần lô PP2400011731
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.244.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti B (IgM)
Mã phần lô PP2400011732
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.244.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti D (IgM + IgG)
Mã phần lô PP2400011733
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.636.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2400011734
Giá từng phần lô 5,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.180.640
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.149.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Liss
Mã phần lô PP2400011735
Giá từng phần lô 14,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.360
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.375.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti-Human Globulin (Coombs)
Mã phần lô PP2400011736
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.071.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid HNO3 đậm đặc
Mã phần lô PP2400011737
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.071.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
dd Lugol
Mã phần lô PP2400011738
Giá từng phần lô 6,440,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.887.890
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.508.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Fucsin
Mã phần lô PP2400011739
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2400011740
Giá từng phần lô 696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.480
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xanhmetylen
Mã phần lô PP2400011741
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cao thịt
Mã phần lô PP2400011742
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.520.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch bột
Mã phần lô PP2400011743
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.656.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid HCL 3%
Mã phần lô PP2400011744
Giá từng phần lô 1,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm thuỷ tinh 13x100mm
Mã phần lô PP2400011745
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.152.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm thuỷ tinh 16x160mm
Mã phần lô PP2400011746
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.076.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa petri thuỷ tinh 90x150mm
Mã phần lô PP2400011747
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.173.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tăm bông lấy mẫu
Mã phần lô PP2400011748
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Formaldehyt
Mã phần lô PP2400011749
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylen
Mã phần lô PP2400011750
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.692.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kít nhuộm Hematoxylin - Eosin
Mã phần lô PP2400011751
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.020.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giemsa
Mã phần lô PP2400011752
Giá từng phần lô 16,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.218.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Parafin
Mã phần lô PP2400011753
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.932.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử canxi
Mã phần lô PP2400011754
Giá từng phần lô 1,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 703.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cassette chuyển mô bệnh phẩm
Mã phần lô PP2400011755
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.208.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2400011756
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 745.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính nhám đầu
Mã phần lô PP2400011757
Giá từng phần lô 656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 905.280
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamen 22 x 22 mm
Mã phần lô PP2400011758
Giá từng phần lô 996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.374.480
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 697.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamen 22x40mm
Mã phần lô PP2400011759
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bể nhuộm tiêu bản kèm giá nhuộm
Mã phần lô PP2400011760
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.630.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc nhuộm tiêu bản dạng đứng 5 vị trí
Mã phần lô PP2400011761
Giá từng phần lô 5,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.355.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.731.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mounting Medium
Mã phần lô PP2400011762
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.502.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cidex OPA hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400011763
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.880.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Steralios 2% hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400011764
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
dd Chlorhexidine 4%
Mã phần lô PP2400011765
Giá từng phần lô 8,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.053.800
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.607.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid Citric
Mã phần lô PP2400011766
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.728.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2400011767
Giá từng phần lô 28,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.015.360
Mã hàng hóa (HS) 3826
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.790.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2400011768
Giá từng phần lô 65,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.821.440
Mã hàng hóa (HS) 3826
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.561.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 16000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt 58mm x 30m
Mã phần lô PP2400011769
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.643.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxy già đậm đặc
Mã phần lô PP2400011770
Giá từng phần lô 53,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.437.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2400011771
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.452.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Iod
Mã phần lô PP2400011772
Giá từng phần lô 24,700,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.086.690
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.290.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kali iodua
Mã phần lô PP2400011773
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.460.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Natri cloride
Mã phần lô PP2400011774
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.248.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1166.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Zaven
Mã phần lô PP2400011775
Giá từng phần lô 17,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.591.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cloramin B
Mã phần lô PP2400011776
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.520.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cidexzyme hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400011777
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.830.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2400011778
Giá từng phần lô 34,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.748.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 90
Mã phần lô PP2400011779
Giá từng phần lô 62,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.664.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự vềchủng loại, tínhchất và côngdụng với hànghóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2400011780
Giá từng phần lô 37,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.474.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2400011781
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cartridge đo các thông số khí máu (pH, pCO2, pO2, Hct) 4 thông số
Mã phần lô PP2400011782
Giá từng phần lô 498,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.275.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất sinh hóa dùng trên máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400011783
Giá từng phần lô 3,303,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.558.885.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.312.478.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208.1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất dùng trên giàn Eliza
Mã phần lô PP2400011784
Giá từng phần lô 108,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.329.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.747.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất dùng trên máy huyết học
Mã phần lô PP2400011785
Giá từng phần lô 161,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.221.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.721.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất dùng trên máy đông máu
Mã phần lô PP2400011786
Giá từng phần lô 874,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.206.741.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất dùng cho MÁY XÉT NGHIỆM ĐIỆN GIẢI (K+ Na+ Cl- Ca2)
Mã phần lô PP2400011787
Giá từng phần lô 677,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 935.198.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất dùng cho MÁY XÉT NGHIỆM ĐIỆN GIẢI
Mã phần lô PP2400011788
Giá từng phần lô 259,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.110.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất dùng trên máy huyết học Sysmex XN 1000
Mã phần lô PP2400011789
Giá từng phần lô 732,423,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.010.744.568
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512.696.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất dùng cho máy miễn dịch MARCO AIA360
Mã phần lô PP2400011790
Giá từng phần lô 1,192,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.645.098.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 834.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hoá chất xét nghiệm dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2400011791
Giá từng phần lô 296,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.507.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.214.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400011792
Giá từng phần lô 1,889,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.607.993.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.322.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất máy huyết học
Mã phần lô PP2400011793
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.472.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400011794
Giá từng phần lô 2,839,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.918.834.300
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.987.814.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3358.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->