Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500150342-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 5, Cục Hậu cần-Kỹ Thuật, Quân đoàn 12
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 5, Cục Hậu cần-Kỹ Thuật, Quân đoàn 12
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2500078800
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 40,613,046,294 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500187221 - Các loại Test nhanh loại 1 1,320,303,900 911.009.691 3822 330.075.975 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 19,900,000
2 PP2500187222 - Các loại Test nhanh loại 2 495,000,000 341.550.000 3822 123.750.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 7,425,000
3 PP2500187223 - Hóa chất dùng trong truyền máu 223,281,000 154.063.890 3822 55.820.250 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 3,349,215
4 PP2500187224 - Vật tư, hóa chất dùng trong xét nghiệm Vi sinh vật 164,412,000 113.444.280 3822 41.103.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 2,466,180
5 PP2500187225 - Vật tư, hóa chất dùng trong giải phẫu bệnh, tế bào 279,680,000 192.979.200 3822 69.920.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 4,195,200
6 PP2500187226 - Ống lấy máu chống đông 296,250,000 204.412.500 3822 74.062.500 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 4,443,750
7 PP2500187227 - Gel bôi trơn các loại 27,300,000 18.837.000 3822 6.825.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 409,500
8 PP2500187228 - Các chất khử khuẩn dùng trong phòng mổ, dụng cụ y khoa 350,650,000 241.948.500 3808 hoặc 3401 87.662.500 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 5,259,750
9 PP2500187229 - Giấy in nhiệt, ống nghiệm, đầu típ, kim chích máu 189,860,000 131.003.400 3926 47.465.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 2,847,900
10 PP2500187230 - Hóa chất và dụng cụ đo máu lắng 363,600,000 250.884.000 3822 90.900.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 5,454,000
11 PP2500187231 - Vật tư, hóa chất khác 937,432,000 646.828.080 Tương tự 234.358.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 14,061,480
12 PP2500187232 - Test nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu bán tự động 10 thông số Uriscan optima 266,490,000 183.878.100 3822 66.622.500 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 3,997,350
13 PP2500187233 - Test nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 11 thông số combiscan 500 531,000,000 366.390.000 3822 132.750.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 7,965,000
14 PP2500187234 - Bộ hóa chất máy khí máu GEM PREMIER 3000. 1,396,500,000 963.585.000 3822 349.125.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 20,947,500
15 PP2500187235 - Bộ hóa chất sinh hóa dùng trên máy sinh hóa loại 1 1,592,497,500 1.098.823.275 3822 398.124.375 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 23,887,500
16 PP2500187236 - Bộ hóa chất sinh hóa dùng trên máy sinh hóa loại 2 8,772,261,400 6.052.860.3 3822 2.193.065.350 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 131,583,921
17 PP2500187237 - Bộ hóa chất dùng trên giàn Eliza 360,150,000 248.503.500 3822 90.037.500 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 5,402,250
18 PP2500187238 - Bộ hóa chất dùng trên máy huyết học Celldin 1800 loại 1 832,380,000 574.342.200 3822 208.095.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 12,485,700
19 PP2500187239 - Bộ hóa chất dùng trên máy huyết học Celldin 1800 loại 2 1,449,800,000 1.000.362.000 3822 362.450.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 21,747,000
20 PP2500187240 - Bộ hóa chất dùng trên máy đông máu SYSMEXCA 620 2,159,692,500 1.490.187.825 3822 539.923.125 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 32,395,400
21 PP2500187241 - Bộ hóa chất dùng cho máy xét nghiệm điện giải (K+ Na+Cl- Ca2) Model: HY-Lyte 300 2,066,172,000 1.425.658.680 3822 516.543.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 30,992,580
22 PP2500187242 - Bộ hóa chất dùng cho máy xét nghiệm điện giải 510,900,000 352.521.000 3822 127.725.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 7,663,500
23 PP2500187243 - Bộ hóa chất dùng trên máy huyết học Sysmex XN 1000 1,829,994,400 1.262.696.136 3822 457.498.600 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 27,449,916
24 PP2500187244 - Bộ hóa chất dùng cho máy miễn dịch MARCOAIA360 2,721,847,000 1.878.074.430 3822 680.461.750 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 40,827,705
25 PP2500187245 - Bộ hóa chất dùng cho máy miễn dịch 1,375,842,394 949.331.251,86 3822 343.960.598,5 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 20,637,700
26 PP2500187246 - Bộ hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa 2,823,800,200 1.948.422.138 3822 705.950.050 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 42,357,003
27 PP2500187247 - Hóa chất dùng cho chạy thận nhân tạo 6,601,700,000 4.555.173.000 3822 1.650.425.000 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 99,025,500
28 PP2500187248 - Hóa chất dùng trên máy xét nghiệm RealtimePCR 674,250,000 465.232.500 3822 168.562.500 = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24) 10,113,750
Các loại Test nhanh loại 1
Mã phần lô PP2500187221
Giá từng phần lô 1,320,303,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 911.009.691
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.075.975
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Các loại Test nhanh loại 2
Mã phần lô PP2500187222
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Hóa chất dùng trong truyền máu
Mã phần lô PP2500187223
Giá từng phần lô 223,281,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.063.890
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.820.250
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,349,215
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Vật tư, hóa chất dùng trong xét nghiệm Vi sinh vật
Mã phần lô PP2500187224
Giá từng phần lô 164,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.444.280
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.103.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,466,180
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Vật tư, hóa chất dùng trong giải phẫu bệnh, tế bào
Mã phần lô PP2500187225
Giá từng phần lô 279,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.979.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,195,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Ống lấy máu chống đông
Mã phần lô PP2500187226
Giá từng phần lô 296,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.412.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,443,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Gel bôi trơn các loại
Mã phần lô PP2500187227
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.837.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 409,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Các chất khử khuẩn dùng trong phòng mổ, dụng cụ y khoa
Mã phần lô PP2500187228
Giá từng phần lô 350,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.948.500
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc 3401
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,259,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Giấy in nhiệt, ống nghiệm, đầu típ, kim chích máu
Mã phần lô PP2500187229
Giá từng phần lô 189,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.003.400
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,847,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Hóa chất và dụng cụ đo máu lắng
Mã phần lô PP2500187230
Giá từng phần lô 363,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.884.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,454,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Vật tư, hóa chất khác
Mã phần lô PP2500187231
Giá từng phần lô 937,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 646.828.080
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,061,480
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Test nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu bán tự động 10 thông số Uriscan optima
Mã phần lô PP2500187232
Giá từng phần lô 266,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.878.100
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.622.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,997,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Test nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 11 thông số combiscan 500
Mã phần lô PP2500187233
Giá từng phần lô 531,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.390.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,965,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Bộ hóa chất máy khí máu GEM PREMIER 3000.
Mã phần lô PP2500187234
Giá từng phần lô 1,396,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 963.585.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,947,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Bộ hóa chất sinh hóa dùng trên máy sinh hóa loại 1
Mã phần lô PP2500187235
Giá từng phần lô 1,592,497,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.098.823.275
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 398.124.375
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,887,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Bộ hóa chất sinh hóa dùng trên máy sinh hóa loại 2
Mã phần lô PP2500187236
Giá từng phần lô 8,772,261,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.052.860.3
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.193.065.350
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,583,921
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Bộ hóa chất dùng trên giàn Eliza
Mã phần lô PP2500187237
Giá từng phần lô 360,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.503.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,402,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Bộ hóa chất dùng trên máy huyết học Celldin 1800 loại 1
Mã phần lô PP2500187238
Giá từng phần lô 832,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.342.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,485,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Bộ hóa chất dùng trên máy huyết học Celldin 1800 loại 2
Mã phần lô PP2500187239
Giá từng phần lô 1,449,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.362.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,747,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Bộ hóa chất dùng trên máy đông máu SYSMEXCA 620
Mã phần lô PP2500187240
Giá từng phần lô 2,159,692,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.490.187.825
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.923.125
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,395,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Bộ hóa chất dùng cho máy xét nghiệm điện giải (K+ Na+Cl- Ca2) Model: HY-Lyte 300
Mã phần lô PP2500187241
Giá từng phần lô 2,066,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.658.680
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 516.543.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,992,580
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Bộ hóa chất dùng cho máy xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500187242
Giá từng phần lô 510,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.521.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,663,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Bộ hóa chất dùng trên máy huyết học Sysmex XN 1000
Mã phần lô PP2500187243
Giá từng phần lô 1,829,994,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.262.696.136
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.498.600
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,449,916
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Bộ hóa chất dùng cho máy miễn dịch MARCOAIA360
Mã phần lô PP2500187244
Giá từng phần lô 2,721,847,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.878.074.430
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.461.750
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,827,705
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Bộ hóa chất dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500187245
Giá từng phần lô 1,375,842,394
Yêu cầu doanh thu bình quân 949.331.251,86
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.960.598,5
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,637,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Bộ hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500187246
Giá từng phần lô 2,823,800,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.948.422.138
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.950.050
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,357,003
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Hóa chất dùng cho chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500187247
Giá từng phần lô 6,601,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.555.173.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,025,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Hóa chất dùng trên máy xét nghiệm RealtimePCR
Mã phần lô PP2500187248
Giá từng phần lô 674,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.232.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x(Số lượng yêu cầu của hàng hóa/24)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,113,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.3.1 Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->