Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400331817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400075408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 38,884,986,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 50.155.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.882.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 7.882.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 450 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình xây dựng nhà, có hạng mục thi công hệ thống PCCC (được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm duyệt và chấp thuận kết quả nghiệm thu về PCCC) và có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị (quy định đối với phần xây dựng phải có ít nhất một công trình có giá trị là 15.133.439.000 VND và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 30.266.878.000 VND; quy định đối với hạng mục thi công hệ thống PCCC phải có ít nhất một công trình có giá trị là 1.600.114.000 VND và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 3.200.228.000 VND; quy định đối với hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị phải có ít nhất một công trình có giá trị là 2.969.973.000 VND và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 5.939.946.000 VND. Trường hợp nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng nhà nhưng trong đó không bao gồm hạng mục thi công hệ thống PCCC và hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị, khi đó các hạng mục này được tính tại các hợp đồng riêng lẻ khác và phải đảm bảo các giá trị tối thiểu theo quy định nêu trên) (Tài liệu chứng minh kèm theo bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng, đơn giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành phần lớn công trình; Văn bản của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; Các tài liệu: Quyết định duyệt dự án đầu tư/ Quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật/ Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công/ Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh về loại, cấp công trình kèm theo), cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 19.703.526.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 39.407.052.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, ngành xây dựng dân dụng; giám sát thi công xây dựng III trở lên còn hiệu lực hoặc công xây dựng (công trình dân từ cấp III hoặc 02 công trình Điều 74 Nghị định 15/2021/bị sẵn bản công chứng/hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ liệu liên quan đến kinh nghiệm tự và chuyên môn của nhân kê khai để xuất trình trong quá gồm: - Bằng cấp, chứng chỉ, - Hợp đồng xây lắp kèm chứng minh kinh nghiệm trong - Tài liệu xác nhận của Chủ đầu hoàn thành công trình đưa nhân sự là chỉ huy trưởng khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở - Có chứng chỉ hành nghề công trình dân dụng hạng đã trực tiếp tham gia thi dụng) ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên (Căn cứ NĐ-CP); * Nhà thầu chuẩn chứng thực (trong trường yêu cầu bản gốc) các tài trong các công việc tương sự chủ chốt do nhà thầu trình đối chiếu tài liệu, bao căn cước công dân/CMTND; theo tài liệu hoàn thành các công việc tương tự; tư hoặc có tên trong BBNT vào sử dụng để chứng minh hoặc các tài liệu |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, ngành xây dựng dân dụng. bản công chứng/chứng thực thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu quan đến kinh nghiệm trong chuyên môn của nhân sự chủ để xuất trình trong quá trình - Bằng cấp, căn cước công xây lắp kèm theo tài liệu kinh nghiệm trong các công xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thành công trình đưa vào sử sự là cán bộ kỹ thuật hoặc khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở * Nhà thầu chuẩn bị sẵn (trong trường hợp cần bản gốc) các tài liệu liên các công việc tương tự và chốt do nhà thầu kê khai đối chiếu tài liệu, bao gồm: dân/CMTND; - Hợp đồng hoàn thành chứng minh việc tương tự; - Tài liệu có tên trong BBNT hoàn dụng để chứng minh nhân các tài liệu |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, ngành điện/hệ thống điện. bản công chứng/chứng thực thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu quan đến kinh nghiệm trong chuyên môn của nhân sự chủ để xuất trình trong quá trình - Bằng cấp, căn cước công xây lắp kèm theo tài liệu kinh nghiệm trong các công xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thành công trình đưa vào sử nhân sự là cán bộ kỹ thuật thi tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở * Nhà thầu chuẩn bị sẵn (trong trường hợp cần bản gốc) các tài liệu liên các công việc tương tự và chốt do nhà thầu kê khai đối chiếu tài liệu, bao gồm: dân/CMTND; - Hợp đồng hoàn thành chứng minh việc tương tự; - Tài liệu có tên trong BBNT hoàn dụng để chứng minh công phần điện hoặc các |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, ngành cấp thoát nước. * bản công chứng/chứng thực thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu quan đến kinh nghiệm trong chuyên môn của nhân sự chủ để xuất trình trong quá trình - Bằng cấp, căn cước công xây lắp kèm theo tài liệu kinh nghiệm trong các công xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thành công trình đưa vào sử nhân sự là cán bộ kỹ thuật thi hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở Nhà thầu chuẩn bị sẵn (trong trường hợp cần bản gốc) các tài liệu liên các công việc tương tự và chốt do nhà thầu kê khai đối chiếu tài liệu, bao gồm: dân/CMTND; - Hợp đồng hoàn thành chứng minh việc tương tự; - Tài liệu có tên trong BBNT hoàn dụng để chứng minh công phần cấp thoát nước |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | cháy và chữa cháy còn hiệu 2 Điều 43 Nghị định 136/2020/* Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản (trong trường hợp cần thiết Bên gốc) các tài liệu liên quan đến công việc tương tự và chuyên do nhà thầu kê khai để xuất chiếu tài liệu, bao gồm: - Bằng CMTND; - Hợp đồng xây lắp chứng minh kinh nghiệm tự; - Tài liệu xác nhận của trong BBNT hoàn thành công chứng minh nhân sự là cán bộ hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có chứng chỉ về phòng lực (quy định tại khoản NĐ-CP ngày 24/11/2020). công chứng/chứng thực mời thầu sẽ yêu cầu bản kinh nghiệm trong các môn của nhân sự chủ chốt trình trong quá trình đối cấp, căn cước công dân/kèm theo tài liệu hoàn thành trong các công việc tương Chủ đầu tư hoặc có tên trình đưa vào sử dụng để kỹ thuật thi công PCCC |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc các chuyên ngành chuẩn bị sẵn bản công chứng/hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ liệu liên quan đến kinh nghiệm tự và chuyên môn của nhân kê khai để xuất trình trong quá bao gồm: - Bằng cấp; căn cước đồng xây lắp kèm theo tài minh kinh nghiệm trong các liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành công trình đưa vào nhân sự là cán bộ an toàn lao liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng khối kỹ thuật. * Nhà thầu chứng thực (trong trường yêu cầu bản gốc) các tài trong các công việc tương sự chủ chốt do nhà thầu trình đối chiếu tài liệu, công dân/CMTND; - Hợp liệu hoàn thành chứng công việc tương tự; - Tài hoặc có tên trong BBNT sử dụng để chứng minh động hoặc các tài |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (dung tích gầu ≤ 1,25m3) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ (tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn, có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc (≥ 150 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép (còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn thép (còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá (còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông (còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa (còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc (còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi (còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn (còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn kim loại (còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước (còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông (còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện dự phòng (còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi