Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400384991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bạc Liêu | Chủ đầu tư | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bạc Liêu |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400158046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành Phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu |
| Giá gói thầu | 2,590,803,720 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.598.338.500 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 777.241.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 777.241.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/03/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình dân dụng (xây mới, nâng cấp cải tạo hoặc sửa chữa), cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 1.295.401.860 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 2.590.803.720 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình(Tài liệu chứng minh: a/ Hợp đồng thi công; b/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; c/ Tài liệu chứng minh cấp, loại, hạng mục công trình; d/ Xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận; e/ Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu; f/ Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; g/ Trường hợp nhà 1Tối thiểu 5 năm hợp thầu được mời đối chiếu tài liệu phải cung cấp thẻ căn cước công dân của nhân sự của nhân sự) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ chuyên môn: lên thuộc chuyên ngành kỹ công trình dân dụng;giám sát thi công xây dựng III trở lên hoặc đã trực tiếp 01 công trình dân dụng từ dân dụng từ cấp IV trở lên;các công việc tương tự:công tối thiểu 01 công trình cấp cải tạo hoặc sửa chữa) >= 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình nghiệm được xác định bằng nhiệm vị trí chỉ huy trưởng các kê khai tại Mẫu số 06C); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Chứng chỉ, + Tốt nghiệp đại học trở thuật xây dựng + Có chứng chỉ hành nghề công trình dân dụng hạng tham gia thi công xây dựng cấp III hoặc 02 công trình - Kinh nghiệm trong + Đã chỉ huy trưởng thi dân dụng (xây mới, nâng cấp III trở lên hoặc có công tác chỉ huy trưởng dân dụng (số năm kinh tổng cộng thời gian đảm công trình do nhà thầu |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng (Tài liệu chứng minh: a/ Hợp đồng thi công; b/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; c/ Tài liệu chứng minh cấp, loại, hạng mục công trình; d/ Xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận; e/ Bằng cấp, chứng chỉ 1Tối thiểu 3 năm hợp theo yêu cầu; f/ Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; g/ Trường hợp nhà thầu được mời đối chiếu tài liệu phải cung cấp thẻ căn cước công dân của nhân sự.) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ chuyên môn: lên thuộc chuyên ngành kỹ công trình dân dụng. các công việc tương tự: thi công tối thiểu 01 công trình cấp cải tạo hoặc sửa chữa) >= 03 năm kinh nghiệm trong xây dựng công trình dân được xác định bằng tổng vị trí kỹ thuật thi công các kê khai tại Mẫu số 06C); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Chứng chỉ, + Tốt nghiệp đại học trở thuật xây dựng - Kinh nghiệm trong + Đã phụ trách kỹ thuật dân dụng (xây mới, nâng cấp III trở lên hoặc có công tác kỹ thuật thi công dụng (số năm kinh nghiệm cộng thời gian đảm nhiệm công trình do nhà thầu |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị điện (Tài liệu chứng minh: a/ Hợp đồng thi công; b/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; c/ Tài liệu chứng minh cấp, loại, hạng mục 1Tối thiểu 3 năm hợp công trình; d/ Xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận; e/ Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu; f/ Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; g/ Trường hợp nhà thầu được mời đối chiếu tài liệu phải cung cấp thẻ căn cước công dân của nhân sự.) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ chuyên môn: lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện công nghiệp.các công việc tương tự:thi công hạng mục điện tối dụng (xây mới, nâng cấp cải tạo lên hoặc có >= 03 năm kinh thuật thi công hạng mục điện năm kinh nghiệm được xác gian đảm nhiệm vị trí kỹ thuật do nhà thầu kê khai tại Mẫu số 06C); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Chứng chỉ, + Tốt nghiệp đại học trở hoặc điện – điện tử - Kinh nghiệm trong + Đã phụ trách kỹ thuật thiểu 01 công trình dân hoặc sửa chữa) cấp III trở nghiệm trong công tác kỹ công trình dân dụng (số định bằng tổng cộng thời thi công các công trình |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán(Tài liệu chứng minh: a/ Hợp đồng thi công; b/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác 1Tối thiểu 3 năm hợp nhận của chủ đầu tư; c/ Tài liệu chứng minh cấp, loại, hạng mục công trình; d/ Xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận; e/ Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu; f/ Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; g/ Trường hợp nhà thầu được mời đối chiếu tài liệu phải cung cấp thẻ căn cước công dân của nhân sự.) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ chuyên môn: lên thuộc chuyên ngành kinh ngành xây dựng có chứng chỉ xây dựng còn hiệu lực).các công việc tương tự:toán thi công tối thiểu 01 III trở lên hoặc có >= 03 năm tác thanh quyết toán thi công dụng (số năm kinh nghiệm cộng thời gian đảm nhiệm vị các công trình do nhà thầu Mẫu số 06C); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Chứng chỉ, + Tốt nghiệp đại học trở tế xây dựng (hoặc chuyên hành nghề định giá - Kinh nghiệm trong + Đã phụ trách thanh quyết công trình dân dụng cấp kinh nghiệm trong công xây dựng công trình dân được xác định bằng tổng trí cán bộ thanh quyết toán kê khai tại |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động(Tài liệu chứng minh: a/ Hợp 1Tối thiểu 3 năm hợp đồng thi công; b/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; c/ Tài liệu chứng minh cấp, loại, hạng mục công trình; d/ Xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận; e/ Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu; f/ Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; g/ Trường hợp nhà thầu được mời đối chiếu tài liệu phải cung cấp thẻ căn cước công dân của nhân sự.) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ chuyên môn: trở lên một trong các chuyên hoặc an toàn lao động (hoặc có chứng nhận huấn luyện an vệ sinh lao động). công việc tương tự (chức danh hơn yêu cầu của gói thầu này):lao động thi công tối thiểu 01 III trở lên hoặc có >= 03 năm tác an toàn lao động thi công dụng (số năm kinh nghiệm cộng thời gian đảm nhiệm vị các công trình do nhà thầu Mẫu số 06C); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Chứng chỉ, + Tốt nghiệp trung cấp ngành về bảo hộ lao động chuyên ngành xây dựng toàn lao động, - Kinh nghiệm trong các tương đương hoặc cao + Đã phụ trách an toàn công trình dân dụng cấp kinh nghiệm trong công xây dựng công trình dân được xác định bằng tổng trí cán bộ an toàn lao động kê khai tại |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào – dung tích gầu >= 0,4m3- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng: Giấy chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi. Sức nâng >= 16T- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ. Trọng tải >= 5 tấn- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng: Giấy chứng n | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bêtông – dung tích >= 250 lít- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bêtông cầm tay - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bêtông (đầm dùi) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn – công suất >= 23 KW- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) – trọng lượng >= 70 Kg- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi