Gói thầu: Gói thầu số 06 (xây dựng): Thi công xây dựng Đoạn 1 từ đầu tuyến đến cầu Ghềnh (bao gồm đảm bảo giao thông thủy)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300296396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 (xây dựng): Thi công xây dựng Đoạn 1 từ đầu tuyến đến cầu Ghềnh (bao gồm đảm bảo giao thông thủy) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300208241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 83,176,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.495.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 113.423.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 20.795.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 20.795.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/03/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn - Thủy lợi, trong đó có hạng mục xây dựng cọc khoan nhồi (trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất tương tự của hợp đồng đó được xác định theo phần công việc nhà thầu đảm nhận), cấp: 3 (11) có giá trị là (V): 41.589.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường - Trường hợp kinh nghiệm trong các công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công kè: - Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo năm: Thời gian tính bằng tổng thời gian làm Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công các công trình xây dựng. - Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo Hợp đồng: Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình/ hạng mục xây dựng Kè gia cố bờ. (Tài liệu chứng minh gửi kèm E- HSDT: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của chủ đầu tư + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình: Thủy lợi, giao thông, kỹ thuật xây dựng. - Có Giấy chứng nhận ATLĐ, VSLĐ hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 hoặc nhóm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cọc khoan nhồi: - Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo năm: Thời gian tính bằng tổng thời gian làm Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công hoàn thành các công trình xây dựng. - Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo Hợp đồng: Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình: Thủy lợi, giao thông, kỹ thuật xây dựng. - Có Giấy chứng nhận ATLĐ, VSLĐ hoặc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công vỉa hè, thoát nước: - Trường hợp kinh nghiệm trong các công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Trắc địa: - Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo năm: Thời gian tính bằng tổng thời gian làm Phụ trách công tác trắc địa hoàn thành các công trình xây dựng. - Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo Hợp đồng: Đã từng là công tác trắc địa hoàn thành tối thiểu 01 công trình/ hạng mục xây dựng Kè gia cố bờ. (Tài liệu chứng minh gửi kèm E- HSDT: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của chủ đầu tư + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). - Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật (Phụ trách kỹ thuật phải có kinh nghiệm tương tự (phù hợp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc bản đồ - Có Giấy chứng nhận ATLĐ, VSLĐ hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 hoặc nhóm 3). (Tài liệu chứng minh gửi kèm E- HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự và các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | An toàn lao động, vệ sinh môi trường: - Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo năm: Thời gian tính bằng tổng thời gian làm Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường hoàn thành các công trình xây dựng. - Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo Hợp đồng: Đã từng làm công tác An toàn lao động, vệ sinh môi trường hoàn thành tối thiểu 01 công trình/ hạng mục xây dựng Kè gia cố bờ. (Tài liệu chứng minh gửi kèm E- HSDT: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của chủ đầu tư + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình. - Có Giấy chứng nhận ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2). (Tài liệu chứng minh gửi kèm E- HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: - Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo năm: Thời gian tính bằng tổng thời gian làm Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán hoàn thành các công trình xây dựng. - Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo Hợp đồng: Đã từng là Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình/ hạng mục công trình Kè gia cố bờ. (Tài liệu chứng minh gửi kèm E- HSDT: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. - Có Giấy chứng nhận ATLĐ, VSLĐ hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều (Máy hàn xoay chiều) - công suất: >= 23 kW - Tài liệu thể hiện đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) theo yêu cầu của E- HSMT. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp nhà thầu huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa rung - công suất: >= 50 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa rung - công suất: >= 170 kW - Có chứng nhận đủ điều kiện an toàn đưa vào sử dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Tài liệu thể hiện đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) theo yêu cầu của E- HSMT. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. Trường hợp sở hữu ph | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ca nô - công suất: >= 12CV - Có chứng nhận đủ điều kiện an toàn đưa vào sử dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Tài liệu thể hiện đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) theo yêu cầu của E- HSMT. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. Trường hợp sở hữu phải có | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ca nô - công suất: >= 150CV - Có chứng nhận đủ điều kiện an toàn đưa vào sử dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Tài liệu thể hiện đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) theo yêu cầu của E- HSMT. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. Trường hợp sở hữu phải c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi (Cần trục ô tô) - sức nâng: >= 6 T - Có chứng nhận đủ điều kiện an toàn đưa vào sử dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Tài liệu thể hiện đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) theo yêu cầu của E- HSMT. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: >= 10 T - Có chứng nhận đủ điều kiện an toàn đưa vào sử dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: >= 16 T - Có chứng nhận đủ điều kiện an toàn đưa vào sử dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Tài liệu thể hiện đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) theo yêu cầu của E- HSMT. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. Trường hợp sở | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh xích- sức nâng: >= 25 T - Có chứng nhận đủ điều kiện an toàn đưa vào sử dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Tài liệu thể hiện đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) theo yêu cầu của E- HSMT. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. Trường hợp sở h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: >= 50 T - Có chứng nhận đủ điều kiện an toàn đưa vào sử dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Tài liệu thể hiện đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) theo yêu cầu của E- HSMT. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. Trường hợp sở | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm áp lực >= 300CV - Tài liệu thể hiện đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) theo yêu cầu của E- HSMT. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp nhà thầu huy động phải có hợp đồng thuê thiết bị phục vụ cho | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm bê tông - năng suất 40-60m3/ h - Có chứng nhận đủ điều kiện an toàn đưa vào sử dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Tài liệu thể hiện đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) theo yêu cầu của E- HSMT. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. Trường hợp sở | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước - công suất: >= 20 kW - Tài liệu thể hiện đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) theo yêu cầu của E- HSMT. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp nhà thầu huy động phải có hợp đồng thuê thiết bị p | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc Máy cắt thép + máy uốn thép) - công suất: >= 5 kW - Tài liệu thể hiện đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) theo yêu cầu của E- HSMT. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm bê tông (đầm bàn) - công suất: >= 1,0 kW - Tài liệu thể hiện đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) theo yêu cầu của E- HSMT. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp nhà thầu huy động phải có hợp đồng t | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt đầm bê tông (đầm dùi) - công suất: >= 1,5 kW - Tài liệu thể hiện đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) theo yêu cầu của E- HSMT. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp nhà thầu huy động phải có hợp đồ | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 70kg - Tài liệu thể hiện đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) theo yêu cầu của E- HSMT. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp nhà thầu huy động phải có hợp đồng thuê thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0,8m3 - Có chứng nhận đủ điều kiện an toàn đưa vào sử dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Tài liệu thể hiện đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) theo yêu cầu của E- HSMT. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. Trường hợp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đào một gầu - dung tích gầu: >= 1,25 m3 - Có chứng nhận đủ điều kiện an toàn đưa vào sử dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Tài liệu thể hiện đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) theo yêu cầu của E- HSMT. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. Trường h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan xoay 200 kNm-:-300 kNm - Có chứng nhận đủ điều kiện an toàn đưa vào sử dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Tài liệu thể hiện đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) theo yêu cầu của E- HSMT. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. Trường hợp sở hữu p | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy khoan xoay 80 kNm-:-125 kNm - Có chứng nhận đủ điều kiện an toàn đưa vào sử dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Tài liệu thể hiện đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) theo yêu cầu của E- HSMT. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. Trường hợp sở hữu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy nén khí: >=360 m3/ h - Tài liệu thể hiện đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) theo yêu cầu của E- HSMT. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp nhà thầu huy động phải có hợp đồng thuê thiết bị phục vụ cho | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy thả thảm đá - Có chứng nhận đủ điều kiện an toàn đưa vào sử dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Tài liệu thể hiện đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) theo yêu cầu của E- HSMT. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận q | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy trộn - dung tích: >= 250 lít - Tài liệu thể hiện đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) theo yêu cầu của E- HSMT. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. Trường hợp sở hữu | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Máy toàn đạc: - Có chứng nhận hiệu chuẩn (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp nhà thầu huy động phải có hợp đồng thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài l | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy ủi - công suất: >= 110 CV - Có chứng nhận đủ điều kiện an toàn đưa vào sử dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Tài liệu thể hiện đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) theo yêu cầu của E- HSMT. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. Trường hợp sở hữu phải | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Ô tô tự đổ: 4900kg - 8500kg - Có chứng nhận đủ điều kiện an toàn đưa vào sử dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 28-Tàu kéo - công suất: >= 150 CV - Có chứng nhận đủ điều kiện đưa vào sử dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Tài liệu thể hiện đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) theo yêu cầu của E- HSMT. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. Trường hợp sở hữu phải có xác | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Tàu đóng cọc (hoặc búa đóng cọc) - Trọng lượng đầu búa: >= 1,2 T - Có chứng nhận đủ điều kiện đưa vào sử dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Tài liệu thể hiện đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) theo yêu cầu của E- HSMT. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Tàu đóng cọc (hoặc búa đóng cọc) - Trọng lượng đầu búa: >= 3,5 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Xà lan, tải trọng ≥ 200 tấn - Có chứng nhận đủ điều kiện an toàn đưa vào sử dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Tài liệu thể hiện đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) theo yêu cầu của E- HSMT. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. Trường hợp sở hữu phải c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Xà lan, tải trọng ≥ 400 tấn - Có chứng nhận đủ điều kiện an toàn đưa vào sử dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Tài liệu thể hiện đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) theo yêu cầu của E- HSMT. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động. Trường hợp sở hữu phải c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi