Gói thầu: Gói thầu số 06/2022/XL: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm và dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200049065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THUỶ LỢI NAM NGHỆ AN | Chủ đầu tư | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THUỶ LỢI NAM NGHỆ AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06/2022/XL: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200046730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN do Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 157,205,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 114.330.909.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 15.720.500.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 15.720.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/06/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu Hạng mục xây mới, gia cố kênh BTCT, cấp: II (11) , có giá trị là (V3): 41.300.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu Hạng mục thi công nhà trạm bơm hoặc nhà quản lý vận hành công trình thủy lợi, cấp: IV (11) có giá trị là: 1.280.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu Hạng mục thi công nạo vét, cấp: IV (11) có giá trị là: 17.600.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu Hạng mục thi công trạm biến áp, cấp: IV (11) có giá trị là: 600.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu Hạng mục thi công cống tiêu, cấp: IV (11) có giá trị là: 1.125.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu Hạng mục thi công đường BTXM hoặc đường quản lý vận hành thủy lợi, cấp: IV (11) có giá trị là: 2.530.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. + Đáp ứng năng lực đối với chỉ huy trưởng hạng II theo quy định, cụ thể: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên; + Có chứng chỉ/ chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực; Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về vai trò chỉ huy trưởng công trình của nhân sự hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 8 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần kênh |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư thủy lợi. + Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp II hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III; Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần nhà trạm bơm và quản lý vận hành |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình thủy lợi. + Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình trạm bơm cấp IV trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện + Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét hoặc 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên; Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc đo đạc, bản đổ + Đã phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực; + Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực; + Đã phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa rung ≥ 170kW - Có đăng ký xe máy hoặc hóa đơn, giấy tờ kiểm định còn thời hạn để chứng minh sở hữu của nhà thầu. - Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T - Có đăng ký xe máy, giấy tờ kiểm định còn thời hạn. - Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xà lan ≥ 200T - Có đăng ký xe máy, giấy tờ kiểm định còn thời hạn. - Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tàu kéo ≥ 360CV - Có đăng ký xe máy, giấy tờ kiểm định còn thời hạn. - Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tàu hút >=3958 CV - Có đăng ký xe máy, giấy tờ kiểm định còn thời hạn. - Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa đóng cọc ≥ 1,8 T - Có đăng ký xe máy hoặc hóa đơn, giấy tờ kiểm định còn thời hạn. - Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥ 10T - Có đăng ký xe máy, giấy tờ kiểm định còn thời hạn. - Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi >=110CV - Có đăng ký xe máy, giấy tờ kiểm định còn thời hạn. - Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào <= 0,6 m3 - Có đăng ký xe máy, giấy tờ kiểm định còn thời hạn. - Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào >= 1,25 m3 - Có đăng ký xe máy, giấy tờ kiểm định còn thời hạn. - Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông >=250l - Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ khác tương đương. - Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Ô tô tự đổ >= 10T - Có đăng ký xe máy, giấy tờ kiểm định còn thời hạn. - Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy hàn >=23 KW - Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ khác tương đương. - Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Đầm dùi 1,5KW - Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ khác tương đương. - Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt uốn thép 5KW - Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ khác tương đương. - Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm cóc - Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ khác tương đương. - Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi