Gói thầu: Gói thầu số 06.KHVT-2023: “Mua sắm VTTB phục vụ các công trình ĐTXD đợt 2 năm 2023”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300192981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2023 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LÂM | Chủ đầu tư | CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LÂM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06.KHVT-2023: “Mua sắm VTTB phục vụ các công trình ĐTXD đợt 2 năm 2023” |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300137780 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 33,386,430,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 43.400.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự:Hợp đồng có hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm với mã hàng 8535, 8536, 8537, 8538, 8544, 8546 trong Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS – Harmonized Commodity Description and Coding System) theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS). Mã HS căn cứ theo Thông tư số 65/2017/ TT- BTC của Bộ Tài chính (được Tổng Cục Hải quan đăng tải trên trang thông tin điện tử: https:// www.customs.gov.vn). Các hàng hóa chính như: (8537:Tủ Ring main unit; 8535 LBS kiểu kín- SF6/ Chân không, chống sét van, cầu chì tự rơi, hộp nối, đầu cáp trung thế dùng cho điện áp >1000V; 8536: MCCB, hộp đầu cáp cho điện áp <1000V; 8538: Tủ hạ thế tổng trọn bộ cho TBA, Tủ điều khiển tụ bù hạ thế; 8544: Cáp ngầm trung thế; cáp vặn xoắn; cáp hạ áp; dây nhôm bọc; Ghíp bọc đấu dây). (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 21.881.000.000 VND (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A 4 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 9 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 43.400.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) : - Tủ RMU 22kV-630A- ≥ 16kA/ S- (4CD)- Không mở rộng được =1Tủ/ tháng - Tủ RMU 22kV-630A- ≥ 16kA/ S- (3CD)- Không mở rộng được- Trong nhà =1tủ/ tháng - Tủ RMU 22kV-630A- ≥ 16kA/ S- (3CD +MC)- Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC- Trong nhà =2Tủ/ tháng - Tủ RMU 22kV-630A- ≥ 16kA/ S- (4CD)- Không mở rộng được- Trong nhà-4CD Motorized. Bao gồm đủ chức năng giám sát và điều khiển từ xa =1tủ/ tháng - Tủ RMU 22kV-630A- ≥ 16kA/ S- (2CD +MC)- Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC- Trong nhà- (2CD +MC) Motorized. Bao gồm đủ chức năng giám sát và điều khiển từ xa =1Tủ/ tháng - Tủ RMU 22kV-630A- ≥ 16kA/ S- (2CD +MC)- Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC- Trong nhà =2Tủ/ tháng - Tủ RMU 22kV-630A- ≥ 16kA/ S- (2CD +2MC)- Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC- Trong nhà-2CD Motorized. Bao gồm đủ chức năng giám sát và điều khiển từ xa =1Tủ/ tháng - Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)=2tủ/ tháng - Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)=2tủ/ tháng - Tủ điện hạ áp 600V-630A- Kiểu treo- Ngoài trời=1tủ/ tháng - Tủ điện hạ áp 600V-630A- Kiểu treo - Ngoài trời (trạm 1 cột) =1tủ/ tháng - Tủ điện hạ áp 600V-1000A- Kiểu treo- Ngoài trời=2tủ/ tháng LBS kiểu kín- SF6-22kV-630A-16kA/ s- Cách điện polymer- CO bằng điện=8bộ/ tháng - CSV đường dây-18/13,97kV-10kA- DH (class 1)- kèm hạt nổ=66quả/ tháng - Máy biến dòng hạ thế 600V - 600/5A 15VA CCX 0.5 TN =2quả/ tháng Máy biến dòng hạ thế 600V - 1000/5A 15VA CCX 0.5 TN =2quả/ tháng - Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (modem GPRS/3G)=4bộ/ tháng Router 3G=3bộ/ tháng - MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms- CO bằng tay=2cái/ tháng MCCB 3 cực 160A-690VAC/800V-36kArms- CO bằng tay=2cái/ tháng - Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2- Dùng băng quấn- Đổ nhựa- Ống nối đồng=1bộ/ tháng - Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2- Dùng băng quấn- Đổ nhựa- Ống nối đồng =40bộ/ tháng - Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x150- Đổ nhựa resin- Cách điện quấn băng=2bộ/ tháng Hộp đầu cáp T- plug-35kV-630A-3x(150-240)mm2 =1bộ/ tháng - Hộp đầu cáp T- plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2=14bộ/ tháng - Hộp đầu cáp T- plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2=1bộ/ tháng - Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2=1bộ/ tháng - Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2- Ngoài trời- Co ngót lạnh kiểu nhấn- đẩy- Kèm đầu cốt đồng=6bộ/ tháng - Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2- Ngoài trời- Co ngót lạnh kiểu nhấn- đẩy- Kèm đầu cốt đồng=16bộ/ tháng - Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2- co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng=24bộ/ tháng - Ghíp LV- IPC 120-120 (25-120/25-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8=1220cái/ tháng - FCO 22kV-200A-10,0/7,1 kArms- Cách điện polymer=3Bộ/1Pha/ tháng - FCO 22kV-100A-12,0/8,0 kArms- Cách điện polymer=24Bộ/1Pha/ tháng - Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV- chưa phụ kiện (3 bát) =30chuỗi (3 bát)/ tháng - Chuỗi néo cách điện thủy tinh- 22kV- Phụ kiện chuỗi néo đơn=3chuỗi/ tháng - Sứ đỡ cách điện gốm- 22kV + Ty=113quả/ tháng - Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Cu/ XLPE/ PVC/ DSTA/ PVC-3x240mm2- CTSr- WS=8329m/ tháng - Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/ XLPE/ HDPE-12,7/22(24)kV-150/19mm2=1423m/ tháng - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-4x70mm2=10m/ tháng - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-4x50mm2=10m/ tháng - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-4x25mm2=47m/ tháng - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-2x6mm2=592m/ tháng - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-2x25mm2=55m/ tháng - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-1x240mm2=128m/ tháng - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-1x240mm2=126m/ tháng - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-1x120mm2=107m/ tháng - Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC/ DSTA/ PVC-4x150mm2=342m/ tháng - Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2=66m/ tháng - Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2=846m/ tháng - Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2=628m/ tháng - Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2=6505m/ tháng sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B 10 11 12 13 14 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 15 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi