Gói thầu: Gói thầu số 06:Thi công xây dựng công trình (bao gồm phí đảm bảo an toàn giao thông + phí thuế bảo vệ tài nguyên môi trường)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300323649-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06:Thi công xây dựng công trình (bao gồm phí đảm bảo an toàn giao thông + phí thuế bảo vệ tài nguyên môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300193853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Giá gói thầu | 19,152,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 325.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 05 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông/ xây dựng cầu - đường; - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự gói thầu. (Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị nhận ủy thác QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng xây dựng, hoặc giao thông trở lên . + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào ≥ 0,8m3 -1,25m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào ≥ 1,25m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥110 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh thép – công suất 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép – công suất ≥ 12T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung – công suất 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh lốp – công suất 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tư ̣ đô ̉ ≥7T | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Trạm trộn bê tông asphalt 80T/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lò nấu sơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ma ́ y trô ̣ n bê tông ≥ 250L | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn 23kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Phòng Thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Cần cẩu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi