Gói thầu: Gói thầu số 07: Cung cấp dụng cụ nha khoa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300210665-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cung cấp dụng cụ nha khoa
Số hiệu KHLCNT PL2300121630
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 786,653,975 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9.439.853 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 14/09/2023 15:56:00 14/09/2023 15:00:00 25/09/2023 15:00:00 Do không có nhà thầu tham dự
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300265875 - Bánh xe vải đánh bóng hàm giả 51,300 73.286 Vật tư y tế 25.650 1
2 PP2300265876 - Bay trám Composite không dính 2,793,000 3.990.000 Vật tư y tế 1.396.500 3
3 PP2300265877 - Bay trộn Alginate 81,700 116.715 Vật tư y tế 40.850 1
4 PP2300265878 - Bay trộn thạch cao 75,620 108.029 Vật tư y tế 37.810 1
5 PP2300265879 - Bộ tay khoan Low speed 23,227,500 33.182.143 Vật tư y tế 11.613.750 1
6 PP2300265880 - Bộ tiểu phẩu (07 khoản) 7,163,000 10.232.858 Vật tư y tế 3.581.500 3
7 PP2300265881 - Cán gương nha 3,857,000 5.510.000 Vật tư y tế 1.928.500 25
8 PP2300265882 - Cây bóc tách nướu 1,429,845 2.042.636 Vật tư y tế 714.923 3
9 PP2300265883 - Chén Inox 06cm 3,162,835 4.518.336 Vật tư y tế 1.581.418 15
10 PP2300265884 - Dao 15 độ Mani 156,750,000 223.928.572 Vật tư y tế 78.375.000 125
11 PP2300265885 - Dao Slit Knife Mani 72,675,000 103.821.429 Vật tư y tế 36.337.500 42
12 PP2300265886 - Dây bẻ móc các loại 114,000 162.858 Vật tư y tế 57.000 1
13 PP2300265887 - Giá khớp càng cắn 845,500 1.207.858 Vật tư y tế 422.750 1
14 PP2300265888 - Hộp đựng gòn có nắp 10 x 8cm 3,990,000 5.700.000 Vật tư y tế 1.995.000 3
15 PP2300265889 - Kìm nhổ răng đa năng 150mm 1,396,500 1.995.000 Vật tư y tế 698.250 2
16 PP2300265890 - Mâm Inox chữ nhật 35x50 inox 304 18,287,500 26.125.000 Vật tư y tế 9.143.750 5
17 PP2300265891 - Mặt gương nha 12,562,800 17.946.858 Vật tư y tế 6.281.400 95
18 PP2300265892 - Mũi cạo vôi 199,500 285.000 Vật tư y tế 99.750 1
19 PP2300265893 - Mũi cắt cầu kim loại 7,628,500 10.897.858 Vật tư y tế 3.814.250 10
20 PP2300265894 - Mũi đánh bóng Composite 5,415,000 7.735.715 Vật tư y tế 2.707.500 13
21 PP2300265895 - Mũi Endoz 3,800,000 5.428.572 Vật tư y tế 1.900.000 2
22 PP2300265896 - Mũi high 557 10,150,000 14.500.000 Vật tư y tế 5.075.000 17
23 PP2300265897 - Mũi high tròn 1/2 5,075,000 7.250.000 Vật tư y tế 2.537.500 9
24 PP2300265898 - Mũi khoan 2.7mm/3.2mm/3.5mm 176,700,000 252.428.572 Vật tư y tế 88.350.000 84
25 PP2300265899 - Mũi khoan chốt các số 570,000 814.286 Vật tư y tế 285.000 2
26 PP2300265900 - Mũi khoan kim cương high tròn đủ cở, hình búp lửa 15,068,900 21.527.000 Vật tư y tế 7.534.450 35
27 PP2300265901 - Mũi khoan kim cương high trụ thon đầu (mài cùi) 6,982,500 9.975.000 Vật tư y tế 3.491.250 18
28 PP2300265902 - Mũi khoan kim cương Low speed mài sứ các loại (nón, trụ đầu bằng, trụ đầu nhọn, búp lửa) 2,223,000 3.175.715 Vật tư y tế 1.111.500 5
29 PP2300265903 - Mũi khoan low speed tròn 8,348,125 11.925.893 Vật tư y tế 4.174.063 16
30 PP2300265904 - Mũi khoan Mini 14mm 5,842,500 8.346.429 Vật tư y tế 2.921.250 2
31 PP2300265905 - Mũi khoan slow speed HP4 427,500 610.715 Vật tư y tế 213.750 1
32 PP2300265906 - Mũi khoan trụ slow speed HP 702 23,759,500 33.942.143 Vật tư y tế 11.879.750 51
33 PP2300265907 - Mũi khoan tungsten high 1, 2, 3, 4, 5 12,397,500 17.710.715 Vật tư y tế 6.198.750 25
34 PP2300265908 - Mũi mài răng giả kim loại (trái khế) 380,000 542.858 Vật tư y tế 190.000 1
35 PP2300265909 - Mũi trụ thô (kim cương) 332,500 475.000 Vật tư y tế 166.250 1
36 PP2300265910 - Nạo ổ răng cán nhỏ 6,165,500 8.807.858 Vật tư y tế 3.082.750 5
37 PP2300265911 - Nạy chóp 4,189,500 5.985.000 Vật tư y tế 2.094.750 3
38 PP2300265912 - Nạy thẳng các số 7,851,750 11.216.786 Vật tư y tế 3.925.875 13
39 PP2300265913 - Nạy thẳng trung 2,137,500 3.053.572 Vật tư y tế 1.068.750 3
40 PP2300265914 - Nhám kẻ Inox 6,184,500 8.835.000 Vật tư y tế 3.092.250 1
41 PP2300265915 - Nhíp nha khoa 1,140,000 1.628.572 Vật tư y tế 570.000 7
42 PP2300265916 - Ống chích nha 5,700,000 8.142.858 Vật tư y tế 2.850.000 2
43 PP2300265917 - Ống tiêm nha khoa inox 11,730,600 16.758.000 Vật tư y tế 5.865.300 9
44 PP2300265918 - Protoper 21mm 13,680,000 19.542.858 Vật tư y tế 6.840.000 7
45 PP2300265919 - Protoper 25mm 14,440,000 20.628.572 Vật tư y tế 7.220.000 7
46 PP2300265920 - Tay khoan High speed 63,840,000 91.200.000 Vật tư y tế 31.920.000 2
47 PP2300265921 - Thám trâm 1,710,000 2.442.858 Vật tư y tế 855.000 10
48 PP2300265922 - Thân trụ răng C1 /V3 Platform tiêu chuẩn các loại 52,839,000 75.484.286 Vật tư y tế 26.419.500 3
49 PP2300265923 - Trục lắp đĩa cắt 1,282,500 1.832.143 Vật tư y tế 641.250 1
Bánh xe vải đánh bóng hàm giả
Mã phần lô PP2300265875
Giá từng phần lô 51,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bay trám Composite không dính
Mã phần lô PP2300265876
Giá từng phần lô 2,793,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.396.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bay trộn Alginate
Mã phần lô PP2300265877
Giá từng phần lô 81,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bay trộn thạch cao
Mã phần lô PP2300265878
Giá từng phần lô 75,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.029
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tay khoan Low speed
Mã phần lô PP2300265879
Giá từng phần lô 23,227,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.182.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.613.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tiểu phẩu (07 khoản)
Mã phần lô PP2300265880
Giá từng phần lô 7,163,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.232.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.581.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cán gương nha
Mã phần lô PP2300265881
Giá từng phần lô 3,857,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.510.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.928.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây bóc tách nướu
Mã phần lô PP2300265882
Giá từng phần lô 1,429,845
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.042.636
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.923
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chén Inox 06cm
Mã phần lô PP2300265883
Giá từng phần lô 3,162,835
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.518.336
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.581.418
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao 15 độ Mani
Mã phần lô PP2300265884
Giá từng phần lô 156,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.928.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao Slit Knife Mani
Mã phần lô PP2300265885
Giá từng phần lô 72,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.821.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bẻ móc các loại
Mã phần lô PP2300265886
Giá từng phần lô 114,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá khớp càng cắn
Mã phần lô PP2300265887
Giá từng phần lô 845,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.207.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 422.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng gòn có nắp 10 x 8cm
Mã phần lô PP2300265888
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm nhổ răng đa năng 150mm
Mã phần lô PP2300265889
Giá từng phần lô 1,396,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.995.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mâm Inox chữ nhật 35x50 inox 304
Mã phần lô PP2300265890
Giá từng phần lô 18,287,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.143.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt gương nha
Mã phần lô PP2300265891
Giá từng phần lô 12,562,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.946.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.281.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 95
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi cạo vôi
Mã phần lô PP2300265892
Giá từng phần lô 199,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi cắt cầu kim loại
Mã phần lô PP2300265893
Giá từng phần lô 7,628,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.897.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.814.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi đánh bóng Composite
Mã phần lô PP2300265894
Giá từng phần lô 5,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.735.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.707.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi Endoz
Mã phần lô PP2300265895
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi high 557
Mã phần lô PP2300265896
Giá từng phần lô 10,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi high tròn 1/2
Mã phần lô PP2300265897
Giá từng phần lô 5,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan 2.7mm/3.2mm/3.5mm
Mã phần lô PP2300265898
Giá từng phần lô 176,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan chốt các số
Mã phần lô PP2300265899
Giá từng phần lô 570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương high tròn đủ cở, hình búp lửa
Mã phần lô PP2300265900
Giá từng phần lô 15,068,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.527.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.534.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương high trụ thon đầu (mài cùi)
Mã phần lô PP2300265901
Giá từng phần lô 6,982,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.491.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương Low speed mài sứ các loại (nón, trụ đầu bằng, trụ đầu nhọn, búp lửa)
Mã phần lô PP2300265902
Giá từng phần lô 2,223,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.175.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.111.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan low speed tròn
Mã phần lô PP2300265903
Giá từng phần lô 8,348,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.925.893
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.174.063
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan Mini 14mm
Mã phần lô PP2300265904
Giá từng phần lô 5,842,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.346.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.921.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan slow speed HP4
Mã phần lô PP2300265905
Giá từng phần lô 427,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan trụ slow speed HP 702
Mã phần lô PP2300265906
Giá từng phần lô 23,759,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.942.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.879.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan tungsten high 1, 2, 3, 4, 5
Mã phần lô PP2300265907
Giá từng phần lô 12,397,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.710.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.198.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi mài răng giả kim loại (trái khế)
Mã phần lô PP2300265908
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi trụ thô (kim cương)
Mã phần lô PP2300265909
Giá từng phần lô 332,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nạo ổ răng cán nhỏ
Mã phần lô PP2300265910
Giá từng phần lô 6,165,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.807.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.082.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nạy chóp
Mã phần lô PP2300265911
Giá từng phần lô 4,189,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.094.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nạy thẳng các số
Mã phần lô PP2300265912
Giá từng phần lô 7,851,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.216.786
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.925.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nạy thẳng trung
Mã phần lô PP2300265913
Giá từng phần lô 2,137,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.053.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.068.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhám kẻ Inox
Mã phần lô PP2300265914
Giá từng phần lô 6,184,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.835.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.092.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhíp nha khoa
Mã phần lô PP2300265915
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.628.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống chích nha
Mã phần lô PP2300265916
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm nha khoa inox
Mã phần lô PP2300265917
Giá từng phần lô 11,730,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.758.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.865.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Protoper 21mm
Mã phần lô PP2300265918
Giá từng phần lô 13,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.542.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Protoper 25mm
Mã phần lô PP2300265919
Giá từng phần lô 14,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.628.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay khoan High speed
Mã phần lô PP2300265920
Giá từng phần lô 63,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thám trâm
Mã phần lô PP2300265921
Giá từng phần lô 1,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.442.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thân trụ răng C1 /V3 Platform tiêu chuẩn các loại
Mã phần lô PP2300265922
Giá từng phần lô 52,839,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.484.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.419.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trục lắp đĩa cắt
Mã phần lô PP2300265923
Giá từng phần lô 1,282,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.832.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 641.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->