Gói thầu: Gói thầu số 07: Đê bao chống ngập + đường giao thông nông thôn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400243711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2024 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG DƯƠNG | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Đê bao chống ngập + đường giao thông nông thôn |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400013575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Châu Thành, Tỉnh Kiên Giang |
| Giá gói thầu | 58,187,614,116 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.000.000.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 81.154.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 17.854.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 17.854.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 240 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 29/04/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông có hạng mục đường bê tông cốt thép, cấp: IV(12), có giá trị là: V1 22.165.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông có hạng mục kèbê-tông cốt thép, cấp: IV(12) có giá trị là: V2 3.000.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông có hạng mục cầu hoặc cầu kết hợp cống cókết cấu móng cọc khoan nhồi cóđường kính ≥ 1m, cấp: IV(12) có giá trị là: V3 4.500.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn 01 công trình giao thông đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu (bao gồm: đường bê-tông cốt thép, kèbê tông cốt thép vàcầu hoặc cầu kết hợp cống cókết cấu móng cọc khoan nhồi cóđường kính ≥ 1m) cấp công trình IV và có giá trị ≥ 29.665.000.000 đồng thì được coi là đáp ứngKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: hợp đồng tương tự phải đảm bảo cóđầy đủtính chất kỹthuật tương đương vềquy mô vàbản chất tương tựgói thầu đang xét. Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;Hợp đồng hoàn thành toàn bộ nghĩa là đã thực hiện xong toàn bộ công việc của công trình/hạng mục và được nghiệm thu; hoàn thành phần lớn nghĩa là đã hoàn thành và được nghiệm thu ít nhất 80% khối lượng công việc của công trình/hạng mục công trình. Thời điểm xác nhận công trình/hạng mục hoàn thành để xác định công trình/hạng mục tương tự là thời điểm nghiệm thu công trình/hạng mục, không căn cứ vào thời điểm ký kết hợp đồng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: Tài liệu chứng minh bằng: + Bản scan bản gốc hoặc + Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, + Hợp đồng thi công (kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kếBVTC), + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng thể hiện sự tham gia của nhân sự với tư cách là chỉ huy trưởng (Trường hợp BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng không thể hiện sự tham gia của nhân sự thì phải có xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sư ̣với tư cách Chỉ huy trưởng). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc cầu - đường bộ. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm cầu đường bộ) hạng III trởlên còn hiệu lực. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: cótối thiểu 05 năm hoặc tối thiểu 02 hợp đồng chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông cótính chất tương tựgói thầu (bao gồm các hạng mục đường bê-tông cốt thép, kèbê tông cốt thép vàcầu hoặc cầu kết hợp cống cókết cấu móng cọc khoan nhồi) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho gói thầu (phần đường – phần kè– phần cầu + cống): Tài liệu chứng minh bằng: + Bản scan bản gốc hoặc + Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, + Hợp đồng thi công (kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kếBVTC), + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng thể hiện sự tham gia của nhân sự với tư cách là cán bộkỹthuật (Trường hợp BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng không thể hiện sự tham gia của nhân sự thì phải có xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sư ̣với tư cách cán bộkỹthuật). |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc cầu - đường bộ. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: cótối thiểu 05 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh đã làm cán bộkỹthuật phụtrách thi công công trình giao thông cótính chất tương tựgói thầu. Mỗi vịtríphụ trách kỹ thuật cókinh nghiệm đáp ứng một trong các công việc tương tựnhư sau: + 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công đường bê-tông cốt thép). + 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công kèbê-tông cốt thép). + 01 công trình giao thông (có hạng mục thi công cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc: Tài liệu chứng minh bằng: + Bản scan bản gốc hoặc + Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, + Hợp đồng thi công (kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kếBVTC), + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng thể hiện sự tham gia của nhân sự với tư cách là cán bộtrắc đạc (Trường hợp BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng không thể hiện sự tham gia của nhân sự thì phải có xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sư ̣với tư cách cán bộtrắc đạc). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: cótối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh đãtừng làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc địa thi công tối thiểu 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng nghiệm thu thanh quyết toán: Tài liệu chứng minh bằng: + Bản scan bản gốc hoặc + Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, + Hợp đồng thi công (kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kếBVTC), + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng thể hiện sự tham gia của nhân sự với tư cách là cán bộthanh quyết toán (Trường hợp BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng không thể hiện sự tham gia của nhân sự thì phải có xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sư ̣với tư cách cán bộthanh quyết toán) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: cótối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán thi công tối thiểu 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Lưu ý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh dự thầu: - Năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng hợp năng lực nhân sự của tất cả các thành viên trong liên danh. - Ngoài 01 chỉ huy trưởng chung cho gói thầu, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng đảm bảo điều kiện năng lực theo quy định để phụ trách phần khối lượng công việc do mình thực hiện và phải đáp ứng các yêu cầu tương tựtại vịtríChỉhuy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa đóng cọc ≥ 1,2T (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê làgiấy đăng kýchứng nhận đăng kythiết bịchuyên dùng hoặc hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 2-Cần cẩu ≥ 10T (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, hoá đơn VAT; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê làgiấy đăng kýchứng nhận đăng kýthiết bịchuyên dùng hoặc hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa rung ≥ 100kw (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, hoá đơn VAT; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê làgiấy đăng kýchứng nhận đăng kýthiết bịchuyên dùng hoặc hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300CV)(Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực, hoá đơn VAT; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê làgiấy đăng kýchứng nhận đăng kýthiết bịchuyên dùng hoặc hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,5m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê làgiấy đăng kýchứng nhận đăng kýxe máy chuyên dùng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi ≥ 70cv (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê làgiấy đăng kýchứng nhận đăng kýxe máy chuyên dùng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu các loại < 12T (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê làgiấy đăng kýchứng nhận đăng kyxe máy chuyên dùng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 8-Máy hàn ≥ 23kw (Kèm theo Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw (Kèm theo Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw (Kèm theo Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bên tông ≥250L (Kèm theo Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tải thùng ≥ 3T (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê làgiấy đăng kýchứng nhận đăng kýphương tiện xe ô-tô) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi