Gói thầu: Gói thầu số 07: Kênh và công trình trên kênh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200000329-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và nông nghiệp thành phố Hà Nội | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và nông nghiệp thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Kênh và công trình trên kênh |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200001783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 71,981,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,110,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 51.267.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh và công trình trên kênh, cấp: IV trở lên (11) có giá trị là (V): 37.500.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành thủy lợi lên - Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự để tham gia thực hiện gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự...). * Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực) + Bằng tốt nghiệp đại học; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E- HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi) cấp IV trở có hạng mục kênh và công trình trên kênh |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành thủy lợi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | lên - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành thủy lợi - Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự các nhân sự để tham gia thực hiện gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự...). * Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực) + Bằng tốt nghiệp đại học; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) + Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E- HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi) cấp IV trở có hạng mục kênh và công trình trên kênh |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | xây Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông. - Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự các nhân sự để tham gia thực hiện gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự...). * Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực) + Bằng tốt nghiệp đại học; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) + Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E- HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông/ hạng mục giao thông trong công trình dựng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | lên - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành thủy lợi. - Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự các nhân sự để tham gia thực hiện gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự...). * Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực) + Bằng tốt nghiệp đại học; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) + Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E- HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi) cấp IV trở có hạng mục kênh và công trình trên kênh |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | vụ có - Tốt nghiệp đại học trở lên. - Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ đào tạo an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự các nhân sự để tham gia thực hiện gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự...). * Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực) + Bằng tốt nghiệp đại học; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; + Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E- HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng (Kèm theo quyết định phân công nhiệm của nhà thầu hoặc các tài liệu tính pháp lý tương đương khác). |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ma ́ y u ̉ i ≥ 110 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ma ́ y đa ̀ o ≥ 0,5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc ≥ 130T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ma ́ y bơm bê tông ≥ 50m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≤ 10T (Khối lượng hàng được phép chuyên chở) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi