Gói thầu: Gói thầu số 07: Vật tư nhà thuốc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500077387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Vật tư nhà thuốc |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500035484 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 8,830,908,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500096219 - Thực phẩm bảo vệ xương khớp | 105,090,000 | 157.635.000 | Tương tự phần lô tham dự | 73.563.000 | 1,050,900 | |
| 2 | PP2500096220 - Thực phẩm bổ não | 110,380,000 | 165.570.000 | Tương tự phần lô tham dự | 77.266.000 | 1,103,800 | |
| 3 | PP2500096221 - Thực phẩm hỗ trợ điều trị mỡ máu | 48,708,000 | 73.062.000 | Tương tự phần lô tham dự | 34.095.600 | 487,080 | |
| 4 | PP2500096222 - Dung dịch vệ sinh phụ nữ | 40,000,000 | 60.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 28.000.000 | 400,000 | |
| 5 | PP2500096223 - Dung dịch uống bổ sung sắt | 36,820,000 | 55.230.000 | Tương tự phần lô tham dự | 25.774.000 | 368,200 | |
| 6 | PP2500096224 - Men vi sinh bổ sung lợi khuẩn | 41,235,000 | 61.852.500 | Tương tự phần lô tham dự | 28.864.500 | 412,350 | |
| 7 | PP2500096225 - Dung dịch uống tăng sức đề kháng | 90,820,000 | 136.230.000 | Tương tự phần lô tham dự | 63.574.000 | 908,200 | |
| 8 | PP2500096226 - Thực phẩm hỗ trợ tăng sức đề kháng, chống oxy hóa | 95,000,000 | 142.500.000 | Tương tự phần lô tham dự | 66.500.000 | 950,000 | |
| 9 | PP2500096227 - Nước súc họng diệt khuẩn | 38,400,000 | 57.600.000 | Tương tự phần lô tham dự | 26.880.000 | 384,000 | |
| 10 | PP2500096228 - Sản phẩm hỗ trợ giảm điều trị nôn cho trẻ em | 42,000,000 | 63.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 29.400.000 | 420,000 | |
| 11 | PP2500096229 - Xịt mũi | 25,000,000 | 37.500.000 | Tương tự phần lô tham dự | 17.500.000 | 250,000 | |
| 12 | PP2500096230 - Xịt họng | 40,000,000 | 60.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 28.000.000 | 400,000 | |
| 13 | PP2500096231 - Sản phẩm hỗ trợ tăng sức đề kháng đường hô hấp | 5,250,000 | 7.875.000 | Tương tự phần lô tham dự | 3.675.000 | 52,500 | |
| 14 | PP2500096232 - Gel hỗ trợ điều trị sẹo | 18,360,000 | 27.540.000 | Tương tự phần lô tham dự | 12.852.000 | 183,600 | |
| 15 | PP2500096233 - Gel điều trị viêm da khô da | 24,300,000 | 36.450.000 | Tương tự phần lô tham dự | 17.010.000 | 243,000 | |
| 16 | PP2500096234 - Dung dịch xịt mũi người lớn | 13,070,500 | 19.605.750 | Tương tự phần lô tham dự | 9.149.350 | 130,705 | |
| 17 | PP2500096235 - Dung dịch xịt mũi trẻ em | 14,010,500 | 21.015.750 | Tương tự phần lô tham dự | 9.807.350 | 140,105 | |
| 18 | PP2500096236 - Bọt vệ sinh phụ nữ | 10,500,000 | 15.750.000 | Tương tự phần lô tham dự | 7.350.000 | 105,000 | |
| 19 | PP2500096237 - Nước tắm thảo dược cho mẹ sau sinh | 25,807,500 | 38.711.250 | Tương tự phần lô tham dự | 18.065.250 | 258,075 | |
| 20 | PP2500096238 - Nước tắm thảo dược cho trẻ sơ sinh | 25,807,500 | 38.711.250 | Tương tự phần lô tham dự | 18.065.250 | 258,075 | |
| 21 | PP2500096239 - Chất làm đầy bôi trơn khớp | 58,000,000 | 87.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 40.600.000 | 580,000 | |
| 22 | PP2500096240 - Gel bôi ngoài da hỗ trợ giảm đau | 49,000,000 | 73.500.000 | Tương tự phần lô tham dự | 34.300.000 | 490,000 | |
| 23 | PP2500096241 - Healit Gel bôi vết thương hở | 118,000,000 | 177.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 82.600.000 | 1,180,000 | |
| 24 | PP2500096242 - Gel bôi viêm da cơ địa | 92,000,000 | 138.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 64.400.000 | 920,000 | |
| 25 | PP2500096243 - Dung dịch sát trùng rửa vết thương | 1,900,000 | 2.850.000 | Tương tự phần lô tham dự | 1.330.000 | 19,000 | |
| 26 | PP2500096244 - Dung dịch thụt trực tràng | 109,200,000 | 163.800.000 | Tương tự phần lô tham dự | 76.440.000 | 1,092,000 | |
| 27 | PP2500096245 - Viên nhai chống trào ngược dạ dày | 270,000,000 | 405.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 189.000.000 | 2,700,000 | |
| 28 | PP2500096246 - Nước xịt mũi cho bé | 94,000,000 | 141.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 65.800.000 | 940,000 | |
| 29 | PP2500096247 - Hexidomin | 17,500,000 | 26.250.000 | Tương tự phần lô tham dự | 12.250.000 | 175,000 | |
| 30 | PP2500096248 - Chất làm đầy bôi trơn khớp 1 | 84,000,000 | 126.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 58.800.000 | 840,000 | |
| 31 | PP2500096249 - Chất làm đầy bôi trơn khớp 2 | 144,000,000 | 216.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 100.800.000 | 1,440,000 | |
| 32 | PP2500096250 - Gel trị liệu nóng-lạnh giảm đau | 33,000,000 | 49.500.000 | Tương tự phần lô tham dự | 23.100.000 | 330,000 | |
| 33 | PP2500096251 - Hỗ trợ điều trị viêm loét dạ dày | 185,500,000 | 278.250.000 | Tương tự phần lô tham dự | 129.850.000 | 1,855,000 | |
| 34 | PP2500096252 - Sản phầm làm giảm triệu chứng trào ngược | 90,000,000 | 135.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 63.000.000 | 900,000 | |
| 35 | PP2500096253 - Miếng dán trị sẹo | 49,800,000 | 74.700.000 | Tương tự phần lô tham dự | 34.860.000 | 498,000 | |
| 36 | PP2500096254 - Gel kháng khuẩn vết thương | 32,800,000 | 49.200.000 | Tương tự phần lô tham dự | 22.960.000 | 328,000 | |
| 37 | PP2500096255 - Gel mờ sẹo 30g | 42,400,000 | 63.600.000 | Tương tự phần lô tham dự | 29.680.000 | 424,000 | |
| 38 | PP2500096256 - Gel mờ sẹo 15g | 27,200,000 | 40.800.000 | Tương tự phần lô tham dự | 19.040.000 | 272,000 | |
| 39 | PP2500096257 - Gel bôi hỗ trợ lành vết thương | 99,000,000 | 148.500.000 | Tương tự phần lô tham dự | 69.300.000 | 990,000 | |
| 40 | PP2500096258 - Gel bôi hỗ trợ lành vết thương | 95,000,000 | 142.500.000 | Tương tự phần lô tham dự | 66.500.000 | 950,000 | |
| 41 | PP2500096259 - Dung dịch hỗ trợ tình trạng táo bón và làm sạch ruột | 135,163,200 | 202.744.800 | Tương tự phần lô tham dự | 94.614.240 | 1,351,632 | |
| 42 | PP2500096260 - Gel bôi trĩ | 78,000,000 | 117.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 54.600.000 | 780,000 | |
| 43 | PP2500096261 - Viên đặt trĩ | 70,000,000 | 105.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 49.000.000 | 700,000 | |
| 44 | PP2500096262 - Kem bôi đau nhức và viêm khớp | 290,000,000 | 435.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 203.000.000 | 2,900,000 | |
| 45 | PP2500096263 - Gel điều trị vết thương hở | 350,000,000 | 525.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 245.000.000 | 3,500,000 | |
| 46 | PP2500096264 - Dung dịch xit mũi | 33,000,000 | 49.500.000 | Tương tự phần lô tham dự | 23.100.000 | 330,000 | |
| 47 | PP2500096265 - Viên uống hỗ trợ giảm sưng đau do viêm, chấn thương | 300,000,000 | 450.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 210.000.000 | 3,000,000 | |
| 48 | PP2500096266 - Gói uống giúp lợi tiểu, giảm nguy cơ viêm đường tiết niệu | 30,633,000 | 45.949.500 | Tương tự phần lô tham dự | 21.443.100 | 306,330 | |
| 49 | PP2500096267 - Gói uống hỗ trợ điều trị rối loạn tiêu hóa | 47,128,000 | 70.692.000 | Tương tự phần lô tham dự | 32.989.600 | 471,280 | |
| 50 | PP2500096268 - Viên uống hỗ trợ tăng cường nội tiết tố nữ | 46,000,000 | 69.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 32.200.000 | 460,000 | |
| 51 | PP2500096269 - Thực phẩm hỗ trợ bổ sung sức khỏe | 12,500,000 | 18.750.000 | Tương tự phần lô tham dự | 8.750.000 | 125,000 | |
| 52 | PP2500096270 - Thực phẩm hỗ trợ bổ sung sức khỏe cho nam | 18,400,000 | 27.600.000 | Tương tự phần lô tham dự | 12.880.000 | 184,000 | |
| 53 | PP2500096271 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe cho bà bầu | 60,000,000 | 90.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 42.000.000 | 600,000 | |
| 54 | PP2500096272 - Dung dich uống giúp tăng cường miễn dịch | 40,500,000 | 60.750.000 | Tương tự phần lô tham dự | 28.350.000 | 405,000 | |
| 55 | PP2500096273 - Dung dịch uống bổ sung canxi | 692,190,000 | 1.038.285.0 | Tương tự phần lô tham dự | 484.533.000 | 6,921,900 | |
| 56 | PP2500096274 - Siro bổ sung magnesi vitamin B6 | 20,618,000 | 30.927.000 | Tương tự phần lô tham dự | 14.432.600 | 206,180 | |
| 57 | PP2500096275 - Dung dịch uống bổ sung vitamin tăng sức đề kháng | 195,874,000 | 293.811.000 | Tương tự phần lô tham dự | 137.111.800 | 1,958,740 | |
| 58 | PP2500096276 - Viên uống tăng sức đề kháng | 66,960,000 | 100.440.000 | Tương tự phần lô tham dự | 46.872.000 | 669,600 | |
| 59 | PP2500096277 - Viên uống hỗ trợ chức năng gan thận | 155,520,000 | 233.280.000 | Tương tự phần lô tham dự | 108.864.000 | 1,555,200 | |
| 60 | PP2500096278 - Viên uống giúp tăng lưu thông máu, hỗ trợ trí nhớ | 288,792,000 | 433.188.000 | Tương tự phần lô tham dự | 202.154.400 | 2,887,920 | |
| 61 | PP2500096279 - Viên uống tăng chức năng gan | 450,000,000 | 675.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 315.000.000 | 4,500,000 | |
| 62 | PP2500096280 - Viên uống bổ thần kinh | 157,090,000 | 235.635.000 | Tương tự phần lô tham dự | 109.963.000 | 1,570,900 | |
| 63 | PP2500096281 - Viên uống hỗ trợ thanh nhiệt giải độc gan | 450,000,000 | 675.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 315.000.000 | 4,500,000 | |
| 64 | PP2500096282 - Viên uống hỗ trợ ổn định đường huyết | 18,000,000 | 27.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 12.600.000 | 180,000 | |
| 65 | PP2500096283 - Dung dịch uống bổ sung acid amin và vitamin | 19,636,500 | 29.454.750 | Tương tự phần lô tham dự | 13.745.550 | 196,365 | |
| 66 | PP2500096284 - Viên uống bổ gan | 4,000,000 | 6.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 2.800.000 | 40,000 | |
| 67 | PP2500096285 - Viên uống hỗ trợ điều trị viêm đại tràng | 73,635,000 | 110.452.500 | Tương tự phần lô tham dự | 51.544.500 | 736,350 | |
| 68 | PP2500096286 - Viên uống hỗ trợ điều trị đau thần kinh | 170,000,000 | 255.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 119.000.000 | 1,700,000 | |
| 69 | PP2500096287 - Thực phẩm hỗ trợ gan | 85,000,000 | 127.500.000 | Tương tự phần lô tham dự | 59.500.000 | 850,000 | |
| 70 | PP2500096288 - Viên uống giúp chống oxy hóa | 300,000,000 | 450.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 210.000.000 | 3,000,000 | |
| 71 | PP2500096289 - Viên uống giúp tăng cường chức năng não bộ | 380,160,000 | 570.240.000 | Tương tự phần lô tham dự | 266.112.000 | 3,801,600 | |
| 72 | PP2500096290 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe tim mạch | 30,436,000 | 45.654.000 | Tương tự phần lô tham dự | 21.305.200 | 304,360 | |
| 73 | PP2500096291 - Thực phẩm hỗ trợ sức khỏe xương khớp | 150,660,000 | 225.990.000 | Tương tự phần lô tham dự | 105.462.000 | 1,506,600 | |
| 74 | PP2500096292 - Thực phẩm hỗ trợ tăng cường giải độc | 141,264,000 | 211.896.000 | Tương tự phần lô tham dự | 98.884.800 | 1,412,640 | |
| 75 | PP2500096293 - Viên uống hỗ trợ nuôi dưỡng sụn khớp | 17,500,000 | 26.250.000 | Tương tự phần lô tham dự | 12.250.000 | 175,000 | |
| 76 | PP2500096294 - Viên uống tăng cường chức năng gan | 50,000,000 | 75.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 35.000.000 | 500,000 | |
| 77 | PP2500096295 - Dung dịch bổ sung lợi khuẩn | 181,000,000 | 271.500.000 | Tương tự phần lô tham dự | 126.700.000 | 1,810,000 | |
| 78 | PP2500096296 - DD nhỏ giọt GPC 30% | 91,000,000 | 136.500.000 | Tương tự phần lô tham dự | 63.700.000 | 910,000 | |
| 79 | PP2500096297 - Men uống hỗ trợ rối loạn tiêu hóa | 47,840,000 | 71.760.000 | Tương tự phần lô tham dự | 33.488.000 | 478,400 | |
| 80 | PP2500096298 - Tuýp bôi hậu môn | 48,500,000 | 72.750.000 | Tương tự phần lô tham dự | 33.950.000 | 485,000 | |
| 81 | PP2500096299 - Chất làm đầy bôi trơn khớp 10ml | 84,000,000 | 126.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 58.800.000 | 840,000 | |
| 82 | PP2500096300 - Chất làm đầy bôi trơn khớp 5% 0,5ml | 56,000,000 | 84.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 39.200.000 | 560,000 | |
| 83 | PP2500096301 - Chất làm đầy bôi trơn khớp 5% 1ml | 84,000,000 | 126.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 58.800.000 | 840,000 | |
| 84 | PP2500096302 - Chất làm đầy bôi trơn khớp 5% 2ml | 124,000,000 | 186.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 86.800.000 | 1,240,000 | |
| 85 | PP2500096303 - Chất làm đầy bôi trơn khớp 2% 1ml | 31,000,000 | 46.500.000 | Tương tự phần lô tham dự | 21.700.000 | 310,000 | |
| 86 | PP2500096304 - Chất làm đầy bôi trơn khớp 2% 2ml | 49,000,000 | 73.500.000 | Tương tự phần lô tham dự | 34.300.000 | 490,000 | |
| 87 | PP2500096305 - Chất làm đầy bôi trơn khớp 2% | 24,000,000 | 36.000.000 | Tương tự phần lô tham dự | 16.800.000 | 240,000 | |
| 88 | PP2500096306 - Viên đạn đặt trực tràng | 19,525,000 | 29.287.500 | Tương tự phần lô tham dự | 13.667.500 | 195,250 | |
| 89 | PP2500096307 - Mỡ thoa trực tràng | 19,524,800 | 29.287.200 | Tương tự phần lô tham dự | 13.667.360 | 195,248 |
Thực phẩm bảo vệ xương khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500096219 |
| Giá từng phần lô | 105,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.635.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.563.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Thực phẩm bổ não |
|
| Mã phần lô | PP2500096220 |
| Giá từng phần lô | 110,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.266.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,103,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Thực phẩm hỗ trợ điều trị mỡ máu |
|
| Mã phần lô | PP2500096221 |
| Giá từng phần lô | 48,708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.062.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.095.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 487,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Dung dịch vệ sinh phụ nữ |
|
| Mã phần lô | PP2500096222 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Dung dịch uống bổ sung sắt |
|
| Mã phần lô | PP2500096223 |
| Giá từng phần lô | 36,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.774.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 368,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Men vi sinh bổ sung lợi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500096224 |
| Giá từng phần lô | 41,235,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.852.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.864.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 412,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Dung dịch uống tăng sức đề kháng |
|
| Mã phần lô | PP2500096225 |
| Giá từng phần lô | 90,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.574.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 908,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Thực phẩm hỗ trợ tăng sức đề kháng, chống oxy hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500096226 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Nước súc họng diệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500096227 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 384,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Sản phẩm hỗ trợ giảm điều trị nôn cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500096228 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Xịt mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500096229 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Xịt họng |
|
| Mã phần lô | PP2500096230 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Sản phẩm hỗ trợ tăng sức đề kháng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500096231 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Gel hỗ trợ điều trị sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2500096232 |
| Giá từng phần lô | 18,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.852.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Gel điều trị viêm da khô da |
|
| Mã phần lô | PP2500096233 |
| Giá từng phần lô | 24,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 243,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Dung dịch xịt mũi người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500096234 |
| Giá từng phần lô | 13,070,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.605.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.149.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,705 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Dung dịch xịt mũi trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500096235 |
| Giá từng phần lô | 14,010,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.015.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.807.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,105 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Bọt vệ sinh phụ nữ |
|
| Mã phần lô | PP2500096236 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Nước tắm thảo dược cho mẹ sau sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500096237 |
| Giá từng phần lô | 25,807,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.711.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.065.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 258,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Nước tắm thảo dược cho trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500096238 |
| Giá từng phần lô | 25,807,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.711.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.065.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 258,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Chất làm đầy bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500096239 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Gel bôi ngoài da hỗ trợ giảm đau |
|
| Mã phần lô | PP2500096240 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 490,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Healit Gel bôi vết thương hở |
|
| Mã phần lô | PP2500096241 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Gel bôi viêm da cơ địa |
|
| Mã phần lô | PP2500096242 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Dung dịch sát trùng rửa vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500096243 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Dung dịch thụt trực tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500096244 |
| Giá từng phần lô | 109,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,092,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Viên nhai chống trào ngược dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500096245 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Nước xịt mũi cho bé |
|
| Mã phần lô | PP2500096246 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Hexidomin |
|
| Mã phần lô | PP2500096247 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Chất làm đầy bôi trơn khớp 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500096248 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Chất làm đầy bôi trơn khớp 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500096249 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Gel trị liệu nóng-lạnh giảm đau |
|
| Mã phần lô | PP2500096250 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Hỗ trợ điều trị viêm loét dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500096251 |
| Giá từng phần lô | 185,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,855,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Sản phầm làm giảm triệu chứng trào ngược |
|
| Mã phần lô | PP2500096252 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Miếng dán trị sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2500096253 |
| Giá từng phần lô | 49,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 498,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Gel kháng khuẩn vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500096254 |
| Giá từng phần lô | 32,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 328,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Gel mờ sẹo 30g |
|
| Mã phần lô | PP2500096255 |
| Giá từng phần lô | 42,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 424,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Gel mờ sẹo 15g |
|
| Mã phần lô | PP2500096256 |
| Giá từng phần lô | 27,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 272,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Gel bôi hỗ trợ lành vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500096257 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Gel bôi hỗ trợ lành vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500096258 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Dung dịch hỗ trợ tình trạng táo bón và làm sạch ruột |
|
| Mã phần lô | PP2500096259 |
| Giá từng phần lô | 135,163,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.744.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.614.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,351,632 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Gel bôi trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500096260 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Viên đặt trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500096261 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Kem bôi đau nhức và viêm khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500096262 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Gel điều trị vết thương hở |
|
| Mã phần lô | PP2500096263 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Dung dịch xit mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500096264 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Viên uống hỗ trợ giảm sưng đau do viêm, chấn thương |
|
| Mã phần lô | PP2500096265 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Gói uống giúp lợi tiểu, giảm nguy cơ viêm đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2500096266 |
| Giá từng phần lô | 30,633,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.949.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.443.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 306,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Gói uống hỗ trợ điều trị rối loạn tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500096267 |
| Giá từng phần lô | 47,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.692.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.989.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 471,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Viên uống hỗ trợ tăng cường nội tiết tố nữ |
|
| Mã phần lô | PP2500096268 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Thực phẩm hỗ trợ bổ sung sức khỏe |
|
| Mã phần lô | PP2500096269 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Thực phẩm hỗ trợ bổ sung sức khỏe cho nam |
|
| Mã phần lô | PP2500096270 |
| Giá từng phần lô | 18,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe cho bà bầu |
|
| Mã phần lô | PP2500096271 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Dung dich uống giúp tăng cường miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500096272 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Dung dịch uống bổ sung canxi |
|
| Mã phần lô | PP2500096273 |
| Giá từng phần lô | 692,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.038.285.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 484.533.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,921,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Siro bổ sung magnesi vitamin B6 |
|
| Mã phần lô | PP2500096274 |
| Giá từng phần lô | 20,618,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.927.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.432.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 206,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Dung dịch uống bổ sung vitamin tăng sức đề kháng |
|
| Mã phần lô | PP2500096275 |
| Giá từng phần lô | 195,874,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.811.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.111.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,958,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Viên uống tăng sức đề kháng |
|
| Mã phần lô | PP2500096276 |
| Giá từng phần lô | 66,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 669,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Viên uống hỗ trợ chức năng gan thận |
|
| Mã phần lô | PP2500096277 |
| Giá từng phần lô | 155,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,555,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Viên uống giúp tăng lưu thông máu, hỗ trợ trí nhớ |
|
| Mã phần lô | PP2500096278 |
| Giá từng phần lô | 288,792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.154.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,887,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Viên uống tăng chức năng gan |
|
| Mã phần lô | PP2500096279 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Viên uống bổ thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500096280 |
| Giá từng phần lô | 157,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.635.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.963.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,570,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Viên uống hỗ trợ thanh nhiệt giải độc gan |
|
| Mã phần lô | PP2500096281 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Viên uống hỗ trợ ổn định đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500096282 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Dung dịch uống bổ sung acid amin và vitamin |
|
| Mã phần lô | PP2500096283 |
| Giá từng phần lô | 19,636,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.454.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.745.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 196,365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Viên uống bổ gan |
|
| Mã phần lô | PP2500096284 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Viên uống hỗ trợ điều trị viêm đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500096285 |
| Giá từng phần lô | 73,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.452.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.544.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 736,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Viên uống hỗ trợ điều trị đau thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500096286 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Thực phẩm hỗ trợ gan |
|
| Mã phần lô | PP2500096287 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Viên uống giúp chống oxy hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500096288 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Viên uống giúp tăng cường chức năng não bộ |
|
| Mã phần lô | PP2500096289 |
| Giá từng phần lô | 380,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,801,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500096290 |
| Giá từng phần lô | 30,436,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.654.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.305.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 304,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Thực phẩm hỗ trợ sức khỏe xương khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500096291 |
| Giá từng phần lô | 150,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,506,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Thực phẩm hỗ trợ tăng cường giải độc |
|
| Mã phần lô | PP2500096292 |
| Giá từng phần lô | 141,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.896.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.884.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,412,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Viên uống hỗ trợ nuôi dưỡng sụn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500096293 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Viên uống tăng cường chức năng gan |
|
| Mã phần lô | PP2500096294 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Dung dịch bổ sung lợi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500096295 |
| Giá từng phần lô | 181,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
DD nhỏ giọt GPC 30% |
|
| Mã phần lô | PP2500096296 |
| Giá từng phần lô | 91,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 910,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Men uống hỗ trợ rối loạn tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500096297 |
| Giá từng phần lô | 47,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.488.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 478,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Tuýp bôi hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2500096298 |
| Giá từng phần lô | 48,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Chất làm đầy bôi trơn khớp 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500096299 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Chất làm đầy bôi trơn khớp 5% 0,5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500096300 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Chất làm đầy bôi trơn khớp 5% 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500096301 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Chất làm đầy bôi trơn khớp 5% 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500096302 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Chất làm đầy bôi trơn khớp 2% 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500096303 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 310,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Chất làm đầy bôi trơn khớp 2% 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500096304 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 490,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Chất làm đầy bôi trơn khớp 2% |
|
| Mã phần lô | PP2500096305 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Viên đạn đặt trực tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500096306 |
| Giá từng phần lô | 19,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.287.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.667.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Mỡ thoa trực tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500096307 |
| Giá từng phần lô | 19,524,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.287.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự phần lô tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.667.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,248 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù hàng tháng của Nhà thuốc bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi