Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây dựng): Đường giao thông, vỉa hè (bao gồm nút giao thông, cây xanh, giá long môn), thoát nước mưa và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500106519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai | Chủ đầu tư | Ủy Ban Nhân Dân Huyện Xuân Lộc |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 (xây dựng): Đường giao thông, vỉa hè (bao gồm nút giao thông, cây xanh, giá long môn), thoát nước mưa và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500054007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 154,991,436,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 211.352.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 31.000.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 31.000.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 450 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/08/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Đường giao thông đô thị cấp II, gồm các hạng mục: đường giao thông, dải phân cách giữa, vỉa hè trồng cây xanh, hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép. Kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng. Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau (scan màu bản gốc) gồm: (1) Hợp đồng kinh tế, phụ lục bảng giá ký hợp đồng; (2) Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; (3) Hóa đơn giá trị gia tăng; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (trong trường hợp khối lượng hoàn thành công trình >=80% và chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng); (5) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, quy mô, cấp công trình theo hợp đồng tương tự đã kê khai; (6) Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế của cấp có thẩm quyền (bản sao); (7) Cung cấp mã thông báo mời thầu trong trường hợp lựa chọn nhà thầu qua mạng để Chủ đầu tư, Bên mời thầu kiểm tra, đánh giá hồ sơ. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm hợp đồng thầu phụ và một trong các tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện dã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận., cấp: II(12) có giá trị là (V): 77.500.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (CHT) công trình 01 người - khi huy động nhân sự đang thực hiện gói thầu khác cùng thời điểm với gói thầu này phải kê khai rõ ràng và chứng minh khả năng huy động, nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì sẽ áp dụng quy định tại khoản 4 điều 16 của Luật Đấu thầu và xử lý theo quy định tại điểm a khoản 1 điều 125 của nghị định 24/2024/NĐ-CP để đánh giá E-HSDT của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học từ 10 năm trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng giao thông, cầu đường, đường bộ; Có chứng nhận bồi dưỡng CHT và an toàn lao động; Đã từng làm CHT hoặc giám sát kỹ thuật thi công (phụ trách KTTC) của ít nhất 02 công trình đường giao thông đô thị cấp II, có các hạng mục: đường giao thông, dải phân cách giữa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước bằng BTCT. Kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng. * Tài liệu CM (scan màu bản gốc): 1. CCCD; 2. Bằng cấp, chứng chỉ; 3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu; 4. Hợp đồng kinh nghiệm nhân sự gồm: Hợp đồng, phụ lục bảng giá, QĐ.phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành (trong trường hợp khối lượng hoàn thành công trình >=80%); Bản chính xác nhận của Chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật - phụ trách kỹ thuật thi công (PTKTTC) khi huy động nhân sự đang thực hiện gói thầu khác cùng thời điểm với gói thầu này phải kê khai rõ ràng và chứng minh khả năng huy động, nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì sẽ áp dụng quy định tại khoản 4 điều 16 của Luật đấu thầu và xử lý theo quy định tại điểm a khoản 1 điều 125 của nghị định 24/2024/NĐ-CP để đánh giá E-HSDT của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học từ 7 năm trở lên các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng giao thông, cầu đường, đường bộ; Đã từng làm CHT hoặc giám sát kỹ thuật thi công (PTKTTC) của ít nhất 02 công trình đường giao thông đô thị cấp II, có các hạng mục: đường giao thông, dải phân cách giữa, vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước bằng BTCT. Kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng. * Tài liệu CM (scan màu bản gốc): 1. Căn cước công dân (CCCD); 2. Bằng cấp, chứng chỉ; 3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu; 4. Hợp đồng kinh nghiệm nhân sự gồm: Hợp đồng, phụ lục bảng giá, QĐ.phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành (trong trường hợp khối lượng hoàn thành công trình >=80%); Bản chính xác nhận của Chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông - khi huy động nhân sự đang thực hiện gói thầu khác cùng thời điểm với gói thầu này phải kê khai rõ ràng và chứng minh khả năng huy động, nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì sẽ áp dụng quy định tại khoản 4 điều 16 của Luật đấu thầu và xử lý theo quy định tại điểm a khoản 1 điều 125 của nghị định 24/2024/NĐ-CP để đánh giá E-HSDT của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học từ 5 năm trở lên lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng giao thông, cầu đường, đường bộ, bảo hộ lao động; Đã từng làm Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông ít nhất 01 công trình đường giao thông đô thị cấp II, gồm các hạng mục: đường giao thông, dải phân cách giữa, vỉa hè trồng cây xanh, hệ thống thoát nước bằng BTCT. Kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng. Tài liệu CM (scan màu bản gốc): 1. CCCD; 2. Bằng cấp, chứng chỉ; 3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu; 4. Hợp đồng kinh nghiệm nhân sự gồm: Hợp đồng, phụ lục bảng giá, QĐ.phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành (trong trường hợp khối lượng hoàn thành công trình >=80%); Bản chính xác nhận của Chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (khi huy động nhân sự đang thực hiện gói thầu khác cùng thời điểm với gói thầu này phải kê khai rõ ràng và chứng minh khả năng huy động, nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì sẽ áp dụng quy định tại khoản 4 điều 16 của Luật đấu thầu và xử lý theo quy định tại điểm a khoản 1 điều 125 của nghị định 24/2024/NĐ-CP để đánh giá E-HSDT của nhà thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học từ 5 năm trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng giao thông, cầu đường, đường bộ; Có kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông đô thị cấp II, gồm các hạng mục: đường giao thông, dải phân cách giữa, vỉa hè trồng cây xanh, hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép. Kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng. Tài liệu CM (scan màu bản gốc): 1. CCCD; 2. Bằng cấp, chứng chỉ; 3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu; 4. Hợp đồng kinh nghiệm nhân sự gồm: Hợp đồng, phụ lục bảng giá, QĐ.phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành (trong trường hợp khối lượng hoàn thành công trình >=80%); Bản chính xác nhận của Chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự tham gia hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):-Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đên· thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy t | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ban đất ≥ 108CV; Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):-Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đên· thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có gi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ủi ≥ 108CV;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):-Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đên· thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ x | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy (xe) lu tĩnh: ≥ 10 tấn;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):-Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đên· thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ: ≥ 7 tấn;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):-Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đên· thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấ | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy (xe) lu rung: ≥16 tấn;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):-Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đên· thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước: ≥ 5 m3;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):-Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đên· thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng: ≥ 140 CV;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):-Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đên· thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết b | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nhựa: ≥ 5 m3;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):-Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đên· thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cẩu: ≥ 16 tấn;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):-Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đên· thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):-Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đên· thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ x | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):-Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đên· thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xá | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn: ≥ 1 KW. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn xoay chiều: ≥ 23 KW. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm dùi: ≥ 1,5KW. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy hàn: ≥ 1 KW. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm cóc: ≥ 70 kg. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: ≥ 3kw. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn bê tông (vữa): ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi