Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500293839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG HOÀNG PHÁT KG | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500160258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Châu Thành, Tỉnh Kiên Giang |
| Giá gói thầu | 60,158,686,728 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 82.034.572.811 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 19.000.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 19.000.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 20/09/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Kè/Bờ kè sử dụng hệ cừ ván bê tông cốt thép dự ứng lực (SW), cấp: IV(12) có giá trị là (V): 30.079.343.364(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông cầu - đường bộ/cầu – hầm/Hạ tầng/Công trình thuỷ. - Kinh nghiệm ởvịtrítương tự: đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc thuỷ lợi hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên (Thi công Kè sử dụng hệ cừ ván bê tông cốt thép dự ứng lực (SW) * Tài liệu chứng minh: + Bằng cấp chuyên môn + Hợp đồng thi công; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Bản vẽ hoàn công hoặc hồ sơ KCS hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận trường hợp Biên bản nghiệm thu không có tên nhân sự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * CBKT 01: - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông cầu - đường bộ/cầu – hầm/Hạ tầng/Công trình thuỷ. - Kinh nghiệm ởvịtrítương tự: Đã làm cán bộkỹthuật thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc thuỷ lợi hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên (Thi công Kè sử dụng hệ cừ ván bê tông cốt thép dự ứng lực (SW) * CBKT 02: Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về Điện - Kinh nghiệm ởvịtrítương tự: Đã làm cán bộkỹthuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng có tính chất tương tự gói thầu đang xét , cấp IV trở lên. * Tài liệu chứng minh: + Bằng cấp chuyên môn + Hợp đồng thi công; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận trường hợp Biên bản nghiệm thu không có tên nhân sự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc trắc địa/ trắc đạc; - Kinh nghiệm ởvịtrítương tự: Đã làm kỹthuật phụ trách trắc đạc của 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn (cấp IV trở lên) * Tài liệu chứng minh: + Bằng cấp chuyên môn + Hợp đồng thi công; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận trường hợp Biên bản nghiệm thu không có tên nhân sự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động. - Kinh nghiệm ởvịtrítương tự: Đã làm cán bộ kỹthuật phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc Thuỷ lợi hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn - cấp IV trở lên * Tài liệu chứng minh: + Bằng cấp chuyên môn + Hợp đồng thi công; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận trường hợp Biên bản nghiệm thu không có tên nhân sự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc Thuỷ lợi hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn – cấp IV trở lên * Tài liệu chứng minh: + Bằng cấp chuyên môn + Hợp đồng thi công; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận trường hợp Biên bản nghiệm thu không có tên nhân sự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích – Sức nâng ≥ 50 Tấn(Có Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Búa rung– Công suất ≥ 50kw(Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực; hoá đơn mua thiết bị; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc – Công suất ≥ (300CV)(Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực; hoá đơn mua thiết bị; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sà lan – Công suất ≥ 200 tấn(Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hoá đơn mua thiết bị; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào – Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(Giấy đăng ký chứng nhận thiết bị; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi