Gói thầu: Gói thầu số 08 (GĐ3): Thi công Xây dựng các đoạn kè giai đoạn 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400388498-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 (GĐ3): Thi công Xây dựng các đoạn kè giai đoạn 3 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400218021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Tháp |
| Giá gói thầu | 91,123,470,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 89.323.994.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 19.651.279.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 19.651.279.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/03/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Kết cấu gia cố bề mặt mái dốc kết hợp tường góc bê tông cốt thép/hoặc kè mái nghiêng bê tông cốt thép/hoặc kết cấu gia cố bề mặt mái dốc kết hợp tường cừ dự ứng lực, cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 28.100.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 56.200.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.Điều kiện tương tự về hiện trường: Kinh nghiệm đã thi công tương tự về hiện trường gia cố bề mặt mái dốc trong điều kiện ngập nước có giải pháp kỹ thuật bằng: lấp hố xói tạo mái chân kè bằng bao cát (hoặc đá hộc), trải vải địa kỹ thuật và thả thảm đá (hoặc giải pháp kỹ thuật gia cố mái dốc bằng vật liệu khác) có chiều sâu cột nước tối thiểu đạt 70% chiều sâu cột nước của gói thầu đang xét (H=10m), tương ứng công trình tương tự phải đạt giá trị tối thiểu chiều sâu cột nước ≥7m (Tính từ mực nước min thiết kế đến cao trình thiết kế thi công sâu nhất của đáy sông). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình1Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công tham gia thi công xây dựng 2 và PTNT (kè chống sạt lở bờ đã có chứng chỉ hành nghề nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê hiệu lực; - Nhà thầu phải đính của nhân sự: Hợp đồng lao thuê nhân sự trong trường hợp chế của nhà thầu), Bằng tốt nghề (nếu có), xác nhận của công và biên bản nghiệm thu công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 2 - Tốt nghiệp đại học trở thủy lợi hoặc thủy công trình thủy. - Đã trực tiếp công trình nông nghiệp sông) cấp IV trở lên, hoặc giám sát công trình nông điều) hạng III trở lên còn kèm các tài liệu chứng minh động (hoặc thỏa thuận nhân sự không thuộc biên nghiệp, chứng chỉ hành Chủ đầu tư, Hợp đồng thi hoàn thành |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp4Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công tham gia thi công xây dựng 2 và PTNT (kè chống sạt lở bờ hợp có chứng chỉ hành nông nghiệp và PTNT (thủy lên còn hiệu lực được đánh giá kèm các tài liệu chứng minh lao động (hoặc thỏa thuận thuê nhân sự không thuộc biên chế nghiệp, chứng chỉ hành nghề Chủ đầu tư, Hợp đồng thi công thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học trở thủy lợi hoặc thủy công trình thủy. - Đã trực tiếp công trình nông nghiệp sông) cấp IV trở lên. Trường nghề giám sát công trình lợi, đê điều) hạng III trở là đạt.- Nhà thầu phải đính của nhân sự: Hợp đồng nhân sự trong trường hợp của nhà thầu), Bằng tốt (nếu có), xác nhận của và biên bản nghiệm |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên không phân biệt ngành luyện an toàn lao động, vệ lực. - Đã làm cán bộ phụ trách 02 hợp đồng có các công việc tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp trung cấp nghề. - Có chứng nhận huấn sinh lao động còn hiệu an toàn lao động ít nhất tương |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan chở cát, tải trọng >=400 tấn (có đăng kiểm ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Sà lan, tải trọng >=200 tấn (có đăng kiểm ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Phao thép định vị đường kính Ø >=60cm (160m dài/1 đơn vị tính) (tình trạng sẵn sàng sử dụng)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị thả thảm đá chuyên dụng, loại thảm 3x10x0,3m (có kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ máy móc thiết bị đóng cọc, gồm: Sà lan + Cần cẩu + Búa đóng cọc trọng lượng đầu búa >= 1,8 tấn (có đăng kiểm và kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ép thuỷ lực, lực ép >=130 tấn, hoặc hoặc búa rung có năng lực làm việc tương đương (có kiểm định ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Bộ máy khoan xoay đường kính 300mm, khoan dẫn phục vụ đóng cọc (có kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi